Bỏ qua đến nội dung

yīng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Vương quốc Anh
  2. 2. Anh (thuộc Anh)
  3. 3. Anh (nước Anh)
  4. 4. tiếng Anh
  5. 5. anh hùng
  6. 6. xuất sắc
  7. 7. ưu tú
  8. 8. hoa (văn học)
  9. 9. hoa nở

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他會說法語, 語當然也會說。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 348041)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 英

精英
jīng yīng

tinh hoa

英俊
yīng jùn

đẹp trai

英勇
yīng yǒng

anh dũng

英文
yīng wén

tiếng Anh

英明
yīng míng

tài minh

英语
yīng yǔ

tiếng Anh

英镑
yīng bàng

bảng Anh

英雄
yīng xióng

anh hùng

中式英语
zhōng shì yīng yǔ

tiếng Anh kiểu Trung Quốc

中英
zhōng yīng

Trung-Anh

中英对照
zhōng yīng duì zhào

đối chiếu Trung-Anh

中英文对照
zhōng yīng wén duì zhào

đối chiếu Trung-Anh

二𫫇英
èr è yīng

điôxin

二恶英
èr è yīng

điôxin

人民英雄纪念碑
rén mín yīng xióng jì niàn bēi

Đài tưởng niệm các Anh hùng Nhân dân

儿女英雄传
ér nǚ yīng xióng zhuàn

Nhi Nữ Anh Hùng Truyện

全民英检
quán mín yīng jiǎn

Kỳ thi Đánh giá Năng lực Tiếng Anh Tổng quát (GEPT)

反英
fǎn yīng

chống Anh

反英雄
fǎn yīng xióng

phản anh hùng

含英咀华
hán yīng jǔ huá

thưởng thức văn chương tuyệt tác

大英
dà yīng

huyện Đại Anh ở Toại Ninh, Tứ Xuyên

大英博物馆
dà yīng bó wù guǎn

Bảo tàng Anh Quốc

大英帝国
dà yīng dì guó

Đế quốc Anh

大英县
dà yīng xiàn

huyện Đại Anh ở Tùy Ninh, Tứ Xuyên

大英联合王国
dà yīng lián hé wáng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh

天妒英才
tiān dù yīng cái

trời ghen tài anh hùng (thành ngữ); người vĩ đại phải chịu nhiều gian khổ

孤胆英雄
gū dǎn yīng xióng

anh hùng đơn độc

宋祖英
sòng zǔ yīng

Tống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc

射雕英雄传
shè diāo yīng xióng zhuàn

Truyện Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bộ phim chuyển thể

平方英尺
píng fāng yīng chǐ

bộ vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)

文苑英华
wén yuàn yīng huá

Vườn Văn Anh Hoa, tuyển tập thơ, phú, ca và văn chương thời Tống do Lý Phưởng, Từ Huyền, Tống Bạch và Tô Dịch Giản biên soạn trong các năm 982-986, gồm 1000 quyển

新英格兰
xīn yīng gé lán

Nước Anh Mới

日英联军
rì yīng lián jūn

quân đội liên hợp Anh-Nhật (can thiệp trong cuộc cách mạng và nội chiến Nga 1917-1922)

时势造英雄
shí shì zào yīng xióng

Thời thế tạo anh hùng.

李英儒
lǐ yīng rú

Lý Anh Nho (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả nhiều tiểu thuyết về chiến tranh theo quan điểm cộng sản

东条英机
dōng tiáo yīng jī

Tōjō Hideki (1884-1948), lãnh đạo quân sự Nhật Bản bị treo cổ như tội phạm chiến tranh năm 1948

梁山伯与祝英台
liáng shān bó yǔ zhù yīng tái

Chuyện tình bi thảm giữa Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài, truyện dân gian Trung Quốc

梁振英
liáng zhèn yīng

Lương Chấn Anh (1954-), Hành chính trưởng thứ 3 của Hồng Kông

民族英雄
mín zú yīng xióng

anh hùng dân tộc

洋泾浜英语
yáng jīng bāng yīng yǔ

tiếng Anh bồi

海洛英
hǎi luò yīng

hêrôin (chất gây nghiện) (từ mượn)

