Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. y học; y khoa
  2. 2. thuốc; dược phẩm
  3. 3. bác sĩ; thầy thuốc
  4. 4. chữa bệnh; điều trị
  5. 5. chữa trị; chữa bệnh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她是 生。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 334971)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 医

中医
zhōng yī

y học cổ truyền Trung Quốc

就医
jiù yī

đi khám bệnh

求医
qiú yī

đi khám bệnh

西医
xī yī

y học phương Tây

医务
yī wù

việc y tế

医学
yī xué

y học

医生
yī shēng

bác sĩ

医疗
yī liáo

y tế

医药
yī yào

thuốc

医院
yī yuàn

bệnh viện

上海医科大学
shàng hǎi yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải

上海第二医科大学
shàng hǎi dì èr yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải thứ hai

中西医
zhōng xī yī

y học Trung Tây y

中西医结合
zhōng xī yī jié hé

kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây

中医学
zhōng yī xué

y học cổ truyền Trung Quốc

主治医师
zhǔ zhì yī shī

bác sĩ điều trị chính

久病成良医
jiǔ bìng chéng liáng yī

bệnh lâu thành thầy thuốc giỏi

久病成医
jiǔ bìng chéng yī

bệnh lâu thành thầy thuốc

以药养医
yǐ yào yǎng yī

lấy thuốc nuôi y

住院医师
zhù yuàn yī shī

bác sĩ nội trú

保外就医
bǎo wài jiù yī

bảo ngoại cứu y

传统中国医药
chuán tǒng zhōng guó yī yào

y học cổ truyền Trung Quốc

传统医药
chuán tǒng yī yào

y học cổ truyền Trung Quốc

内科医生
nèi kē yī shēng

bác sĩ nội khoa

全科医生
quán kē yī shēng

bác sĩ đa khoa

公费医疗
gōng fèi yī liáo

chế độ y tế công phí

再生医学
zài shēng yī xué

y học tái tạo

分子医学
fēn zǐ yī xué

y học phân tử

北京中医药大学
běi jīng zhōng yī yào dà xué

Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Bắc Kinh

另类医疗
lìng lèi yī liáo

y học thay thế

同济医科大学
tóng jì yī kē dà xué

Trường Đại học Y khoa Đồng Tế

名医
míng yī

danh y

国家医疗服务体系
guó jiā yī liáo fú wù tǐ xì

Dịch vụ Y tế Quốc gia (Anh)

国际医疗中心
guó jì yī liáo zhōng xīn

Trung tâm Y tế Quốc tế

外科医生
wài kē yī shēng

bác sĩ phẫu thuật

太医
tài yī

thái y

学医
xué yī

học y

安徽中医学院
ān huī zhōng yī xué yuàn

Trường Cao đẳng Trung y An Huy

巫医
wū yī

thầy cúng

庸医
yōng yī

lang băm

广州中医药大学
guǎng zhōu zhōng yī yào dà xué

Đại học Y Dược Trung Hoa Quảng Châu

广东医学院
guǎng dōng yī xué yuàn

Trường Cao đẳng Y khoa Quảng Đông

后送医院
hòu sòng yī yuàn

bệnh viện sơ tán (quân sự)

御医
yù yī

ngự y

整形外科医生
zhěng xíng wài kē yī shēng

bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ

新型农村合作医疗
xīn xíng nóng cūn hé zuò yī liáo

Hợp tác xã y tế nông thôn kiểu mới

核子医学
hé zǐ yī xué

y học hạt nhân

桂林医学院
guì lín yī xué yuàn

Đại học Y Quế Lâm

检验医学
jiǎn yàn yī xué

y học xét nghiệm

死马当活马医
sǐ mǎ dàng huó mǎ yī

nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ)

求医癖
qiú yī pǐ

hội chứng Munchausen

江湖医生
jiāng hú yī shēng

lang băm

法医
fǎ yī

pháp y

法医学
fǎ yī xué

pháp y học

无国界医生
wú guó jiè yī shēng

Bác sĩ không biên giới (tổ chức từ thiện MSF)

牙科医生
yá kē yī shēng

nha sĩ

牙医
yá yī

nha sĩ

兽医
shòu yī

bác sĩ thú y

兽医学
shòu yī xué

y học thú y

生技医药
shēng jì yī yào

dược phẩm sinh học

生物医学工程
shēng wù yī xué gōng chéng

kỹ thuật y sinh

留医
liú yī

nằm viện điều trị

病急乱投医
bìng jí luàn tóu yī

bệnh gấp thì loạn tìm thầy thuốc; ví với việc trong cơn nguy cấp thì thử mọi cách, tìm mọi người

