Bỏ qua đến nội dung

jīng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kinh
  2. 2. kinh điển
  3. 3. kinh tuyến

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

3 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
历过很多困难。
我不 常上QQ。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 470871)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 经

一经
yī jīng

ngay khi

不经意
bù jīng yì

vô ý

取经
qǔ jīng

hành trình đến Ấn Độ để lấy kinh Phật

天经地义
tiān jīng dì yì

điều đương nhiên

已经
yǐ jīng

đã

市场经济
shì chǎng jīng jì

kinh tế thị trường

引经据典
yǐn jīng jù diǎn

trích dẫn kinh điển

曾经
céng jīng

đã từng

未经
wèi jīng

chưa từng

正经
zhèng jīng

trong trắng

历经
lì jīng

trải qua

神经
shén jīng

dây thần kinh

经久不息
jīng jiǔ bù xī

tràn dài

经典
jīng diǎn

cổ điển

经受
jīng shòu

trải qua

经商
jīng shāng

kinh doanh

经常
jīng cháng

thường xuyên

经度
jīng dù

kinh tuyến

经历
jīng lì

kinh nghiệm

经济
jīng jì

kinh tế

经营
jīng yíng

kinh doanh

经理
jīng lǐ

quản lý

经纬
jīng wěi

kinh vĩ

经费
jīng fèi

kinh phí

经贸
jīng mào

thương mại

经过
jīng guò

qua

经验
jīng yàn

kinh nghiệm

总经理
zǒng jīng lǐ

giám đốc điều hành

财经
cái jīng

tài chính

饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng

đã trải qua nhiều thay đổi

一本正经
yī běn zhèng jīng

nghiêm túc hết mực

三公经费
sān gōng jīng fèi

chi phí công ba khoản

三叉神经
sān chā shén jīng

dây thần kinh sinh ba

三字经
sān zì jīng

Tam Tự Kinh

上海财经大学
shàng hǎi cái jīng dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải

不经一事,不长一智
bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhì

không trải qua một việc, không thêm một khôn

不经之谈
bù jīng zhī tán

lời nói vô lý

不经意间
bù jīng yì jiān

một cách vô tình, không để ý

不见经传
bù jiàn jīng zhuàn

không thấy trong kinh truyện

世界经济
shì jiè jīng jì

kinh tế thế giới

世界经济论坛
shì jiè jīng jì lùn tán

Diễn đàn Kinh tế Thế giới

中国经营报
zhōng guó jīng yíng bào

Báo Kinh doanh Trung Quốc

中央财经大学
zhōng yāng cái jīng dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương (Bắc Kinh)

中枢神经系统
zhōng shū shén jīng xì tǒng

hệ thần kinh trung ương

中间神经元
zhōng jiān shén jīng yuán

tế bào thần kinh trung gian

久经
jiǔ jīng

trải qua lâu

久经考验
jiǔ jīng kǎo yàn

đã được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ)

五经
wǔ jīng

Ngũ Kinh

亚太经合会
yà tài jīng hé huì

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

亚太经合组织
yà tài jīng hé zǔ zhī

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

亚太经济合作组织
yà tài jīng jì hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

交感神经
jiāo gǎn shén jīng

hệ thần kinh giao cảm

今文经
jīn wén jīng

kinh văn học phái thời Tây Hán

今文经学
jīn wén jīng xué

kim văn kinh học

佛经
fó jīng

kinh Phật

信报财经新闻
xìn bào cái jīng xīn wén

Hồng Kông Kinh Tế Nhật Báo

信经
xìn jīng

Kinh Tin Kính

个体经济学
gè tǐ jīng jì xué

kinh tế học vi mô

假正经
jiǎ zhèng jīng

giả đạo đức

停经
tíng jīng

ngừng kinh nguyệt

伪经
wěi jīng

kinh điển giả mạo

传入神经
chuán rù shén jīng

thần kinh hướng tâm

传出神经
chuán chū shén jīng

thần kinh ly tâm

传经
chuán jīng

truyền kinh

公营经济
gōng yíng jīng jì

kinh tế công doanh

六经
liù jīng

Lục kinh

副经理
fù jīng lǐ

phó giám đốc

汇业财经集团
huì yè cái jīng jí tuán

Tập đoàn Tài chính Delta Asia (Ma Cao)

十三经
shí sān jīng

Thập tam kinh

十二经
shí èr jīng

mười hai kinh mạch

十二经脉
shí èr jīng mài

mười hai kinh mạch

千经万卷
qiān jīng wàn juǎn

nghìn kinh vạn quyển

古兰经
gǔ lán jīng

Kinh Koran

可兰经
kě lán jīng

Kinh Qur'an

名不见经传
míng bù jiàn jīng zhuàn

vô danh tiểu tốt

吴嘉经
wú jiā jīng

Ngô Gia Kinh

商品经济
shāng pǐn jīng jì

kinh tế hàng hóa

四十二章经
sì shí èr zhāng jīng

Kinh Tứ Thập Nhị Chương

国家经济贸易委员会
guó jiā jīng jì mào yì wěi yuán huì

Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước

国民经济
guó mín jīng jì

nền kinh tế quốc dân

地区经济
dì qū jīng jì

kinh tế địa phương

坐骨神经
zuò gǔ shén jīng

dây thần kinh tọa

坐骨神经痛
zuò gǔ shén jīng tòng

đau thần kinh tọa

基底神经节孙损伤
jī dǐ shén jīng jié sūn sǔn shāng

tổn thương hạch nền

塔木德经
tǎ mù dé jīng

Talmud

大方广佛华严经
dà fāng guǎng fó huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của trường phái Hoa Nghiêm

大本涅盘经
dà běn niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi chúng sinh đều có Phật tính.

