Bỏ qua đến nội dung

zhí

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chức vụ
  2. 2. nhiệm vụ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她辞了
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346052)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 职

任职
rènzhí

giữ chức vụ

免职
miǎn zhí

miễn nhiệm

公职
gōng zhí

công chức

兼职
jiān zhí

việc làm thêm

在职
zài zhí

đang làm việc

专职
zhuān zhí

chuyên trách

就职
jiù zhí

nhậm chức

求职
qiú zhí

tìm việc

职位
zhí wèi

vị trí

职务
zhí wù

chức vụ

职员
zhí yuán

nhân viên

职工
zhí gōng

nhân viên

职业
zhí yè

nghề nghiệp

职业病
zhí yè bìng

bệnh nghề nghiệp

职权
zhí quán

quyền hạn

职能
zhí néng

chức năng

职责
zhí zé

trách nhiệm

辞职
cí zhí

từ chức

离职
lí zhí

nghỉ việc

世职
shì zhí

chức vụ cha truyền con nối

任职期间
rèn zhí qī jiān

nhiệm kỳ

停职
tíng zhí

đình chỉ công tác

停薪留职
tíng xīn liú zhí

nghỉ phép không lương

免去职务
miǎn qù zhí wù

miễn chức

入职
rù zhí

nhập chức

全职
quán zhí

toàn thời gian

公职人员
gōng zhí rén yuán

công chức

冗职
rǒng zhí

vị trí thừa

削职
xuē zhí

giáng chức

削职为民
xuē zhí wéi mín

giáng chức làm dân thường

升职
shēng zhí

thăng chức

半职
bàn zhí

bán thời gian

卸职
xiè zhí

từ chức

去职
qù zhí

rời chức

因公殉职
yīn gōng xùn zhí

hy sinh khi làm nhiệm vụ

在职训练
zài zhí xùn liàn

đào tạo tại chức

天职
tiān zhí

thiên chức

失职
shī zhí

mất việc

奉职
fèng zhí

tận tụy với nhiệm vụ

守职
shǒu zhí

giữ vững chức trách của mình

官复原职
guān fù yuán zhí

được phục chức quan nguyên

官职
guān zhí

chức vụ quan lại

宣誓就职
xuān shì jiù zhí

tuyên thệ nhậm chức

实职
shí zhí

tham gia tích cực

就职典礼
jiù zhí diǎn lǐ

lễ nhậm chức

就职演说
jiù zhí yǎn shuō

bài diễn văn nhậm chức

就职演讲
jiù zhí yǎn jiǎng

bài diễn thuyết nhậm chức

广东科学技术职业学院
guǎng dōng kē xué jì shù zhí yè xué yuàn

Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông

引咎辞职
yǐn jiù cí zhí

nhận trách nhiệm và từ chức

复职
fù zhí

phục chức

技职
jì zhí

kỹ thuật và dạy nghề (giáo dục)

挂职
guà zhí

biệt phái tạm thời đến một chức vụ trong chính phủ Trung Quốc hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc

撤职
chè zhí

loại bỏ

擅离职守
shàn lí zhí shǒu

trốn nhiệm vụ

教职员
jiào zhí yuán

giáo viên và nhân viên hành chính

教职员工
jiào zhí yuán gōng

đội ngũ giảng dạy và hành chính

教职工
jiào zhí gōng

giáo viên và nhân viên hành chính

散职
sǎn zhí

chức vụ nhàn hạ

文职
wén zhí

chức vụ dân sự (trái với quân sự)

旷职
kuàng zhí

trốn việc, không đi làm

有亏职守
yǒu kuī zhí shǒu

(phạm tội) thiếu trách nhiệm trong công việc

本职
běn zhí

công việc của mình

正职
zhèng zhí

công việc chính

武职
wǔ zhí

quan võ

殉职
xùn zhí

hy sinh khi làm nhiệm vụ

求职信
qiú zhí xìn

thư xin việc

求职者
qiú zhí zhě

người xin việc

溺职
nì zhí

bỏ bê nhiệm vụ

滥用职权
làn yòng zhí quán

lạm dụng quyền lực

渎职
dú zhí

hành vi sai trái

牧师之职
mù shī zhī zhí

chức vụ mục sư

玩忽职守
wán hū zhí shǒu

bỏ bê nhiệm vụ của mình

留职
liú zhí

giữ chức vụ

疏忽职守
shū hū zhí shǒu

bỏ bê nhiệm vụ của mình

尽职
jìn zhí

làm tròn nhiệm vụ của mình

尽职尽责
jìn zhí jìn zé

tận trách tận tâm

尽职调查
jìn zhí diào chá

thẩm tra chuyên sâu (luật)

神职
shén zhí

giáo sĩ

神职人员
shén zhí rén yuán

giáo sĩ

称职
chèn zhí

có đủ tư cách

第二职业
dì èr zhí yè

công việc thứ hai

管家职务
guǎn jiā zhí wù

quản gia

美职篮
měi zhí lán

Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia (NBA)

圣职
shèng zhí

chức tư tế

职分
zhí fèn

bổn phận

职场
zhí chǎng

nơi làm việc

职守
zhí shǒu

nhiệm vụ

职志
zhí zhì

khát vọng

职掌
zhí zhǎng

phụ trách

职业中学
zhí yè zhōng xué

trường trung học nghề

职业倦怠症
zhí yè juàn dài zhèng

hội chứng chán nghề

职业化
zhí yè huà

sự chuyên nghiệp hóa

职业教育
zhí yè jiào yù

giáo dục nghề nghiệp

职业素质
zhí yè sù zhì

tính chuyên nghiệp

职业运动员
zhí yè yùn dòng yuán

vận động viên chuyên nghiệp

职业高尔夫球协会
zhí yè gāo ěr fū qiú xié huì

Hiệp hội Golf chuyên nghiệp (PGA)

职涯
zhí yá

sự nghiệp

职称
zhí chēng

chức vụ chuyên môn

职级
zhí jí

vị trí (công việc)

职缺
zhí quē

vị trí tuyển dụng

职衔
zhí xián

chức danh

自由职业
zì yóu zhí yè

tự do hành nghề

虚职
xū zhí

chức vụ danh nghĩa

行使职权
xíng shǐ zhí quán

thực thi quyền hạn

要职
yào zhí

chức vụ quan trọng

解职
jiě zhí

cách chức

训导职务
xùn dǎo zhí wù

chức vụ giảng đạo (trong Kitô giáo)

调职
diào zhí

được chuyển sang chức vụ khác

谋职
móu zhí

tìm việc làm

贬职
biǎn zhí

giáng chức

越职
yuè zhí

vượt quá quyền hạn của mình

闲职
xián zhí

chức vụ nhàn hạ

降职
jiàng zhí

giáng chức

双职工
shuāng zhí gōng

cặp vợ chồng cùng đi làm

革职
gé zhí

cách chức

显职
xiǎn zhí

chức vụ quan trọng

高级职务
gāo jí zhí wù

chức vụ cao

高级职员
gāo jí zhí yuán

quan chức cấp cao

高职院校
gāo zhí yuàn xiào

trường nghề