医
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. y học; y khoa
- 2. thuốc; dược phẩm
- 3. bác sĩ; thầy thuốc
- 4. chữa bệnh; điều trị
- 5. chữa trị; chữa bệnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 医
y học cổ truyền Trung Quốc
đi khám bệnh
đi khám bệnh
y học phương Tây
việc y tế
y học
bác sĩ
y tế
thuốc
bệnh viện
Đại học Y khoa Thượng Hải
Đại học Y khoa Thượng Hải thứ hai
y học Trung Tây y
kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây
y học cổ truyền Trung Quốc
bác sĩ điều trị chính
bệnh lâu thành thầy thuốc giỏi
bệnh lâu thành thầy thuốc
lấy thuốc nuôi y
bác sĩ nội trú
bảo ngoại cứu y
y học cổ truyền Trung Quốc
y học cổ truyền Trung Quốc
bác sĩ nội khoa
bác sĩ đa khoa
chế độ y tế công phí
y học tái tạo
y học phân tử
Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Bắc Kinh
y học thay thế
Trường Đại học Y khoa Đồng Tế
danh y
Dịch vụ Y tế Quốc gia (Anh)
Trung tâm Y tế Quốc tế
bác sĩ phẫu thuật
thái y
học y
Trường Cao đẳng Trung y An Huy
thầy cúng
lang băm
Đại học Y Dược Trung Hoa Quảng Châu
Trường Cao đẳng Y khoa Quảng Đông
bệnh viện sơ tán (quân sự)
ngự y
bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
Hợp tác xã y tế nông thôn kiểu mới
y học hạt nhân
Đại học Y Quế Lâm
y học xét nghiệm
nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ)
hội chứng Munchausen
lang băm
pháp y
pháp y học
Bác sĩ không biên giới (tổ chức từ thiện MSF)
nha sĩ
nha sĩ
bác sĩ thú y
y học thú y
dược phẩm sinh học
kỹ thuật y sinh
nằm viện điều trị
bệnh gấp thì loạn tìm thầy thuốc; ví với việc trong cơn nguy cấp thì thử mọi cách, tìm mọi người
(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi
bác sĩ nhãn khoa
bác sĩ chỉnh hình
bệnh viện tâm thần
bác sĩ tâm thần
chăm sóc y tế khẩn cấp
bác sĩ trị liệu bằng nắn chỉnh cột sống
thần kinh cột sống
bác sĩ chuyên khoa ung bướu
thầy thuốc giỏi
hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tư nhân)
y học bổ sung
bác sĩ thực tập
bác sĩ thực tập
giấu bệnh sợ thầy thuốc (thành ngữ); ví dụ che giấu lỗi lầm để tránh bị phê bình
Đại học Y Quý Dương
thầy thuốc chân đất
quân y
bệnh viện quân đội
y học bổ trợ
đưa đến bệnh viện
theo lời khuyên của bác sĩ
bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)
thầy thuốc thích chữa bệnh cho người không bệnh để nhận công (thành ngữ)
bảo hiểm y tế
nhân viên y tế
phòng y tế
phòng khám
y học và bói toán
đơn thuốc
trung tâm y tế
bác sĩ y khoa
nhà khoa học y tế
chuyên gia y học
kỹ thuật xét nghiệm y học
kỹ thuật viên xét nghiệm y học
trường y
trường y khoa
quan phụ trách y vụ
thầy thuốc
bảo mật thông tin bệnh nhân (y học)
bác sĩ
y đức
bác sĩ-bệnh nhân
kẻ cò mồi bệnh viện
cải cách hệ thống y tế
sách y học
bệnh án (y học cổ truyền Trung Quốc)
chữa trị (bệnh)
kiến thức y học; nguyên lý y khoa
chăm sóc sức khỏe
bảo hiểm y tế
thiết bị y tế
sơ suất y tế
kinh nghiệm y tế
chăm sóc sức khỏe
chi phí y tế
y học (khoa học)
trường đại học y khoa
trường y khoa
tách biệt khám chữa bệnh và bán thuốc, chính sách đề xuất nhằm khắc phục vấn đề được cho là ở Trung Quốc về việc “thuốc nuôi bác sĩ”
hiệu thuốc
y học
y thuật, tài nghệ chữa bệnh
bác sĩ và y tá
nhân viên y tế
phim truyền hình Hứa Tuấn (Hur Jun)
(tân ngữ khoảng 2013) sự gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc lăng mạ, hành hung nhân viên y tế bằng lời nói và thể xác, bởi bệnh nhân bất mãn hoặc người thân, người được thuê, thường nhằm đòi bồi thường
chữa đầu đau chữa đầu, chữa triệu chứng
trị bệnh đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân; chữa ngọn không chữa gốc (thành ngữ)