呼
Định nghĩa
- 1. gọi
- 2. kêu
- 3. hét
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 呼
hít thở
gọi
huýt sáo
phù hợp
kêu cứu
kêu gọi
tiếng hô
gọi gió, gọi mưa
chào hỏi
chào hỏi
cổ vũ
gọi
một người hô, trăm người ứng
một tiếng hô trăm người ứng
chết (thành ngữ)
nhiễm trùng đường hô hấp trên
hội chứng hô hấp Trung Đông
bộ điều áp lặn
hô hấp nhân tạo
bộ điều áp dự phòng
gọi điện thoại cho ai
máy nhắn tin
điện thoại truyền hô
hô hào
Hô Trung
khu Hô Trung
gọi là đến ngay
gọi là đến, bảo đi là đi
sắp hiện ra khi được gọi
hô gọi sai bảo
Hồ Hulun
Hulunbuir
thành phố Hulunbuir
đồng cỏ Hulunbuir ở Nội Mông
thở ra
gọi
trung tâm cuộc gọi
máy nhắn tin
tiếng hú
kêu gọi
ống thở
hệ hô hấp
bộ điều chỉnh hơi thở
đường hô hấp
rì rào
chim đầu rìu (tên gọi thông tục)
tiếng vù vù
Hohhot
thành phố Hohhot
vù vù
tiếng thở hổn hển
thở hổn hển
phành phạch
vòng hula
hô khẩu hiệu
hò hét
vụt qua
gầm rú
tiếng khò khè
tiếng ngáy
ngáy khò khò
huyện Hô Đồ Bích
huyện Hô Đồ Bích
kêu trời giẫm đất
lừa gạt
vòng hula hoop
tụ tập bạn bè
tụ tập bạn bè
hô cách
máy nhắn tin
thở ra
gọi trâu gọi ngựa
gọi trâu gọi ngựa
Hô Mã
huyện Hô Mã
quận Hô Lan
quận Hô Lan
kêu gào
kêu gào om sòm
gọi mưa gọi gió
than ôi
than ôi
hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng
la hét om sòm
Quốc hội Nhà nước Đại Khural Mông Cổ
kêu gọi to tiếng (thành ngữ); gây sự chú ý của mọi người
bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)
máy nhắn tin
Bayan Mandahu, làng ở Bayan Nur, Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng long kỷ Phấn Trắng
cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)
ngáy
ngáy
trạm dừng theo yêu cầu
giơ tay hô hào; kêu gọi hành động
reo hò reo hò mừng rỡ (thành ngữ)
tức giận hừng hực
kêu gọi mạnh mẽ
gọi thẳng tên ai đó (mà không dùng kính ngữ, biểu thị sự quen thuộc hoặc suồng sã)
ngưng thở khi ngủ trung ương
yếu đuối và thiếu quyết đoán
hò hét to
kêu lên vì hoảng sợ hoặc ngạc nhiên
hô to
ra hiệu gật đầu