Định nghĩa
- 1. chức vụ
- 2. nhiệm vụ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 职
giữ chức vụ
miễn nhiệm
công chức
việc làm thêm
đang làm việc
chuyên trách
nhậm chức
tìm việc
vị trí
chức vụ
nhân viên
nhân viên
nghề nghiệp
bệnh nghề nghiệp
quyền hạn
chức năng
trách nhiệm
từ chức
nghỉ việc
chức vụ cha truyền con nối
nhiệm kỳ
đình chỉ công tác
nghỉ phép không lương
miễn chức
nhập chức
toàn thời gian
công chức
vị trí thừa
giáng chức
giáng chức làm dân thường
thăng chức
bán thời gian
từ chức
rời chức
hy sinh khi làm nhiệm vụ
đào tạo tại chức
thiên chức
mất việc
tận tụy với nhiệm vụ
giữ vững chức trách của mình
được phục chức quan nguyên
chức vụ quan lại
tuyên thệ nhậm chức
tham gia tích cực
lễ nhậm chức
bài diễn văn nhậm chức
bài diễn thuyết nhậm chức
Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông
nhận trách nhiệm và từ chức
phục chức
kỹ thuật và dạy nghề (giáo dục)
biệt phái tạm thời đến một chức vụ trong chính phủ Trung Quốc hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc
loại bỏ
trốn nhiệm vụ
giáo viên và nhân viên hành chính
đội ngũ giảng dạy và hành chính
giáo viên và nhân viên hành chính
chức vụ nhàn hạ
chức vụ dân sự (trái với quân sự)
trốn việc, không đi làm
(phạm tội) thiếu trách nhiệm trong công việc
công việc của mình
công việc chính
quan võ
hy sinh khi làm nhiệm vụ
thư xin việc
người xin việc
bỏ bê nhiệm vụ
lạm dụng quyền lực
hành vi sai trái
chức vụ mục sư
bỏ bê nhiệm vụ của mình
giữ chức vụ
bỏ bê nhiệm vụ của mình
làm tròn nhiệm vụ của mình
tận trách tận tâm
thẩm tra chuyên sâu (luật)
giáo sĩ
giáo sĩ
có đủ tư cách
công việc thứ hai
quản gia
Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia (NBA)
chức tư tế
bổn phận
nơi làm việc
nhiệm vụ
khát vọng
phụ trách
trường trung học nghề
hội chứng chán nghề
sự chuyên nghiệp hóa
giáo dục nghề nghiệp
tính chuyên nghiệp
vận động viên chuyên nghiệp
Hiệp hội Golf chuyên nghiệp (PGA)
sự nghiệp
chức vụ chuyên môn
vị trí (công việc)
vị trí tuyển dụng
chức danh
tự do hành nghề
chức vụ danh nghĩa
thực thi quyền hạn
chức vụ quan trọng
cách chức
chức vụ giảng đạo (trong Kitô giáo)
được chuyển sang chức vụ khác
tìm việc làm
giáng chức
vượt quá quyền hạn của mình
chức vụ nhàn hạ
giáng chức
cặp vợ chồng cùng đi làm
cách chức
chức vụ quan trọng
chức vụ cao
quan chức cấp cao
trường nghề