Bỏ qua đến nội dung

jiǔ
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lâu dài
  2. 2. dài lâu
  3. 3. thời gian dài

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我等了很
我昨天去医院挂号,排了很 的队。
昨天有位老同学来访,我们聊了很
我們討論那個問題討論了很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 486548)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 久

不久
bù jiǔ

sắp

久仰
jiǔ yǎng

Rất hân hạnh được gặp bạn.

久违
jiǔ wéi

lâu rồi

前不久
qián bù jiǔ

không lâu trước

多久
duō jiǔ

bao lâu

天长地久
tiān cháng dì jiǔ

vĩnh cửu

好久
hǎo jiǔ

đã lâu

悠久
yōu jiǔ

dài truyền thống

持久
chí jiǔ

trường tồn

永久
yǒng jiǔ

vĩnh cửu

经久不息
jīng jiǔ bù xī

tràn dài

长久
cháng jiǔ

lâu dài

N久
n jiǔ

rất lâu

不久前
bù jiǔ qián

không lâu trước đây

久久
jiǔ jiǔ

rất lâu

久之
jiǔ zhī

lâu dài

久仰大名
jiǔ yǎng dà míng

đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu

久假不归
jiǔ jiǎ bù guī

mượn lâu không trả

久别
jiǔ bié

sự xa cách lâu ngày

久别重逢
jiǔ bié chóng féng

lâu ngày gặp lại

久已
jiǔ yǐ

đã lâu

久慕
jiǔ mù

đã ngưỡng mộ từ lâu

久慕盛名
jiǔ mù shèng míng

ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu

久攻不下
jiǔ gōng bù xià

lâu ngày công hạ không được

久旷
jiǔ kuàng

bỏ hoang lâu ngày

久治
jiǔ zhì

huyện Jigzhi (Tây Tạng: gcig sgril rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải (trước đây thuộc Tứ Xuyên)

久治县
jiǔ zhì xiàn

huyện Cửu Trì

久留
jiǔ liú

ở lại lâu

久病
jiǔ bìng

bệnh mãn tính

久病成良医
jiǔ bìng chéng liáng yī

bệnh lâu thành thầy thuốc giỏi

久病成医
jiǔ bìng chéng yī

bệnh lâu thành thầy thuốc

久等
jiǔ děng

chờ đợi lâu

久经
jiǔ jīng

trải qua lâu

久经考验
jiǔ jīng kǎo yàn

đã được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ)

久而久之
jiǔ ér jiǔ zhī

dần dần theo thời gian

久闻大名
jiǔ wén dà míng

đã nghe danh từ lâu

久负盛名
jiǔ fù shèng míng

lâu đời nổi tiếng

久远
jiǔ yuǎn

cổ xưa

久长
jiǔ cháng

lâu dài

久阔
jiǔ kuò

sự xa cách lâu ngày

久陪
jiǔ péi

đồng hành lâu dài

分久必合,合久必分
fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn

chia lâu ắt hợp, hợp lâu ắt chia

友谊地久天长
yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt

友谊天长地久
yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

xem 友誼地久天長|友谊地久天长

命不久已
mìng bù jiǔ yǐ

sắp chết

地久天长
dì jiǔ tiān cháng

bền lâu cùng trời đất

大久保利通
dà jiǔ bǎo lì tōng

Ōkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản

天长日久
tiān cháng rì jiǔ

sau một thời gian dài (thành ngữ)

好久不见
hǎo jiǔ bu jiàn

lâu không gặp

已久
yǐ jiǔ

đã lâu

年久失修
nián jiǔ shī xiū

đổ nát

年之久
nián zhī jiǔ

khoảng thời gian ... năm

恒久
héng jiǔ

bền vững

持久性毒剂
chí jiǔ xìng dú jì

tác nhân độc tồn lưu

持久战
chí jiǔ zhàn

chiến tranh kéo dài

日久弥新
rì jiǔ mí xīn

xem 歷久彌新|历久弥新

日久岁深
rì jiǔ suì shēn

kéo dài vô tận (thành ngữ)

日久生情
rì jiǔ shēng qíng

lâu ngày nảy sinh tình cảm

旷日持久
kuàng rì chí jiǔ

kéo dài lâu ngày

有耐久力
yǒu nài jiǔ lì

bền bỉ

历久弥坚
lì jiǔ mí jiān

trở nên kiên định hơn theo thời gian (thành ngữ)

历久弥新
lì jiǔ mí xīn

nghĩa bóng: tồn tại lâu nhưng luôn mới (thành ngữ)

历史久远
lì shǐ jiǔ yuǎn

lịch sử lâu đời

历史悠久
lì shǐ yōu jiǔ

lâu đời

永久冻土
yǒng jiǔ dòng tǔ

băng vĩnh cửu

永久和平
yǒng jiǔ hé píng

hòa bình lâu dài

永久居民
yǒng jiǔ jū mín

cư dân thường trú

永久居留权
yǒng jiǔ jū liú quán

quyền cư trú vĩnh viễn

永久居留证
yǒng jiǔ jū liú zhèng

giấy phép cư trú vĩnh viễn

永久性
yǒng jiǔ xìng

tính vĩnh viễn

永久磁铁
yǒng jiǔ cí tiě

nam châm vĩnh cửu

永久虚电路
yǒng jiǔ xū diàn lù

Mạch ảo vĩnh viễn

没多久
méi duō jiǔ

không bao lâu

活久见
huó jiǔ jiàn

sống lâu sẽ thấy mọi thứ

积久
jī jiǔ

tích lũy theo thời gian

终久
zhōng jiǔ

cuối cùng

经久
jīng jiǔ

lâu dài

经久不衰
jīng jiǔ bù shuāi

bền lâu không suy giảm

耐久
nài jiǔ

bền, lâu bền

良久
liáng jiǔ

một lúc lâu

许久
xǔ jiǔ

một thời gian dài

路遥知马力,日久见人心
lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn

đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới biết lòng người

长治久安
cháng zhì jiǔ ān

hòa bình và ổn định lâu dài (của chính quyền)

顷久
qǐng jiǔ

một khoảnh khắc hay một sự vĩnh hằng