停
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. dừng; ngừng; dừng lại
- 2. đỗ; dừng xe
- 3. ở lại; lưu lại; nán lại
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5等到雨 停 了,我们再走。
会议暂 停 了。
我的车库可以 停 两辆车。
雨一直下个不 停 。
跑完步后,他不 停 地喘气。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 停
không ngừng
dừng lại; ngừng lại; đỗ lại
đỗ; đậu (xe)
ngừng kinh doanh; đóng cửa
dừng lại; ngừng; chấm dứt
neo đậu; cập bến (tàu thuyền)
đình trệ; trì trệ; ngưng trệ
dừng lại; lưu lại; ở lại tạm
dừng xe; đỗ xe
vị trí đậu xe
bãi đỗ xe; bãi đậu xe
cắt điện
tạm dừng; đình đốn
tạm dừng; tạm ngừng
dừng lại
dừng lại
đình bổng
quàn thi thể
nhà xác
nhà xác
ngừng việc
ngừng lại
ngừng chiến
Ngày đình chiến
lệnh cắt lỗ
xem 止損點|止损点
đình trệ
ngừng phục vụ
hệ thống ngắt mạch
dừng máy
sân đỗ máy bay
thời gian ngừng hoạt động
dừng lại để nghỉ ngơi
dừng bước
đình trệ không tiến triển
ngừng bắn
đường ngừng bắn
ngừng sản xuất
ngừng sử dụng
xong xuôi
tạm ngừng giao dịch
trạm dừng xe buýt
đình chỉ công tác
ngừng chạy
nghỉ phép không lương
đồng hồ bấm giờ
đình chỉ lớp học
vị trí đỗ xe
bãi đỗ xe
ô đỗ xe
bến xe buýt
đồng hồ đỗ xe
ngừng hoạt động
cập bến
cảng ghé
bến dừng
bị ngừng bay
đình thực
ngừng chạy
thời gian bù giờ do chấn thương
ngừng tim
lơ lửng (trực thăng, con trỏ chuột máy tính, v.v.)
Imodium (tên thương hiệu thuốc)
nút tạm dừng
Làng đình chiến Bàn Môn Điếm nằm trên khu phi quân sự giữa Bắc và Nam Triều Tiên
bình tĩnh lại
lúc lúc
trần giá trần hàng ngày của cổ phiếu
ngưng thở khi ngủ trung ương
hòa giải
người hòa giải
giới hạn giảm giá hàng ngày của cổ phiếu
(của nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, v.v.) ngừng hoạt động
nằm ngược gió
không ngừng nghỉ