Bỏ qua đến nội dung

bèi
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuẩn bị
  2. 2. trang bị

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
无患。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 343390)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 备

备份
bèi fèn

sao lưu

备受
bèi shòu

trải nghiệm đầy đủ

备忘录
bèi wàng lù

bản ghi nhớ

备用
bèi yòng

sự dự trữ

备课
bèi kè

chuẩn bị bài giảng

储备
chǔ bèi

dự trữ

具备
jù bèi

完备
wán bèi

hoàn hảo

后备
hòu bèi

sau bị

后备箱
hòu bèi xiāng

khoang hành lý

戒备
jiè bèi

chú ý đề phòng

准备
zhǔn bèi

chuẩn bị

筹备
chóu bèi

chuẩn bị

装备
zhuāng bèi

trang bị

设备
shè bèi

thiết bị

责备
zé bèi

chỉ trích

配备
pèi bèi

trang bị

预备
yù bèi

chuẩn bị

不备
bù bèi

không chuẩn bị

乘人不备
chéng rén bù bèi

thừa lúc người khác không đề phòng

以备不测
yǐ bèi bù cè

để phòng bất trắc

作好准备
zuò hǎo zhǔn bèi

chuẩn bị sẵn sàng

俄备得
é bèi dé

Ô-bết

个人防护装备
gè rén fáng hù zhuāng bèi

trang bị bảo hộ cá nhân

做准备工作
zuò zhǔn bèi gōng zuò

chuẩn bị

备下
bèi xià

chuẩn bị

备件
bèi jiàn

phụ tùng thay thế

备取
bèi qǔ

nằm trong danh sách chờ

备品
bèi pǐn

phụ tùng dự trữ

备尝辛苦
bèi cháng xīn kǔ

trải qua mọi gian khổ

备妥
bèi tuǒ

chuẩn bị sẵn sàng

备孕
bèi yùn

chuẩn bị mang thai

备悉
bèi xī

biết rõ tất cả

备战
bèi zhàn

chuẩn bị chiến tranh

备抵
bèi dǐ

dự phòng

备料
bèi liào

chuẩn bị nguyên liệu

备查
bèi chá

để tham khảo sau

备案
bèi àn

đăng ký

备用二级头呼吸器
bèi yòng èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp dự phòng

备用环
bèi yòng huán

vòng dự phòng

备皮
bèi pí

chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật (cạo lông, làm sạch, v.v.)

备细
bèi xì

chi tiết

备考
bèi kǎo

ôn thi

备而不用
bèi ér bù yòng

chuẩn bị sẵn để dùng khi cần

备耕
bèi gēng

chuẩn bị cày cấy

备胎
bèi tāi

lốp dự phòng

备至
bèi zhì

đến tột cùng

备荒
bèi huāng

phòng bị thiên tai

备注
bèi zhù

ghi chú

备注栏
bèi zhù lán

cột ghi chú

备办
bèi bàn

chuẩn bị

备选
bèi xuǎn

phương án dự phòng

传输设备
chuán shū shè bèi

thiết bị truyền tải

储备粮
chǔ bèi liáng

lương dự trữ

储备货币
chǔ bèi huò bì

tiền tệ dự trữ

储备金
chǔ bèi jīn

dự trữ (ngân hàng)

全无准备
quán wú zhǔn bèi

hoàn toàn không chuẩn bị

兼备
jiān bèi

có cả hai

出其不意,攻其不备
chū qí bù yì , gōng qí bù bèi

đánh bất ngờ, tấn công lúc địch không phòng bị

分巡兵备道
fēn xún bīng bèi dào

đạo tuần phủ binh bị

刘备
liú bèi

Lưu Bị

化学武器储备
huà xué wǔ qì chǔ bèi

kho vũ khí hóa học

周备
zhōu bèi

chu đáo

报备
bào bèi

báo cáo hoạt động dự kiến cho cơ quan có thẩm quyền (để xin phép hoặc đăng ký ý định)

