Bỏ qua đến nội dung

yǎo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cắn
  2. 2. đớp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他吃饭的时候不小心 了舌头。
这块面包太硬了,我 不动。
了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13275154)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 咬

咬牙切齿
yǎo yá qiè chǐ

cắn răng nghiến lợi

一口咬定
yī kǒu yǎo dìng

khăng khăng một mực

一年被蛇咬十年怕井绳
yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

半路杀出个程咬金
bàn lù shā chū gè chéng yǎo jīn

bất ngờ xuất hiện phá hỏng kế hoạch

半路杀出的程咬金
bàn lù shā chū de chéng yǎo jīn

xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金

反咬一口
fǎn yǎo yī kǒu

vu khống ngược lại

叮咬
dīng yǎo

đốt

咬人的狗不露齿
yǎo rén de gǒu bù lòu chǐ

chó cắn người không lộ răng

咬伤
yǎo shāng

vết cắn

咬合
yǎo hé

khớp

咬唇妆
yǎo chún zhuāng

kiểu trang điểm môi cắn

咬啮
yǎo niè

gặm nhấm

咬嚼
yǎo jiáo

nhai

咬字
yǎo zì

phát âm

咬定
yǎo dìng

khẳng định

咬定牙根
yǎo dìng yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

咬定牙关
yǎo dìng yá guān

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

咬文嚼字
yǎo wén jiáo zì

câu nệ từng chữ một

咬牙
yǎo yá

nghiến răng

咬甲癖
yǎo jiǎ pǐ

cắn móng tay

咬痕
yǎo hén

vết cắn

咬紧牙根
yǎo jǐn yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

咬紧牙关
yǎo jǐn yá guān

nghiến răng chịu đựng

咬耳朵
yǎo ěr duo

nói thầm vào tai ai đó

咬舌自尽
yǎo shé zì jìn

tự tử bằng cách cắn lưỡi

咬着耳朵
yǎo zhe ěr duo

nói thầm vào tai ai đó

咬钩
yǎo gōu

cắn câu

噬咬
shì yǎo

cắn

撕咬
sī yǎo

cắn xé

橙胸咬鹃
chéng xiōng yǎo juān

(loài chim ở Trung Quốc) nuốt ngực cam (Harpactes oreskios)

狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒu yǎo lǚ dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)

狗咬狗
gǒu yǎo gǒu

cạnh tranh khốc liệt, chó cắn chó

程咬金
chéng yǎo jīn

Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là Trình Tri Tiết, tướng nhà Đường

红腹咬鹃
hóng fù yǎo juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim nuốt bụng đỏ (Harpactes wardi)

红头咬鹃
hóng tóu yǎo juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim nuốt đầu đỏ (Harpactes erythrocephalus)

紧咬不放
jǐn yǎo bù fàng

không chịu buông ra

虎咬猪
hǔ yǎo zhū

xem 刈包

蜱咬病
pí yǎo bìng

bệnh do ve cắn

轻咬
qīng yǎo

cắn nhẹ

齧咬
niè yǎo

gặm nhấm