Bỏ qua đến nội dung

qín

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cần cù
  2. 2. siêng năng
  3. 3. chăm chỉ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆經常以單車通
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13256486)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 勤

勤俭
qín jiǎn

siêng năng và tiết kiệm

勤劳
qín láo

siêng năng

勤奋
qín fèn

siêng năng

勤工俭学
qín gōng jiǎn xué

học nghề kết hợp lao động

勤快
qín kuài

siêng năng

勤恳
qín kěn

cần cù

后勤
hòu qín

hậu cần

殷勤
yīn qín

tận tình

辛勤
xīn qín

siêng năng

克勤克俭
kè qín kè jiǎn

cần kiệm

全勤
quán qín

chuyên cần

出勤
chū qín

đi làm

出满勤,干满点
chū mǎn qín , gàn mǎn diǎn

chuyên cần và làm đủ giờ

勤俭务实
qín jiǎn wù shí

cần kiệm thực dụng

勤俭建国
qín jiǎn jiàn guó

kiệm cần xây dựng đất nước

勤俭朴实
qín jiǎn pǔ shí

cần kiệm, chất phác, thật thà

勤俭朴素
qín jiǎn pǔ sù

cần kiệm, chất phác, giản dị

勤俭为服务之本
qín jiǎn wéi fú wù zhī běn

Cần kiệm là gốc của sự phục vụ

勤俭节约
qín jiǎn jié yuē

cần kiệm tiết kiệm

勤俭耐劳
qín jiǎn nài láo

cần cù, tiết kiệm, chịu khó, chịu cực

勤俭起家
qín jiǎn qǐ jiā

cần kiệm lập gia

勤俭办企业
qín jiǎn bàn qǐ yè

quản lý doanh nghiệp một cách cần kiệm

勤俭办学
qín jiǎn bàn xué

cần kiệm xây dựng nhà trường

勤俭办社
qín jiǎn bàn shè

cần kiệm xây dựng hợp tác xã

勤则不匮
qín zé bù kuì

Cần cù thì không thiếu thốn

勤力
qín lì

siêng năng

勤勉
qín miǎn

siêng năng

勤务
qín wù

phục vụ, nhiệm vụ, cần vụ (quân đội) hoặc người phục vụ (quân đội)

勤务兵
qín wù bīng

lính hầu

勤务员
qín wù yuán

người phục vụ

勤劳不虞匮乏
qín láo bù yú kuì fá

Cần cù không sợ nghèo khó

勤劳者
qín láo zhě

người lao động

勤劳致富
qín láo zhì fù

làm giàu bằng sức lao động của mình

勤勤
qín qín

siêng năng, chăm chỉ

勤勤恳恳
qín qín kěn kěn

cần cù và tận tâm

勤奋刻苦
qín fèn kè kǔ

cần cù chăm chỉ

勤学苦练
qín xué kǔ liàn

chăm chỉ học tập, khổ luyện

勤密
qín mì

thường xuyên

勤政廉政
qín zhèng lián zhèng

cần chính liêm chính

勤朴
qín pǔ

cần cù giản dị

勤王
qín wáng

cần vương

勤苦
qín kǔ

cần cù

勤谨
qín jǐn

cần cù và tỉ mỉ

勤杂
qín zá

tạp vụ

四体不勤,五谷不分
sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn

tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân

地勤
dì qín

dịch vụ mặt đất

地勤人员
dì qín rén yuán

nhân viên mặt đất

执勤
zhí qín

làm nhiệm vụ (của bảo vệ, v.v.)

外勤
wài qín

công tác ngoài hiện trường

天才出自勤奋
tiān cái chū zì qín fèn

thiên tài đến từ sự cần cù

天道酬勤
tiān dào chóu qín

Trời thưởng người chăm chỉ.

将勤补拙
jiāng qín bǔ zhuō

lấy cần cù bù khả năng kém

后勤学
hòu qín xué

hậu cần quân sự

措勤
cuò qín

huyện Coqen ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong

措勤县
cuò qín xiàn

huyện Coqen ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong

业精于勤
yè jīng yú qín

sự tinh thông nghề nghiệp nằm ở sự cần cù (thành ngữ); chỉ có thể nắm vững một môn học bằng cách học tập chăm chỉ

民勤
mín qín

huyện Minqin ở Wuwei, Cam Túc

民勤县
mín qín xiàn

huyện Minqin ở Wuwei, Cam Túc

无事献殷勤,非奸即盗
wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

kẻ vô sự tỏ ra niềm nở, tất có ý đồ xấu (thành ngữ)

特勤
tè qín

nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh bổ sung hoặc kiểm soát giao thông trong các dịp đặc biệt)

特种空勤团
tè zhǒng kōng qín tuán

Lực lượng Không quân Đặc biệt (SAS)

献殷勤
xiàn yīn qín

tỏ ra ân cần, chu đáo với (một cô gái hay chàng trai trẻ hấp dẫn, v.v.)

王励勤
wáng lì qín

Vương Lệ Cần (1978-), cựu vận động viên bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic

总后勤部
zǒng hòu qín bù

(quân sự) Tổng cục Hậu cần

缺勤
quē qín

vắng mặt (không đi làm hoặc đi học)

考勤
kǎo qín

kiểm tra sự có mặt (ở trường học hoặc nơi làm việc)

考勤簿
kǎo qín bù

sổ điểm danh

考勤表
kǎo qín biǎo

bảng chấm công

辛勤耕耘
xīn qín gēng yún

nỗ lực cần cù và siêng năng (thành ngữ)

通勤
tōng qín

đi lại thường xuyên giữa nơi ở và nơi làm việc

阙特勤
quē tè qín

Kul Tigin hay Kultegin (685-c. 731), tướng của Đệ nhị Đột Quyết Khả hãn quốc