外汇储备
wài huì chǔ bèi

dự trữ ngoại hối

存款准备金
cún kuǎn zhǔn bèi jīn

dự trữ bắt buộc (tài chính)

存款准备金率
cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

守备
shǒu bèi

đồn trú

完备性
wán bèi xìng

tính đầy đủ

废除军备
fèi chú jūn bèi

giải trừ quân bị

后备军
hòu bèi jūn

hậu bị quân

德才兼备
dé cái jiān bèi

có cả đức lẫn tài

必备
bì bèi

thiết yếu

戒备森严
jiè bèi sēn yán

canh phòng nghiêm ngặt

战备
zhàn bèi

sự chuẩn bị chiến tranh

攻其不备
gōng qí bù bèi

xem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备

攻其无备
gōng qí wú bèi

xem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备

敬备
jìng bèi

kính cẩn dâng lên

整备
zhěng bèi

sự sẵn sàng

旅行装备
lǚ xíng zhuāng bèi

đồ dùng du lịch

时刻准备
shí kè zhǔn bèi

sẵn sàng bất cứ lúc nào

有备无患
yǒu bèi wú huàn

Có sự chuẩn bị thì không lo lắng.

有备而来
yǒu bèi ér lái

đến có chuẩn bị

核军备
hé jūn bèi

vũ khí hạt nhân

求全责备
qiú quán zé bèi

đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)

准备好了
zhǔn bèi hǎo le

sẵn sàng

准备金
zhǔn bèi jīn

quỹ dự trữ

潜水装备拖轮箱
qián shuǐ zhuāng bèi tuō lún xiāng

túi lặn

用户端设备
yòng hù duān shè bèi

thiết bị đầu cuối khách hàng

发行备忘录
fā xíng bèi wàng lù

bản ghi nhớ phát hành (cho đợt phát hành cổ phiếu công khai)

移动设备
yí dòng shè bèi

thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)

网络设备
wǎng luò shè bèi

thiết bị mạng

总装备部
zǒng zhuāng bèi bù

Tổng cục Trang bị (GAD)

美国联邦储备
měi guó lián bāng chǔ bèi

Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ (Fed), ngân hàng trung ương Hoa Kỳ

聊备
liáo bèi

để cung cấp như một biện pháp tạm thời

聊备一格
liáo bèi yī gé

dùng để lấp chỗ trống tạm thời

自备
zì bèi

tự chuẩn bị

万事俱备,只欠东风
wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ)

万事皆备,只欠东风
wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông (thành ngữ)

卫生设备
wèi shēng shè bèi

thiết bị vệ sinh

裁减军备
cái jiǎn jūn bèi

giảm vũ khí

制备
zhì bèi

chuẩn bị

详备
xiáng bèi

chi tiết

警备
jǐng bèi

canh gác

警备区
jǐng bèi qū

khu vực đồn trú

变换设备
biàn huàn shè bèi

bộ chuyển đổi

责备求全
zé bèi qiú quán

xem 求全責備|求全责备

贮备
zhù bèi

dự trữ

资本储备
zī běn chǔ bèi

dự trữ vốn

军备
jūn bèi

vũ khí (quân sự)

军备竞赛
jūn bèi jìng sài

chạy đua vũ trang

输入设备
shū rù shè bèi

thiết bị nhập (máy tính)

游戏设备
yóu xì shè bèi

thiết bị chơi game

关怀备至
guān huái bèi zhì

sự quan tâm chăm sóc chu đáo nhất; chăm sóc ai đó bằng mọi cách có thể

防备
fáng bèi

phòng bị

零备件
líng bèi jiàn

phụ tùng thay thế

音响设备
yīn xiǎng shè bèi

thiết bị âm thanh

音频设备
yīn pín shè bèi

thiết bị âm thanh

预备役军人
yù bèi yì jūn rén

quân nhân dự bị

预备知识
yù bèi zhī shi

kiến thức nền tảng

齐备
qí bèi

đầy đủ, sẵn sàng