咬
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cắn; ngoạm; đớp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 咬
nghiến răng nghiến lợi; giận sôi máu
khăng khăng một mực
một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng
một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng
bất ngờ xuất hiện phá hỏng kế hoạch
xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金
vu khống ngược lại
đốt
chó cắn người không lộ răng
vết cắn
khớp
kiểu trang điểm môi cắn
gặm nhấm
nhai
phát âm
khẳng định
xem 咬緊牙關|咬紧牙关
xem 咬緊牙關|咬紧牙关
câu nệ từng chữ một
nghiến răng
cắn móng tay
vết cắn
xem 咬緊牙關|咬紧牙关
nghiến răng chịu đựng
nói thầm vào tai ai đó
tự tử bằng cách cắn lưỡi
nói thầm vào tai ai đó
cắn câu
cắn
cắn xé
(loài chim ở Trung Quốc) nuốt ngực cam (Harpactes oreskios)
chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)
cạnh tranh khốc liệt, chó cắn chó
Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là Trình Tri Tiết, tướng nhà Đường
(loài chim ở Trung Quốc) chim nuốt bụng đỏ (Harpactes wardi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nuốt đầu đỏ (Harpactes erythrocephalus)
không chịu buông ra
xem 刈包
bệnh do ve cắn
cắn nhẹ
gặm nhấm