港英政府
gǎng yīng zhèng fǔ

chính quyền thuộc địa Anh tại Hồng Kông 1837-1941 và 1945-1997

汉英
hàn yīng

Hán-Anh

汉英互译
hàn yīng hù yì

dịch hai chiều Hán-Anh

无名英雄
wú míng yīng xióng

anh hùng vô danh

王英
wáng yīng

Vương Anh (nhân vật trong "Thủy Hử")

白宫群英
bái gōng qún yīng

The West Wing (phim truyền hình Mỹ)

石英
shí yīng

thạch anh

石英脉
shí yīng mài

mạch thạch anh

石英钟
shí yīng zhōng

đồng hồ thạch anh

石英卤素灯
shí yīng lǔ sù dēng

đèn halogen thạch anh

秀英
xiù yīng

quận Tú Anh của thành phố Hải Khẩu, Hải Nam

秀英区
xiù yīng qū

quận Tú Anh của thành phố Hải Khẩu, Hải Nam

穆桂英
mù guì yīng

Mục Quế Anh, nữ tướng và anh hùng trong Dương gia tướng

紫石英
zǐ shí yīng

thạch anh tím

紫石英号
zǐ shí yīng hào

HMS Amethyst, tàu hộ tống của Hải quân Hoàng gia Anh tham gia trận đấu súng với Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc trên sông Trường Giang năm 1949

紫云英
zǐ yún yīng

cây chiêm tinh (Astragalus sinicus)

罗家英
luó jiā yīng

Law Kar-Ying (1946-), diễn viên Hồng Kông

美英
měi yīng

Mỹ và Anh

群英
qún yīng

tập hợp những người tài giỏi

群英会
qún yīng huì

hội tụ những người tài giỏi

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn

Nếu cha là anh hùng thì con là hảo hán; nếu cha là phản động thì con là đồ khốn. (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)

英中
yīng zhōng

trường trung học dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ giảng dạy (ở Hồng Kông)

英仙座
yīng xiān zuò

Perseus (chòm sao)

英仙臂
yīng xiān bì

nhánh xoắn Perseus (của thiên hà chúng ta)

英代尔
yīng dài ěr

Intel

英伦
yīng lún

nước Anh

英伦三岛
yīng lún sān dǎo

Quần đảo Anh

英伦腔
yīng lún qiāng

giọng Anh

英伦风格
yīng lún fēng gé

phong cách Anh (thời trang)

英伟达
yīng wěi dá

NVIDIA, công ty sản xuất card đồ họa máy tính

英勇牺牲
yīng yǒng xī shēng

hy sinh anh dũng

英吉利
yīng jí lì

nước Anh (từ mượn lịch sử, từ tiếng Anh)

英吉利海峡
yīng jí lì hǎi xiá

Eo biển Manche

英吉沙
yīng jí shā

huyện Yengisar (Yéngisar nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

英吉沙县
yīng jí shā xiàn

huyện Yengisar (Yéngisar nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

英名
yīng míng

danh tiếng lẫy lừng

英吨
yīng dūn

tấn Anh (2240 pound, khoảng 1,016 tấn mét)

英国
yīng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

英国人
yīng guó rén

người Anh

英国工程技术学会
yīng guó gōng chéng jì shù xué huì

Viện Kỹ thuật và Công nghệ Vương quốc Anh (IET)

英国广播公司
yīng guó guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Truyền hình Anh

英国广播电台
yīng guó guǎng bō diàn tái

Đài phát thanh truyền hình Anh

英国文化协会
yīng guó wén huà xié huì

Hội đồng Anh

英国皇家学会
yīng guó huáng jiā xué huì

Hội Hoàng gia Anh

英国石油
yīng guó shí yóu

British Petroleum, BP

英国石油公司
yīng guó shí yóu gōng sī

Công ty Dầu khí Anh Quốc, BP

英国管
yīng guó guǎn

kèn Anh

英国电讯公司
yīng guó diàn xùn gōng sī

công ty viễn thông Anh

英姿
yīng zī

dáng vẻ anh hùng

英姿飒爽
yīng zī sà shuǎng

(về một người) dũng cảm và có vẻ ngoài uy nghiêm

英宗
yīng zōng

Anh Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh là Chính Thống

英寸
yīng cùn

inch (đơn vị đo chiều dài bằng 2,54 cm)

英寻
yīng xún

fathom (1,83 mét)

英尺
yīng chǐ

foot (đơn vị đo chiều dài bằng 0,3048 m)

