Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gọi
  2. 2. kêu
  3. 3. hét

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我們稱 他為湯姆。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10526712)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 呼

呼吸
hū xī

hít thở

呼唤
hū huàn

gọi

呼啸
hū xiào

huýt sáo

呼应
hū yìng

phù hợp

呼救
hū jiù

kêu cứu

呼吁
hū yù

kêu gọi

呼声
hū shēng

tiếng hô

呼风唤雨
hū fēng huàn yǔ

gọi gió, gọi mưa

打招呼
dǎ zhāo hu

chào hỏi

招呼
zhāo hu

chào hỏi

欢呼
huān hū

cổ vũ

称呼
chēng hu

gọi

一呼百应
yī hū bǎi yìng

một người hô, trăm người ứng

一呼百诺
yī hū bǎi nuò

một tiếng hô trăm người ứng

一命呜呼
yī mìng wū hū

chết (thành ngữ)

上呼吸道感染
shàng hū xī dào gǎn rǎn

nhiễm trùng đường hô hấp trên

中东呼吸综合征
zhōng dōng hū xī zōng hé zhèng

hội chứng hô hấp Trung Đông

二级头呼吸器
èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp lặn

人工呼吸
rén gōng hū xī

hô hấp nhân tạo

备用二级头呼吸器
bèi yòng èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp dự phòng

传呼
chuán hū

gọi điện thoại cho ai

传呼机
chuán hū jī

máy nhắn tin

传呼电话
chuán hū diàn huà

điện thoại truyền hô

吆呼
yāo hū

hô hào

呼中
hū zhōng

Hô Trung

呼中区
hū zhōng qū

khu Hô Trung

呼之即来
hū zhī jí lái

gọi là đến ngay

呼之即来,挥之即去
hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

gọi là đến, bảo đi là đi

呼之欲出
hū zhī yù chū

sắp hiện ra khi được gọi

呼来喝去
hū lái hè qù

hô gọi sai bảo

呼伦湖
hū lún hú

Hồ Hulun

呼伦贝尔
hū lún bèi ěr

Hulunbuir

呼伦贝尔市
hū lún bèi ěr shì

thành phố Hulunbuir

呼伦贝尔草原
hū lún bèi ěr cǎo yuán

đồng cỏ Hulunbuir ở Nội Mông

呼出
hū chū

thở ra

呼叫
hū jiào

gọi

呼叫中心
hū jiào zhōng xīn

trung tâm cuộc gọi

呼叫器
hū jiào qì

máy nhắn tin

呼叫声
hū jiào shēng

tiếng hú

呼召
hū zhào

kêu gọi

呼吸管
hū xī guǎn

ống thở

呼吸系统
hū xī xì tǒng

hệ hô hấp

呼吸调节器
hū xī tiáo jié qì

bộ điều chỉnh hơi thở

呼吸道
hū xī dào

đường hô hấp

呼呼
hū hū

rì rào

呼呼哱
hū hū bō

chim đầu rìu (tên gọi thông tục)

呼呼声
hū hū shēng

tiếng vù vù

呼和浩特
hū hé hào tè

Hohhot

呼和浩特市
hū hé hào tè shì

thành phố Hohhot

呼咻
hū xiū

vù vù

呼哧
hū chī

tiếng thở hổn hển

呼哧呼哧
hū chi hū chi

thở hổn hển

呼啦啦
hū lā lā

phành phạch

呼啦圈
hū lā quān

vòng hula

呼喊
hū hǎn

hô khẩu hiệu

呼喝
hū hè

hò hét

呼啸而过
hū xiào ér guò

vụt qua

呼嚎
hū háo

gầm rú

呼噜
hū lū

tiếng khò khè

呼噜
hū lu

tiếng ngáy

呼噜噜
hū lū lū

ngáy khò khò

呼图壁
hū tú bì

huyện Hô Đồ Bích

呼图壁县
hū tú bì xiàn

huyện Hô Đồ Bích

呼天抢地
hū tiān qiāng dì

kêu trời giẫm đất

呼弄
hū nòng

lừa gạt

呼拉圈
hū lā quān

vòng hula hoop

呼朋引伴
hū péng yǐn bàn

tụ tập bạn bè

呼朋引类
hū péng yǐn lèi

tụ tập bạn bè

呼格
hū gé

hô cách

呼机
hū jī

máy nhắn tin

呼气
hū qì

thở ra

呼牛作马
hū niú zuò mǎ

gọi trâu gọi ngựa

呼牛呼马
hū niú hū mǎ

gọi trâu gọi ngựa

呼玛
hū mǎ

Hô Mã

呼玛县
hū mǎ xiàn

huyện Hô Mã

呼兰
hū lán

quận Hô Lan

呼兰区
hū lán qū

quận Hô Lan

呼号
hū háo

kêu gào

咋呼
zhā hu

kêu gào om sòm

唤雨呼风
huàn yǔ hū fēng

gọi mưa gọi gió

呜呼
wū hū

than ôi

呜呼哀哉
wū hū āi zāi

than ôi

严重急性呼吸系统综合症
yán zhòng jí xìng hū xī xì tǒng zōng hé zhèng

hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng

大呼小叫
dà hū xiǎo jiào

la hét om sòm

大呼拉尔
dà hū lā ěr

Quốc hội Nhà nước Đại Khural Mông Cổ

大声疾呼
dà shēng jí hū

kêu gọi to tiếng (thành ngữ); gây sự chú ý của mọi người

密闭式循环再呼吸水肺系统
mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng

bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)

寻呼机
xún hū jī

máy nhắn tin

巴音满都呼
bā yīn mǎn dū hū

Bayan Mandahu, làng ở Bayan Nur, Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng long kỷ Phấn Trắng

徒呼负负
tú hū fù fù

cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)

打呼
dǎ hū

ngáy

打呼噜
dǎ hū lu

ngáy

招呼站
zhāo hu zhàn

trạm dừng theo yêu cầu

振臂一呼
zhèn bì yī hū

giơ tay hô hào; kêu gọi hành động

欢呼雀跃
huān hū què yuè

reo hò reo hò mừng rỡ (thành ngữ)

气呼呼
qì hū hū

tức giận hừng hực

登高一呼
dēng gāo yī hū

kêu gọi mạnh mẽ

直呼其名
zhí hū qí míng

gọi thẳng tên ai đó (mà không dùng kính ngữ, biểu thị sự quen thuộc hoặc suồng sã)

睡眠呼吸暂停
shuì mián hū xī zàn tíng

ngưng thở khi ngủ trung ương

蔫呼呼
niān hū hū

yếu đuối và thiếu quyết đoán

喧呼
xuān hū

hò hét to

惊呼
jīng hū

kêu lên vì hoảng sợ hoặc ngạc nhiên

高呼
gāo hū

hô to

点头招呼
diǎn tóu zhāo hū

ra hiệu gật đầu