大肚子经济
dà dù zi jīng jì

kinh tế định hướng thai sản, điều kiện thị trường mới do dự đoán bùng nổ trẻ em ở Trung Quốc

大般涅盘经
dà bān niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn

太阳神经丛
tài yáng shén jīng cóng

đám rối thần kinh mặt trời

她经济
tā jīng jì

kinh tế do phụ nữ đóng góp

妙法莲华经
miào fǎ lián huá jīng

Kinh Diệu Pháp Liên Hoa

孝经
xiào jīng

Hiếu Kinh (Kinh điển về lòng hiếu thảo)

季经
jì jīng

kinh nguyệt

宅经
zhái jīng

Kinh điển của Hoàng Đế về phong thủy nhà ở

宏观经济
hóng guān jīng jì

kinh tế vĩ mô

家家有本难念的经
jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng

mỗi nhà đều có nỗi khó khăn riêng

专属经济区
zhuān shǔ jīng jì qū

vùng đặc quyền kinh tế

专案经理
zhuān àn jīng lǐ

quản lý dự án

对外经济贸易大学
duì wài jīng jì mào yì dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế

对外贸易经济合作部
duì wài mào yì jīng jì hé zuò bù

Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế

小儿经
xiǎo ér jīng

Tiểu nhi kinh, chỉ việc sử dụng bảng chữ cái Ả Rập để viết tiếng Trung

少阳经
shào yáng jīng

kinh thiếu dương túc đởm (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Quốc)

尚书经
shàng shū jīng

Kinh Thư

居经
jū jīng

kinh nguyệt

山海经
shān hǎi jīng

Kinh Sơn Hải, bộ sách cổ Trung Quốc biên soạn khoảng thế kỷ 5-2 TCN, ghi chép về địa lý, thần thoại, phong tục, v.v.

几经
jǐ jīng

trải qua nhiều (thất bại, sửa đổi, v.v.)

微观经济
wēi guān jīng jì

kinh tế vi mô

心经
xīn jīng

Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh

必经
bì jīng

không thể tránh khỏi

必经之路
bì jīng zhī lù

con đường nhất định phải đi

念经
niàn jīng

tụng kinh

怪诞不经
guài dàn bù jīng

kỳ quái khó tin

爱经
ài jīng

Kama Sutra

惨淡经营
cǎn dàn jīng yíng

quản lý bằng nỗ lực gian khổ (thành ngữ)

抄经士
chāo jīng shì

người chép kinh

摩尔门经
mó ěr mén jīng

Sách Mặc Môn

摩西五经
mó xī wǔ jīng

Ngũ Kinh Môi-se

摩门经
mó mén jīng

Sách Mặc Môn

政治经济学
zhèng zhì jīng jì xué

kinh tế chính trị

政经
zhèng jīng

chính trị và kinh tế (từ và)

新兴经济国家
xīn xīng jīng jì guó jiā

nước có nền kinh tế đang phát triển

日本经济新闻
rì běn jīng jì xīn wén

Nikkei Shimbun, tờ báo kinh tế Nhật Bản tương đương với Financial Times

日经平均
rì jīng píng jūn

Chỉ số trung bình Nikkei 225 của thị trường chứng khoán

日经平均指数
rì jīng píng jūn zhǐ shù

Chỉ số trung bình Nikkei 225 của thị trường chứng khoán

日经指数
rì jīng zhǐ shù

Chỉ số Nikkei 225 của thị trường chứng khoán

易经
yì jīng

Kinh Dịch

暗经
àn jīng

kinh nguyệt tiềm ẩn (y học cổ truyền)

曾经沧海
céng jīng cāng hǎi

đã từng vượt qua biển cả mênh mông (thành ngữ)

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)

月经
yuè jīng

kinh nguyệt

月经垫
yuè jīng diàn

băng vệ sinh

月经棉栓
yuè jīng mián shuān

băng vệ sinh

未经证实
wèi jīng zhèng shí

chưa được xác nhận

末梢神经
mò shāo shén jīng

dây thần kinh ngoại biên

本经
běn jīng

kinh điển

东经
dōng jīng

kinh độ đông

弃农经商
qì nóng jīng shāng

bỏ nghề nông để làm kinh doanh (thành ngữ)

