Định nghĩa
- 1. đậu
- 2. đậu Hà Lan
- 3. hạt
- 4. đồ đựng tế lễ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 豆
đậu
sữa đậu nành
đậu phụ
sản phẩm từ đậu
đậu que xào kiểu Tứ Xuyên
khoai tây xào khô
đậu que xào khô
dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ
miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ
Pac-Man (trò chơi điện tử)
sàm sỡ
xem 吃豆人
hạt cà phê
đậu cô ve
đậu phụ bốn mùa
khoai tây nghiền
khoai tây thái sợi
Tudou, một trang web chia sẻ video của Trung Quốc
đậu gà
đậu phụ khô Đại Khê, đặc sản Đào Viên, Đài Loan
đậu nành
đậu phụ kiểu nhà làm
đậu lăng
xem 紅豆|红豆
bạch đậu khấu (Amomum cardamomum)
cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh thuộc họ Đại kích (Euphorbiaceae)
chi Ba đậu
cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh thuộc họ Đại kích, hạt có tính tẩy mạnh
vỏ của cây ba đậu dùng làm thuốc xổ
người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)
(từ lóng) thần tượng (từ mượn)
Mr. Bean (TV)
đậu ván
sữa đậu hũ hạnh nhân
đậu ngự
thức ăn cho gia súc
đậu nành non, còn trong vỏ hoặc đã tách vỏ
hạt mắc ca
khoai tây chiên kiểu Pháp
khoai tây chiên lát mỏng
đậu nướng
đậu tương biến thiên (Glycine tabacina), cây leo thuộc họ đậu
đốt cọng đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây ra sự xung đột nội bộ
amanattō, món ngọt truyền thống Nhật Bản làm từ đậu azuki hoặc các loại đậu khác
đậu Hà Lan đường
đậu trắng
bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum)
thiển cận
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu lãnh nguyên (Anser serrirostris)
càu nhàu
gieo gì gặt nấy
đổ đậu ra khỏi ống tre
đậu đỏ
bột đậu đỏ
nattō, một loại đậu tương lên men, phổ biến như món ăn sáng ở Nhật Bản
vi khuẩn Bacillus subtilis (trước đây là Bacillus natto), một loại vi khuẩn đất phổ biến
đậu xanh
xem 綠豆椪|绿豆椪
bánh đậu xanh (bánh ngọt có mặt trên tròn, nhân đậu xanh nấu chín, ngọt hoặc mặn)
đậu tằm (Vicia faba)
đậu bắp (Hibiscus esculentus)
nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt)
họ Nhục đậu khấu
đậu tằm (Vicia faba)
đậu phụ thối
tầm thường
đậu cô ve
đậu tằm tẩm hồi hương (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, Chiết Giang)
đậu Hà Lan
đậu cô ve
đậu tằm (Vicia faba)
thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD)
sữa đậu nành
khổ (Phạn: dukkha)
sữa đậu nành
tuổi đôi mươi của con gái (thành ngữ); thời con gái
đậu chấp, đồ uống lên men làm từ đậu xanh xay
bột đậu ngọt
bánh bao nhân đậu
dầu đậu nành
bã đậu nành (sản phẩm phụ của quá trình làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
đồ ngốc
Sông Đồ Mãn, tên gọi của sông Tumen theo tiếng Triều Tiên, nằm ở tỉnh Cát Lâm, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Bắc Triều Tiên
Douban, trang web mạng xã hội của Trung Quốc
Douban, trang mạng xã hội Trung Quốc
cải xoong
tương ớt đậu dẻo
đậu (phương ngữ)
đậu phụ khô
họ Đậu
cây họ đậu
đậu phụ lên men
bã đậu phụ (bã đậu nành, phụ phẩm khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
công trình xây dựng kém chất lượng
váng đậu (màng đậu nành khô hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ)
đậu phụ non
đậu phụ non
đậu phụ non
giá đỗ
giá đỗ
giá đỗ
vỏ đậu
da phụ chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)
nhân đậu ngọt
bánh bao nhân đậu
bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum)
tuổi thanh xuân của con gái (thành ngữ); thời con gái
củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có củ ăn được vị ngọt
củ đậu
đạn túi đậu
đậu cô ve
mũ len
giày lười (tên gọi xuất phát từ các hạt cao su giống hạt đậu trên đế của một số loại giày lười)
đậu tương lên men
tương đậu đen
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu taiga (Anser fabalis)
đậu
đậu đũa
đậu Hà Lan
ngọn đậu Hà Lan
cháo đậu Hà Lan
mọt hạt đậu Hà Lan
xem 紅豆|红豆
xem 紅豆|红豆
tương ớt đậu
me chua (Tamarindus indica), cây nhiệt đới có quả giống đậu
khoai tây sợi chua cay
Lôi Công đánh đậu phụ
sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu
mụn trứng cá
đậu nành xanh
đậu ngọt (Lathyrus odoratus)
đậu ngọt (Lathyrus odoratus)
nghĩa đen như đậu phụ xâu qua đuôi ngựa, không thể nhấc lên được
xem 駑馬戀棧|驽马恋栈
cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau xanh đậu phụ giữ bình an
đậu gà (Cicer arietinum)
hummus
bột đậu gà
đậu phụ Mapo
thị trấn Matou ở huyện Đài Nam, Đài Loan
thị trấn Matou ở huyện Đài Nam, Đài Loan
đậu nành
đậu rồng
khoai tây