Định nghĩa
- 1. mạnh mẽ, vững chắc, kiên cố
- 2. vững chắc, rắn chắc
- 3. kiên định, vững vàng
- 4. không khuất phục, kiên quyết
- 5. kiên quyết, cương quyết
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 坚
tin tưởng vững chắc
cứng
kiên trì
cứng rắn
cứng chắc
kiên cường
kiên trì
kiên trì không mệt mỏi
quyết liệt
cứng
cứng cáp và bền bỉ
nòng cốt
sống xa hoa
bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố
lễ thêm sức (nghi thức của đạo Cơ Đốc)
băng cứng
sự vững chắc
kiên trì
cất giấu; giấu lương thực (để tránh địch)
củng cố phòng thủ và phá hoại đồng ruộng (thành ngữ); để lại không gì cho kẻ xâm lược
vững như bàn thạch (thành ngữ); hoàn toàn chắc chắn
kiên định không lay chuyển
sự kiên định
xem 基尼係數|基尼系数
kiên cường bất khuất
kiên nhẫn, bền bỉ
kiên nhẫn không lay chuyển
tenge (tiền tệ Kazakhstan)
kiên trì tiếp tục
kiên trì không thay đổi (thành ngữ); bền chí
lễ thêm sức (nghi thức của đạo Cơ Đốc)
lễ thêm sức (nghi thức Cơ Đốc giáo)
vững chắc và thẳng đứng
củng cố và làm rõ
quả hạch
kiên nghị và bền bỉ
bền chắc
khẳng định
bền chắc và mịn
vững như bàn thạch
kiên trì vượt qua gian khổ và thử thách; ý chí kiên định rõ rệt
kiên trinh
kiên trinh bất khuất; trung thành và kiên định
kiên trinh bất du; lòng kiên định không đổi
kiên cường bất khuất
Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Hán, tiền thân của nước Ngô phía nam thời Tam Quốc
tấn công vào vị trí kiên cố
vượt qua khó khăn và giải quyết vấn đề nan giải
Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy (541-604), trị vì 581-604
trở nên kiên định hơn theo thời gian (thành ngữ)
xem 比基尼
hạt mắc ca
không gì không phá nổi; không gì cản nổi
nghèo nhưng có chí lớn (thành ngữ); khốn khó nhưng vẫn kiên định
nước Mỹ
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Pax Americana
Phù Kiên (338-385), hoàng đế nước Tiền Tần, trị vì từ năm 357 đến 385
nghĩa đen: nhìn lên thì càng cao, khoan vào thì càng cứng (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và nhà thư pháp thời Tống