象
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. con voi
- 2. hình dạng
- 3. hình thức
- 4. vẻ ngoài
- 5. bắt chước
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 2他的脸上露出了征 象 。
氣 象 萬變。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 象
ấn tượng
con voi
đối tượng
hình ảnh
tưởng tượng
trừu tượng
cảnh tượng
khí tượng
hiện tượng
biểu tượng
cờ tướng
dấu hiệu
vô lý
Tổ chức Khí tượng Thế giới
Cục Khí tượng Trung Quốc
hỗn loạn
lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)
ảo tượng
celluloid
cụ thể hữu hình
định kiến
tạo ấn tượng sâu sắc hơn
bao trùm tất cả
chủ nghĩa ấn tượng
điểm ấn tượng
trường phái ấn tượng
hiện tượng El Niño
mò voi với mắt nhắm (thành ngữ); hành động mù quáng
hiện tượng luận
thuyết hiện tượng luận
tứ tượng
cờ vua
(tiếng lóng) con voi
hiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ cầu vồng hoặc nhật thực)
máy chiếu vũ trụ
ảo ảnh
đại sứ thương hiệu hoặc tổ chức
đại sứ hình ảnh
nghệ thuật thị giác
dấu hiệu
hiện tượng kỳ lạ
trí tưởng tượng
hình ảnh
hình thành hình ảnh
tìm kiếm bạn đời
đại số trừu tượng
trường trừu tượng (toán học)
tư duy trừu tượng
từ trừu tượng
sờ voi (của người mù trong ngụ ngôn)
Mô hình Đối tượng Tài liệu (DOM)
hạn hán
hiện tượng thiên văn (dùng trong điều hướng và chiêm tinh)
bản đồ sao
sao xấu (điềm gở trong chiêm tinh)
tệp ảnh đĩa (trong máy tính); ảnh ISO
có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó)
bọ xít
đúng như
voi ma mút
đài khí tượng
khí tượng học
nhà khí tượng học
cục khí tượng
cơ quan khí tượng
trạm khí tượng
vệ tinh khí tượng
trạm quan sát khí tượng
lưỡng tính sóng-hạt trong cơ học lượng tử
Bia Chang
hải tượng
nghĩa đen không có ngà voi từ miệng chó (thành ngữ)
xem 猛獁|猛犸
hiện tượng học
hiện tượng
xem 生命體徵|生命体征
xem 生命體徵|生命体征
triệu chứng (của bệnh)
triệu chứng
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh
gặp gỡ đối tượng hôn nhân tiềm năng
nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví von không thấy được bức tranh tổng thể
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh
góc phần tư thứ nhất (của mặt phẳng tọa độ, nơi cả x và y đều dương)
đối tượng hẹn hò
mạch tượng (trong Đông y)
hiện tượng tự nhiên
Viêng Chăn, thủ đô của Lào
vạn vật đổi mới
tạng tượng (y học cổ truyền Trung Quốc)
huyết tượng
vẻ bề ngoài
đài thiên văn
mọt hạt đậu Hà Lan
quận Tượng Sơn, thành phố Quế Lâm, Quảng Tây
quận Tượng Sơn, quận của thành phố Quế Lâm, Quảng Tây
huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba, Chiết Giang
huyện Tượng Châu ở Lai Tân, Quảng Tây
huyện Tượng Châu ở Lai Tân, Quảng Tây
chữ tượng hình
chữ tượng hình (một trong sáu cách tạo chữ Hán)
chữ tượng hình
chủ nghĩa tượng trưng
mang tính biểu tượng
sò huyết voi
giải đấu cờ tướng
hải tượng
ngà voi
tháp ngà
mọt
từ tượng thanh
mọt; bọ vòi voi
góc phần tư (trong hình học tọa độ)
Đồi Vòi Voi ở Quế Lâm, Quảng Tây
mọt
hiện tượng tổ tiên (sinh học)
hiện tượng trễ
voi ma mút lông xoăn
định lý đồ thị đóng (toán học)
hiểm tượng hoàn sinh; nguy hiểm nổi lên khắp nơi
công nghệ hướng đối tượng
ngôn ngữ hướng đối tượng