百胜难虑敌,三折乃良医
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi

眼科医生
yǎn kē yī shēng

bác sĩ nhãn khoa

矫形医生
jiǎo xíng yī shēng

bác sĩ chỉnh hình

精神病医院
jīng shén bìng yī yuàn

bệnh viện tâm thần

精神科医生
jīng shén kē yī shēng

bác sĩ tâm thần

紧急医疗
jǐn jí yī liáo

chăm sóc y tế khẩn cấp

脊椎指压治疗医生
jǐ zhuī zhǐ yā zhì liáo yī shēng

bác sĩ trị liệu bằng nắn chỉnh cột sống

脊骨神经医学
jǐ gǔ shén jīng yī xué

thần kinh cột sống

肿瘤病医生
zhǒng liú bìng yī shēng

bác sĩ chuyên khoa ung bướu

良医
liáng yī

thầy thuốc giỏi

行医
xíng yī

hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tư nhân)

补充医疗
bǔ chōng yī liáo

y học bổ sung

见习医师
jiàn xí yī shī

bác sĩ thực tập

见习医生
jiàn xí yī shēng

bác sĩ thực tập

讳疾忌医
huì jí jì yī

giấu bệnh sợ thầy thuốc (thành ngữ); ví dụ che giấu lỗi lầm để tránh bị phê bình

贵阳医学院
guì yáng yī xué yuàn

Đại học Y Quý Dương

赤脚医生
chì jiǎo yī shēng

thầy thuốc chân đất

军医
jūn yī

quân y

军医院
jūn yī yuàn

bệnh viện quân đội

辅助医疗
fǔ zhù yī liáo

y học bổ trợ

送医
sòng yī

đưa đến bệnh viện

遵医嘱
zūn yī zhǔ

theo lời khuyên của bác sĩ

乡村医生
xiāng cūn yī shēng

bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)

医之好治不病以为功
yī zhī hào zhì bù bìng yǐ wéi gōng

thầy thuốc thích chữa bệnh cho người không bệnh để nhận công (thành ngữ)

医保
yī bǎo

bảo hiểm y tế

医务人员
yī wù rén yuán

nhân viên y tế

医务室
yī wù shì

phòng y tế

医务所
yī wù suǒ

phòng khám

医卜
yī bǔ

y học và bói toán

医嘱
yī zhǔ

đơn thuốc

医学中心
yī xué zhōng xīn

trung tâm y tế

医学博士
yī xué bó shì

bác sĩ y khoa

医学家
yī xué jiā

nhà khoa học y tế

医学专家
yī xué zhuān jiā

chuyên gia y học

医学检验
yī xué jiǎn yàn

kỹ thuật xét nghiệm y học

医学检验师
yī xué jiǎn yàn shī

kỹ thuật viên xét nghiệm y học

医学系
yī xué xì

trường y

医学院
yī xué yuàn

trường y khoa

医官
yī guān

quan phụ trách y vụ

医家
yī jiā

thầy thuốc

医密
yī mì

bảo mật thông tin bệnh nhân (y học)

医师
yī shī

bác sĩ

医德
yī dé

y đức

医患
yī huàn

bác sĩ-bệnh nhân

医托
yī tuō

kẻ cò mồi bệnh viện

医改
yī gǎi

cải cách hệ thống y tế

医书
yī shū

sách y học

医案
yī àn

bệnh án (y học cổ truyền Trung Quốc)

医治
yī zhì

chữa trị (bệnh)

医理
yī lǐ

kiến thức y học; nguyên lý y khoa

医疗保健
yī liáo bǎo jiàn

chăm sóc sức khỏe

医疗保险
yī liáo bǎo xiǎn

bảo hiểm y tế

医疗器械
yī liáo qì xiè

thiết bị y tế

医疗疏失
yī liáo shū shī

sơ suất y tế

医疗经验
yī liáo jīng yàn

kinh nghiệm y tế

医疗护理
yī liáo hù lǐ

chăm sóc sức khỏe

医疗费
yī liáo fèi

chi phí y tế

医科
yī kē

y học (khoa học)

医科大学
yī kē dà xué

trường đại học y khoa

医科学校
yī kē xué xiào

trường y khoa

医药分离
yī yào fēn lí

tách biệt khám chữa bệnh và bán thuốc, chính sách đề xuất nhằm khắc phục vấn đề được cho là ở Trung Quốc về việc “thuốc nuôi bác sĩ”

医药商店
yī yào shāng diàn

hiệu thuốc

医药学
yī yào xué

y học

医术
yī shù

y thuật, tài nghệ chữa bệnh

医护
yī hù

bác sĩ và y tá

医护人员
yī hù rén yuán

nhân viên y tế

医道
yī dào

phim truyền hình Hứa Tuấn (Hur Jun)

医闹
yī nào

(tân ngữ khoảng 2013) sự gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc lăng mạ, hành hung nhân viên y tế bằng lời nói và thể xác, bởi bệnh nhân bất mãn hoặc người thân, người được thuê, thường nhằm đòi bồi thường

头痛医头
tóu tòng yī tóu

chữa đầu đau chữa đầu, chữa triệu chứng

头痛医头,脚痛医脚
tóu tòng yī tóu , jiǎo tòng yī jiǎo

trị bệnh đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân; chữa ngọn không chữa gốc (thành ngữ)