英属哥伦比亚
yīng shǔ gē lún bǐ yà

British Columbia, tỉnh bang ven Thái Bình Dương của Canada

英属维尔京群岛
yīng shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Anh

英山
yīng shān

huyện Anh Sơn thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

英山县
yīng shān xiàn

huyện Anh Sơn tại Hoàng Cương, Hồ Bắc

英年
yīng nián

tuổi trẻ, thời kỳ sung sức nhất của đời người

英年早逝
yīng nián zǎo shì

chết yểu (thành ngữ)

英式橄榄球
yīng shì gǎn lǎn qiú

bóng bầu dục kiểu Anh

英德
yīng dé

Anh-Đức

英德市
yīng dé shì

Yingde, thành phố ở Quảng Đông

英明果断
yīng míng guǒ duàn

sáng suốt và quyết đoán

英格兰
yīng gé lán

nước Anh

英格兰银行
yīng gé lán yín háng

Ngân hàng Anh

英武
yīng wǔ

dũng mãnh (vẻ ngoài)

英气
yīng qì

khí khái anh hùng

英法
yīng fǎ

Anh-Pháp

英汉
yīng hàn

Anh–Trung

英汉对译
yīng hàn duì yì

văn bản song ngữ Anh-Trung

英烈
yīng liè

anh hùng

英特尔
yīng tè ěr

Intel

英亩
yīng mǔ

mẫu Anh

英石
yīng dàn

đơn vị đo khối lượng của Anh (bằng 14 pound, khoảng 6,3 kg)

英石
yīng shí

đá cảnh từ Anh Đức, Quảng Đông

英联合王国
yīng lián hé wáng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh

英联邦
yīng lián bāng

Khối Thịnh vượng chung Anh

英华
yīng huá

Anh–Trung

英语教学
yīng yǔ jiāo xué

giảng dạy tiếng Anh (ELT)

英语热
yīng yǔ rè

người hâm mộ tiếng Anh

英语系
yīng yǔ xì

thuộc về tiếng Anh

英语角
yīng yǔ jiǎo

góc tiếng Anh

英译
yīng yì

bản dịch tiếng Anh

英超
yīng chāo

Giải Ngoại hạng Anh

英超赛
yīng chāo sài

giải bóng đá Ngoại hạng Anh

英军
yīng jūn

quân đội Anh

英迪格酒店
yīng dí gé jiǔ diàn

Khách sạn Indigo (thương hiệu)

英里
yīng lǐ

dặm Anh (đơn vị chiều dài bằng 1,609 km)

英雄好汉
yīng xióng hǎo hàn

anh hùng hảo hán

英雄式
yīng xióng shì

anh hùng

英雄所见略同
yīng xióng suǒ jiàn lüe4 tóng

anh hùng sở kiến lược đồng; những người tài giỏi thường có cùng quan điểm; đại ý tương đồng

英雄救美
yīng xióng jiù měi

anh hùng cứu mỹ nhân

英雄无用武之地
yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì

anh hùng không có đất dùng võ

英雄联盟
yīng xióng lián méng

Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)

英雄难过美人关
yīng xióng nán guò měi rén guān

ngay cả anh hùng cũng khó vượt qua cửa ải mỹ nhân (thành ngữ)

英灵
yīng líng

oan hồn liệt sĩ; linh hồn người anh hùng đã hy sinh

菁英
jīng yīng

tinh hoa; ưu tú

蒲公英
pú gōng yīng

bồ công anh

蔡英文
cài yīng wén

Tsai Ing-wen (1956-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tiến bộ Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ 2016

谭富英
tán fù yīng

Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh

赶英超美
gǎn yīng chāo měi

đuổi kịp Anh và vượt Mỹ (mục tiêu kinh tế)

锆英砂
gào yīng shā

cát zircon (quặng zirconi)

霍英东
huò yīng dōng

Henry Ying-tung Fok (1913-2006), nhà tài phiến Hồng Kông có quan hệ mật thiết với Trung Quốc

项英
xiàng yīng

Xiang Ying (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân, bị giết năm 1941 trong sự kiện Uyển Nam

领英
lǐng yīng

LinkedIn (trang web mạng xã hội nghề nghiệp)

马英九
mǎ yīng jiǔ

Mã Anh Cửu (1950-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng, thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016

冯德英
féng dé yīng

Feng Deying (1935-), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa, tác giả cuốn Khổ thái hoa (1954)