Bỏ qua đến nội dung

xiàng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. con voi
  2. 2. hình dạng
  3. 3. hình thức
  4. 4. vẻ ngoài
  5. 5. bắt chước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的脸上露出了征
萬變。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6142505)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 象

印象
yìn xiàng

ấn tượng

大象
dà xiàng

con voi

对象
duì xiàng

đối tượng

形象
xíng xiàng

hình ảnh

想象
xiǎng xiàng

tưởng tượng

抽象
chōu xiàng

trừu tượng

景象
jǐng xiàng

cảnh tượng

气象
qì xiàng

khí tượng

现象
xiàn xiàng

hiện tượng

象征
xiàng zhēng

biểu tượng

象棋
xiàng qí

cờ tướng

迹象
jì xiàng

dấu hiệu

不象话
bù xiàng huà

vô lý

世界气象组织
shì jiè qì xiàng zǔ zhī

Tổ chức Khí tượng Thế giới

中国气象局
zhōng guó qì xiàng jú

Cục Khí tượng Trung Quốc

乱象
luàn xiàng

hỗn loạn

人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)

假象
jiǎ xiàng

ảo tượng

假象牙
jiǎ xiàng yá

celluloid

具象
jù xiàng

cụ thể hữu hình

刻板印象
kè bǎn yìn xiàng

định kiến

加深印象
jiā shēn yìn xiàng

tạo ấn tượng sâu sắc hơn

包罗万象
bāo luó wàn xiàng

bao trùm tất cả

印象主义
yìn xiàng zhǔ yì

chủ nghĩa ấn tượng

印象分
yìn xiàng fēn

điểm ấn tượng

印象派
yìn xiàng pài

trường phái ấn tượng

厄尔尼诺现象
è ěr ní nuò xiàn xiàng

hiện tượng El Niño

合眼摸象
hé yǎn mō xiàng

mò voi với mắt nhắm (thành ngữ); hành động mù quáng

唯象
wéi xiàng

hiện tượng luận

唯象理论
wéi xiàng lǐ lùn

thuyết hiện tượng luận

四象
sì xiàng

tứ tượng

国际象棋
guó jì xiàng qí

cờ vua

大笨象
dà bèn xiàng

(tiếng lóng) con voi

天象
tiān xiàng

hiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ cầu vồng hoặc nhật thực)

天象仪
tiān xiàng yí

máy chiếu vũ trụ

幻象
huàn xiàng

ảo ảnh

形象代言人
xíng xiàng dài yán rén

đại sứ thương hiệu hoặc tổ chức

形象大使
xíng xiàng dà shǐ

đại sứ hình ảnh

形象艺术
xíng xiàng yì shù

nghệ thuật thị giác

征象
zhēng xiàng

dấu hiệu

怪象
guài xiàng

hiện tượng kỳ lạ

想象力
xiǎng xiàng lì

trí tưởng tượng

意象
yì xiàng

hình ảnh

成象
chéng xiàng

hình thành hình ảnh

找对象
zhǎo duì xiàng

tìm kiếm bạn đời

抽象代数
chōu xiàng dài shù

đại số trừu tượng

抽象域
chōu xiàng yù

trường trừu tượng (toán học)

抽象思维
chōu xiàng sī wéi

tư duy trừu tượng

抽象词
chōu xiàng cí

từ trừu tượng

摸象
mō xiàng

sờ voi (của người mù trong ngụ ngôn)

文档对象模型
wén dàng duì xiàng mó xíng

Mô hình Đối tượng Tài liệu (DOM)

旱象
hàn xiàng

hạn hán

星象
xīng xiàng

hiện tượng thiên văn (dùng trong điều hướng và chiêm tinh)

星象图
xīng xiàng tú

bản đồ sao

星象恶曜
xīng xiàng è yào

sao xấu (điềm gở trong chiêm tinh)

映象文件
yìng xiàng wén jiàn

tệp ảnh đĩa (trong máy tính); ảnh ISO

有印象
yǒu yìn xiàng

có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó)