业经
yè jīng

đã

乐经
yuè jīng

Kinh Nhạc, được cho là một trong Lục Kinh bị thất truyền sau khi Tần Thủy Hoàng đốt sách năm 212 TCN, nhưng có thể chỉ là tên gọi khác của Kinh Thi

横神经
héng shén jīng

mấu thần kinh ngang

次经
cì jīng

văn bản không chính thức

欲经
yù jīng

Kama Sutra

正儿八经
zhèng ér bā jīng

nghiêm túc

正经八板
zhèng jīng bā bǎn

xem 正經八百|正经八百

正经八百
zhèng jīng bā bǎi

rất nghiêm túc

武经七书
wǔ jīng qī shū

Bảy bộ sách kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, gồm Lục Thao, Tư Mã Pháp, Tôn Tử Binh Pháp, Ngô Tử, Úy Liêu Tử, Hoàng Thạch Công Tam Lược và Đường Thái Tông Lý Vệ Công Vấn Đối.

武经总要
wǔ jīng zǒng yào

Tổng yếu võ kinh, sách xuất bản năm 1044 thời Bắc Tống

归经
guī jīng

kinh lạc quy kinh (Đông y)

死海经卷
sǐ hǎi jīng juàn

Cuộn Biển Chết

求怜经
qiú lián jīng

Kinh Kyrie Eleison (phần trong thánh lễ Công giáo)

没经验
méi jīng yàn

thiếu kinh nghiệm

法华经
fǎ huá jīng

Kinh Pháp Hoa

泡沫经济
pào mò jīng jì

kinh tế bong bóng

洋浦经济开发区
yáng pǔ jīng jì kāi fā qū

Khu phát triển kinh tế Dương Phố, Hải Nam

涅盘经
niè pán jīng

kinh Niết Bàn: mọi chúng sinh đều có Phật tính.

荥经
yíng jīng

huyện Danh Kinh ở Nhã An, Tứ Xuyên

荥经县
yíng jīng xiàn

huyện Danh Kinh ở Nhã An, Tứ Xuyên

满腹经纶
mǎn fù jīng lún

đầy bụng kinh luân (thành ngữ)

漫不经心
màn bù jīng xīn

lơ đãng

漫不经意
màn bù jīng yì

lơ đãng

无照经营
wú zhào jīng yíng

hoạt động kinh doanh không có giấy phép

熹平石经
xī píng shí jīng

Bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp khắc trên bia đá thời Đông Hán (25-220 sau Công nguyên)

特许经营
tè xǔ jīng yíng

kinh doanh nhượng quyền

生意经
shēng yi jīng

bí quyết kinh doanh

产品经理
chǎn pǐn jīng lǐ

quản lý sản phẩm

产经新闻
chǎn jīng xīn wén

Tin kinh doanh

用人经费
yòng rén jīng fèi

chi phí nhân sự (kế toán)

痛经
tòng jīng

đau bụng kinh

痛经假
tòng jīng jià

nghỉ phép trong kỳ kinh nguyệt

发神经
fā shén jīng

(thông tục) phát điên, mất trí

真经
zhēn jīng

kinh điển Phật giáo

社会经济
shè huì jīng jì

kinh tế xã hội

神经元
shén jīng yuán

nơ-ron

神经元网
shén jīng yuán wǎng

mạng nơ-ron

神经原
shén jīng yuán

nơron

神经外科
shén jīng wài kē

phẫu thuật thần kinh

神经大条
shén jīng dà tiáo

dày vò; vô cảm

神经失常
shén jīng shī cháng

rối loạn thần kinh

神经学
shén jīng xué

thần kinh học

神经学家
shén jīng xué jiā

nhà thần kinh học

神经官能症
shén jīng guān néng zhèng

chứng loạn thần kinh chức năng

神经性
shén jīng xìng

thuộc thần kinh

神经性毒剂
shén jīng xìng dú jì

tác nhân thần kinh

神经性视损伤
shén jīng xìng shì sǔn shāng

suy giảm thị lực do thần kinh

神经毒素
shén jīng dú sù

chất độc thần kinh

神经氨酸酶
shén jīng ān suān méi

neuraminidase (chữ N trong virus như cúm gia cầm H5N1)

神经生物学
shén jīng shēng wù xué

sinh học thần kinh

神经病
shén jīng bìng

rối loạn tâm thần

神经症
shén jīng zhèng

chứng loạn thần kinh

神经痛
shén jīng tòng

đau dây thần kinh (y học)

神经科
shén jīng kē

khoa thần kinh

神经突
shén jīng tū

sợi thần kinh

神经管
shén jīng guǎn

ống thần kinh (phôi thai học)

神经系统
shén jīng xì tǒng

hệ thần kinh

神经索
shén jīng suǒ

dây thần kinh

神经细胞
shén jīng xì bāo

tế bào thần kinh

神经网
shén jīng wǎng

mạng nơ-ron

神经网络
shén jīng wǎng luò

mạng nơ-ron

神经网路
shén jīng wǎng lù

mạng nơ-ron (nhân tạo hoặc sinh học)