Bỏ qua đến nội dung

jiān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mạnh mẽ, vững chắc, kiên cố
  2. 2. vững chắc, rắn chắc
  3. 3. kiên định, vững vàng
  4. 4. không khuất phục, kiên quyết
  5. 5. kiên quyết, cương quyết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
持。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5092492)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 坚

坚信
jiān xìn

tin tưởng vững chắc

坚固
jiān gù

cứng

坚守
jiān shǒu

kiên trì

坚定
jiān dìng

cứng rắn

坚实
jiān shí

cứng chắc

坚强
jiān qiáng

kiên cường

坚持
jiān chí

kiên trì

坚持不懈
jiān chí bù xiè

kiên trì không mệt mỏi

坚决
jiān jué

quyết liệt

坚硬
jiān yìng

cứng

坚韧
jiān rèn

cứng cáp và bền bỉ

中坚
zhōng jiān

nòng cốt

乘坚策肥
chéng jiān cè féi

sống xa hoa

坚不可摧
jiān bù kě cuī

bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố

坚信礼
jiān xìn lǐ

lễ thêm sức (nghi thức của đạo Cơ Đốc)

坚冰
jiān bīng

băng cứng

坚固性
jiān gù xìng

sự vững chắc

坚执
jiān zhí

kiên trì

坚壁
jiān bì

cất giấu; giấu lương thực (để tránh địch)

坚壁清野
jiān bì qīng yě

củng cố phòng thủ và phá hoại đồng ruộng (thành ngữ); để lại không gì cho kẻ xâm lược

坚如磐石
jiān rú pán shí

vững như bàn thạch (thành ngữ); hoàn toàn chắc chắn

坚定不移
jiān dìng bù yí

kiên định không lay chuyển

坚定性
jiān dìng xìng

sự kiên định

坚尼系数
jiān ní xì shù

xem 基尼係數|基尼系数

坚强不屈
jiān qiáng bù qū

kiên cường bất khuất

坚忍
jiān rěn

kiên nhẫn, bền bỉ

坚忍不拔
jiān rěn bù bá

kiên nhẫn không lay chuyển

坚戈
jiān gē

tenge (tiền tệ Kazakhstan)

坚持下去
jiān chí xià qù

kiên trì tiếp tục

坚持不渝
jiān chí bù yú

kiên trì không thay đổi (thành ngữ); bền chí

坚振
jiān zhèn

lễ thêm sức (nghi thức của đạo Cơ Đốc)

坚振礼
jiān zhèn lǐ

lễ thêm sức (nghi thức Cơ Đốc giáo)

坚挺
jiān tǐng

vững chắc và thẳng đứng

坚明
jiān míng

củng cố và làm rõ

坚果
jiān guǒ

quả hạch

坚毅
jiān yì

kiên nghị và bền bỉ

坚牢
jiān láo

bền chắc

坚称
jiān chēng

khẳng định

坚致
jiān zhì

bền chắc và mịn

坚若磐石
jiān ruò pán shí

vững như bàn thạch

坚苦卓绝
jiān kǔ zhuó jué

kiên trì vượt qua gian khổ và thử thách; ý chí kiên định rõ rệt

坚贞
jiān zhēn

kiên trinh

坚贞不屈
jiān zhēn bù qū

kiên trinh bất khuất; trung thành và kiên định

坚贞不渝
jiān zhēn bù yú

kiên trinh bất du; lòng kiên định không đổi

坚韧不拔
jiān rèn bù bá

kiên cường bất khuất

孙坚
sūn jiān

Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Hán, tiền thân của nước Ngô phía nam thời Tam Quốc

攻坚
gōng jiān

tấn công vào vị trí kiên cố

攻坚克难
gōng jiān kè nán

vượt qua khó khăn và giải quyết vấn đề nan giải

杨坚
yáng jiān

Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy (541-604), trị vì 581-604

历久弥坚
lì jiǔ mí jiān

trở nên kiên định hơn theo thời gian (thành ngữ)

比坚尼
bǐ jiān ní

xem 比基尼

澳洲坚果
ào zhōu jiān guǒ

hạt mắc ca

无坚不摧
wú jiān bù cuī

không gì không phá nổi; không gì cản nổi

穷当益坚
qióng dāng yì jiān

nghèo nhưng có chí lớn (thành ngữ); khốn khó nhưng vẫn kiên định

美利坚
měi lì jiān

nước Mỹ

美利坚合众国
měi lì jiān hé zhòng guó

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

美利坚治世
měi lì jiān zhì shì

Pax Americana

苻坚
fú jiān

Phù Kiên (338-385), hoàng đế nước Tiền Tần, trị vì từ năm 357 đến 385

钻坚仰高
zuān jiān yǎng gāo

nghĩa đen: nhìn lên thì càng cao, khoan vào thì càng cứng (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

黄庭坚
huáng tíng jiān

Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và nhà thư pháp thời Tống