Định nghĩa
- 1. cần cù
- 2. siêng năng
- 3. chăm chỉ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 勤
siêng năng và tiết kiệm
siêng năng
siêng năng
học nghề kết hợp lao động
siêng năng
cần cù
hậu cần
tận tình
siêng năng
cần kiệm
chuyên cần
đi làm
chuyên cần và làm đủ giờ
cần kiệm thực dụng
kiệm cần xây dựng đất nước
cần kiệm, chất phác, thật thà
cần kiệm, chất phác, giản dị
Cần kiệm là gốc của sự phục vụ
cần kiệm tiết kiệm
cần cù, tiết kiệm, chịu khó, chịu cực
cần kiệm lập gia
quản lý doanh nghiệp một cách cần kiệm
cần kiệm xây dựng nhà trường
cần kiệm xây dựng hợp tác xã
Cần cù thì không thiếu thốn
siêng năng
siêng năng
phục vụ, nhiệm vụ, cần vụ (quân đội) hoặc người phục vụ (quân đội)
lính hầu
người phục vụ
Cần cù không sợ nghèo khó
người lao động
làm giàu bằng sức lao động của mình
siêng năng, chăm chỉ
cần cù và tận tâm
cần cù chăm chỉ
chăm chỉ học tập, khổ luyện
thường xuyên
cần chính liêm chính
cần cù giản dị
cần vương
cần cù
cần cù và tỉ mỉ
tạp vụ
tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân
dịch vụ mặt đất
nhân viên mặt đất
làm nhiệm vụ (của bảo vệ, v.v.)
công tác ngoài hiện trường
thiên tài đến từ sự cần cù
Trời thưởng người chăm chỉ.
lấy cần cù bù khả năng kém
hậu cần quân sự
huyện Coqen ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong
huyện Coqen ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong
sự tinh thông nghề nghiệp nằm ở sự cần cù (thành ngữ); chỉ có thể nắm vững một môn học bằng cách học tập chăm chỉ
huyện Minqin ở Wuwei, Cam Túc
huyện Minqin ở Wuwei, Cam Túc
kẻ vô sự tỏ ra niềm nở, tất có ý đồ xấu (thành ngữ)
nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh bổ sung hoặc kiểm soát giao thông trong các dịp đặc biệt)
Lực lượng Không quân Đặc biệt (SAS)
tỏ ra ân cần, chu đáo với (một cô gái hay chàng trai trẻ hấp dẫn, v.v.)
Vương Lệ Cần (1978-), cựu vận động viên bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic
(quân sự) Tổng cục Hậu cần
vắng mặt (không đi làm hoặc đi học)
kiểm tra sự có mặt (ở trường học hoặc nơi làm việc)
sổ điểm danh
bảng chấm công
nỗ lực cần cù và siêng năng (thành ngữ)
đi lại thường xuyên giữa nơi ở và nơi làm việc
Kul Tigin hay Kultegin (685-c. 731), tướng của Đệ nhị Đột Quyết Khả hãn quốc