Bỏ qua đến nội dung

tíng
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dừng
  2. 2. đậu
  3. 3. ngừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
等到雨 了,我们再走。
会议暂 了。
我的车库可以 两辆车。
雨一直下个不
跑完步后,他不 地喘气。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 停

不停
bù tíng

không ngừng

停下
tíng xià

dừng lại

停放
tíng fàng

đậu

停业
tíng yè

ngừng hoạt động

停止
tíng zhǐ

dừng lại

停泊
tíng bó

đậu

停滞
tíng zhì

đóng băng

停留
tíng liú

dừng lại tạm thời

停车
tíng chē

đậu xe

停车位
tíng chē wèi

vị trí đậu xe

停车场
tíng chē chǎng

bãi đỗ xe

停电
tíng diàn

cắt điện

停顿
tíng dùn

dừng lại

暂停
zàn tíng

tạm dừng

停下来
tíng xià lái

dừng lại

停住
tíng zhù

dừng lại

停俸
tíng fèng

đình bổng

停尸
tíng shī

quàn thi thể

停尸房
tíng shī fáng

nhà xác

停尸间
tíng shī jiān

nhà xác

停工
tíng gōng

ngừng việc

停息
tíng xī

ngừng lại

停战
tíng zhàn

ngừng chiến

停战日
tíng zhàn rì

Ngày đình chiến

停损单
tíng sǔn dān

lệnh cắt lỗ

停损点
tíng sǔn diǎn

xem 止損點|止损点

停摆
tíng bǎi

đình trệ

停服
tíng fú

ngừng phục vụ

停板制度
tíng bǎn zhì dù

hệ thống ngắt mạch

停机
tíng jī

dừng máy

停机坪
tíng jī píng

sân đỗ máy bay

停机时间
tíng jī shí jiān

thời gian ngừng hoạt động

停歇
tíng xiē

dừng lại để nghỉ ngơi

停步
tíng bù

dừng bước

停滞不前
tíng zhì bù qián

đình trệ không tiến triển

停火
tíng huǒ

ngừng bắn

停火线
tíng huǒ xiàn

đường ngừng bắn

停产
tíng chǎn

ngừng sản xuất

停用
tíng yòng

ngừng sử dụng

停当
tíng dang

xong xuôi

停盘
tíng pán

tạm ngừng giao dịch

停站
tíng zhàn

trạm dừng xe buýt

停经
tíng jīng

ngừng kinh nguyệt

停职
tíng zhí

đình chỉ công tác

停航
tíng háng

ngừng chạy

停薪留职
tíng xīn liú zhí

nghỉ phép không lương

停表
tíng biǎo

đồng hồ bấm giờ

停课
tíng kè

đình chỉ lớp học

停车位置
tíng chē wèi zhi

vị trí đỗ xe

停车库
tíng chē kù

bãi đỗ xe

停车格
tíng chē gé

ô đỗ xe

停车站
tíng chē zhàn

bến xe buýt

停车计时器
tíng chē jì shí qì

đồng hồ đỗ xe

停办
tíng bàn

ngừng hoạt động

停靠
tíng kào

cập bến

停靠港
tíng kào gǎng

cảng ghé

停靠站
tíng kào zhàn

bến dừng

停飞
tíng fēi

bị ngừng bay

停食
tíng shí

đình thực

停驶
tíng shǐ

ngừng chạy

伤停补时
shāng tíng bǔ shí

thời gian bù giờ do chấn thương

心脏骤停
xīn zàng zhòu tíng

ngừng tim

悬停
xuán tíng

lơ lửng (trực thăng, con trỏ chuột máy tính, v.v.)

易蒙停
yì méng tíng

Imodium (tên thương hiệu thuốc)

暂停键
zàn tíng jiàn

nút tạm dừng

板门店停战村
bǎn mén diàn tíng zhàn cūn

Làng đình chiến Bàn Môn Điếm nằm trên khu phi quân sự giữa Bắc và Nam Triều Tiên

消停
xiāo tíng

bình tĩnh lại

消消停停
xiāo xiāo tíng tíng

lúc lúc

涨停板
zhǎng tíng bǎn

trần giá trần hàng ngày của cổ phiếu

睡眠呼吸暂停
shuì mián hū xī zàn tíng

ngưng thở khi ngủ trung ương

调停
tiáo tíng

hòa giải

调停者
tiáo tíng zhě

người hòa giải

跌停板
diē tíng bǎn

giới hạn giảm giá hàng ngày của cổ phiếu

关停
guān tíng

(của nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, v.v.) ngừng hoạt động

顶风停止
dǐng fēng tíng zhǐ

nằm ngược gió

马不停蹄
mǎ bù tíng tí

không ngừng nghỉ