Bỏ qua đến nội dung

tǎn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phẳng
  2. 2. thành thật
  3. 3. bằng phẳng
  4. 4. trơn tru

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我從沒去過伊斯 堡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10301559)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 坦

坦克
tǎn kè

xe tăng

坦然
tǎn rán

thản nhiên

坦率
tǎn shuài

thẳng thắn

坦白
tǎn bái

thành thật

坦诚
tǎn chéng

thành thật

平坦
píng tǎn

bình

伊斯坦布尔
yī sī tǎn bù ěr

Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ

利维坦
lì wéi tǎn

lê-vi-a-than

印度斯坦
yìn dù sī tǎn

Hindustan

反坦克
fǎn tǎn kè

chống tăng

吉尔吉斯坦
jí ěr jí sī tǎn

Kyrgyzstan

吉尔吉斯斯坦
jí ěr jí sī sī tǎn

Kyrgyzstan

君士坦丁堡
jūn shì tǎn dīng bǎo

Constantinopolis

君子坦荡荡,小人长戚戚
jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

Người quân tử thản đãng, kẻ tiểu nhân thường ưu phiền

吡拉西坦
bǐ lā xī tǎn

piracetam

哈萨克斯坦
hā sà kè sī tǎn

Kazakhstan

图坦卡蒙
tú tǎn kǎ méng

Tutankhamun, vua Ai Cập cổ đại 1333-1323 TCN

图坦卡门
tú tǎn kǎ mén

Tutankhamun

土库曼斯坦
tǔ kù màn sī tǎn

Turkmenistan

土尔其斯坦
tǔ ěr qí sī tǎn

Turkestan

坦佩雷
tǎn pèi léi

Tampere

坦克车
tǎn kè chē

xe tăng (xe bọc thép)

坦博拉
tǎn bó lā

núi lửa Tambora trên đảo Sumbawa, Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi nhận

坦噶尼喀
tǎn gá ní kā

Tanganyika

坦噶尼喀湖
tǎn gá ní kā hú

Hồ Tanganyika ở Đông Phi

坦承
tǎn chéng

thú nhận

坦桑尼亚
tǎn sāng ní yà

Tanzania

坦然无惧
tǎn rán wú jù

bình tĩnh và không sợ hãi

坦荡
tǎn dàng

rộng lượng, khoan dung

坦言
tǎn yán

nói thẳng

坦诚相见
tǎn chéng xiāng jiàn

thành thật đối xử với nhau

坦途
tǎn tú

đường bằng phẳng

坦陈
tǎn chén

bày tỏ thẳng thắn

塔吉克斯坦
tǎ jí kè sī tǎn

Tajikistan

尤卡坦
yóu kǎ tǎn

Yucatán (tỉnh của México)

尤卡坦半岛
yóu kǎ tǎn bàn dǎo

Bán đảo Yucatán (Mexico)

巴勒斯坦
bā lè sī tǎn

Palestine

巴勒斯坦民族权力机构
bā lè sī tǎn mín zú quán lì jī gòu

Chính quyền Quốc gia Palestine

巴勒斯坦解放组织
bā lè sī tǎn jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO)

巴坦群岛
bā tǎn qún dǎo

Quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines

巴基斯坦
bā jī sī tǎn

Pakistan

布里坦尼
bù lǐ tǎn ní

Brittany (Pháp)

库德斯坦
kù dé sī tǎn

Kurdistan

库尔德斯坦
kù ěr dé sī tǎn

Kurdistan

康斯坦察
kāng sī tǎn chá

Constanța (thành phố ở Romania)

康斯坦茨
kāng sī tǎn cí

Konstanz (Đức)

爱因斯坦
ài yīn sī tǎn

Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết người Đức

拉贾斯坦邦
lā jiǎ sī tǎn bāng

bang Rajasthan (bang ở Ấn Độ)

斯坦佛
sī tǎn fó

Stanford (tên)

斯坦佛大学
sī tǎn fó dà xué

Đại học Stanford, Palo Alto, California

斯坦利
sī tǎn lì

Stanley (tên riêng)

斯坦因
sī tǎn yīn

Stein (tên người)

斯坦福
sī tǎn fú

Stanford (Đại học Stanford)

斯坦福·莱佛士
sī tǎn fú · lái fó shì

Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore

斯坦福大学
sī tǎn fú dà xué

Đại học Stanford

斯坦贝克
sī tǎn bèi kè

John Steinbeck (1902-1968), tiểu thuyết gia Hoa Kỳ

斯坦顿
sī tǎn dùn

Stanton (tên người)

曼哈坦
màn hā tǎn

đảo Manhattan

东突厥斯坦
dōng tū jué sī tǎn

Đông Turkestan

东突厥斯坦伊斯兰运动
dōng tū jué sī tǎn yī sī lán yùn dòng

Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)

东突厥斯坦解放组织
dōng tū jué sī tǎn jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến ở Tân Cương

桑坦德
sāng tǎn dé

Santander, thủ phủ của cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha

求学无坦途
qiú xué wú tǎn tú

Con đường học tập không bao giờ bằng phẳng.

波茨坦
bō cí tǎn

Potsdam, gần Berlin, Đức

波茨坦公告
bō cí tǎn gōng gào

Tuyên bố Potsdam

波茨坦会议
bō cí tǎn huì yì

Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee

波兹坦
bō zī tǎn

Potsdam, Đức

泰坦
tài tǎn

Titan (chủng thần trong thần thoại Hy Lạp, vệ tinh của Sao Thổ)

泰坦尼克号
tài tǎn ní kè hào

Tàu Titanic, tàu chở khách của Anh bị chìm năm 1912

泰坦巨龙
tài tǎn jù lóng

khủng long titanosaur

汉坦病毒
hàn tǎn bìng dú

virus Hanta

乌滋别克斯坦
wū zī bié kè sī tǎn

Uzbekistan

乌兹别克斯坦
wū zī bié kè sī tǎn

Uzbekistan

班图斯坦
bān tú sī tǎn

Bantustan

突厥斯坦
tū jué sī tǎn

Turkestan

约坦
yuē tǎn

Jotham (con trai của Uzziah)

维特根斯坦
wéi tè gēn sī tǎn

Wittgenstein (tên người)

羧甲司坦
suō jiǎ sī tǎn

carbocistein

胸怀坦荡
xiōng huái tǎn dàng

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không che giấu điều gì

舒坦
shū tan

thoải mái

范斯坦
fàn sī tǎn

Dianne Feinstein (1933-), thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California

襟怀坦白
jīn huái tǎn bái

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm điều gì

解放巴勒斯坦人民阵线
jiě fàng bā lè sī tǎn rén mín zhèn xiàn

Mặt trận Bình dân Giải phóng Palestine

顺坦
shùn tan

một cách trôi chảy

巴勒斯坦
bā lēi sī tǎn

Palestine