椿象
chūn xiàng

bọ xít

正象
zhèng xiàng

đúng như

毛象
máo xiàng

voi ma mút

气象台
qì xiàng tái

đài khí tượng

气象学
qì xiàng xué

khí tượng học

气象学者
qì xiàng xué zhě

nhà khí tượng học

气象局
qì xiàng jú

cục khí tượng

气象厅
qì xiàng tīng

cơ quan khí tượng

气象站
qì xiàng zhàn

trạm khí tượng

气象卫星
qì xiàng wèi xīng

vệ tinh khí tượng

气象观测站
qì xiàng guān cè zhàn

trạm quan sát khí tượng

波粒二象性
bō lì èr xiàng xìng

lưỡng tính sóng-hạt trong cơ học lượng tử

泰象啤
tài xiàng pí

Bia Chang

海象
hǎi xiàng

hải tượng

狗嘴里吐不出象牙
gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá

nghĩa đen không có ngà voi từ miệng chó (thành ngữ)

猛犸象
měng mǎ xiàng

xem 猛獁|猛犸

现象学
xiàn xiàng xué

hiện tượng học

现象级
xiàn xiàng jí

hiện tượng

生命征象
shēng mìng zhēng xiàng

xem 生命體徵|生命体征

生命迹象
shēng mìng jì xiàng

xem 生命體徵|生命体征

病象
bìng xiàng

triệu chứng (của bệnh)

症象
zhèng xiàng

triệu chứng

盲人摸象
máng rén mō xiàng

người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh

相对象
xiàng duì xiàng

gặp gỡ đối tượng hôn nhân tiềm năng

众盲摸象
zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví von không thấy được bức tranh tổng thể

瞎子摸象
xiā zi mō xiàng

người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh

第一象限
dì yī xiàng xiàn

góc phần tư thứ nhất (của mặt phẳng tọa độ, nơi cả x và y đều dương)

约会对象
yuē huì duì xiàng

đối tượng hẹn hò

脉象
mài xiàng

mạch tượng (trong Đông y)

自然现象
zì rán xiàn xiàng

hiện tượng tự nhiên

万象
wàn xiàng

Viêng Chăn, thủ đô của Lào

万象更新
wàn xiàng gēng xīn

vạn vật đổi mới

藏象
zàng xiàng

tạng tượng (y học cổ truyền Trung Quốc)

血象
xuè xiàng

huyết tượng

表象
biǎo xiàng

vẻ bề ngoài

观象台
guān xiàng tái

đài thiên văn

豌豆象
wān dòu xiàng

mọt hạt đậu Hà Lan

象山
xiàng shān

quận Tượng Sơn, thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

象山区
xiàng shān qū

quận Tượng Sơn, quận của thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

象山县
xiàng shān xiàn

huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba, Chiết Giang

象州
xiàng zhōu

huyện Tượng Châu ở Lai Tân, Quảng Tây

象州县
xiàng zhōu xiàn

huyện Tượng Châu ở Lai Tân, Quảng Tây

象形
xiàng xíng

chữ tượng hình

象形字
xiàng xíng zì

chữ tượng hình (một trong sáu cách tạo chữ Hán)

象形文字
xiàng xíng wén zì

chữ tượng hình

象征主义
xiàng zhēng zhǔ yì

chủ nghĩa tượng trưng

象征性
xiàng zhēng xìng

mang tính biểu tượng

象拔蚌
xiàng bá bàng

sò huyết voi

象棋赛
xiàng qí sài

giải đấu cờ tướng

象海豹
xiàng hǎi bào

hải tượng

象牙
xiàng yá

ngà voi

象牙塔
xiàng yá tǎ

tháp ngà

象甲
xiàng jiǎ

mọt

象声词
xiàng shēng cí

từ tượng thanh

象虫
xiàng chóng

mọt; bọ vòi voi

象限
xiàng xiàn

góc phần tư (trong hình học tọa độ)

象鼻山
xiàng bí shān

Đồi Vòi Voi ở Quế Lâm, Quảng Tây

象鼻虫
xiàng bí chóng

mọt

返祖现象
fǎn zǔ xiàn xiàng

hiện tượng tổ tiên (sinh học)

迟滞现象
chí zhì xiàn xiàng

hiện tượng trễ

长毛象
cháng máo xiàng

voi ma mút lông xoăn

闭图象定理
bì tú xiàng dìng lǐ

định lý đồ thị đóng (toán học)

险象环生
xiǎn xiàng huán shēng

hiểm tượng hoàn sinh; nguy hiểm nổi lên khắp nơi

面向对象的技术
miàn xiàng duì xiàng de jì shù

công nghệ hướng đối tượng

面向对象语言
miàn xiàng duì xiàng yǔ yán

ngôn ngữ hướng đối tượng