Bỏ qua đến nội dung

fēng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đỉnh núi cao và nhọn
  2. 2. có hình dạng như núi
  3. 3. mức cao nhất
  4. 4. lượng từ cho lạc đà

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
,你認識他嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6149246)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 峰

山峰
shān fēng

đỉnh núi

峰回路转
fēng huí lù zhuǎn

đường núi quanh co

峰会
fēng huì

cuộc họp thượng đỉnh

巅峰
diān fēng

đỉnh cao

高峰
gāo fēng

đỉnh

高峰期
gāo fēng qī

giờ cao điểm

上峰
shàng fēng

đỉnh

主峰
zhǔ fēng

đỉnh chính

五峰
wǔ fēng

xã Ngũ Phong

五峰土家族自治县
wǔ fēng tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong

五峰乡
wǔ fēng xiāng

xã Wufeng, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

刘剑峰
liú jiàn fēng

Lưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam

勃朗峰
bó lǎng fēng

Mont Blanc

南迦巴瓦峰
nán jiā bā wǎ fēng

Namcha Barwa (7.782 m), núi thuộc dãy Himalaya

博格达峰
bó gé dá fēng

Núi Bogda

卡瓦格博峰
kǎ wǎ gé bó fēng

Núi Kawakarpo (6740 m) ở Vân Nam, đỉnh cao nhất của dãy tuyết sơn Mai Lý

友谊峰
yǒu yì fēng

Đỉnh Hữu Nghị (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai

各拉丹冬峰
gè lā dān dōng fēng

Núi Geladaindong

乔戈里峰
qiáo gē lǐ fēng

đỉnh K2

乔格里峰
qiáo gé lǐ fēng

đỉnh K2

单峰驼
dān fēng tuó

lạc đà một bướu

太子十三峰
tài zǐ shí sān fēng

mười ba đỉnh núi của dãy núi tuyết Mai Lý tại châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam

少女峰
shào nǚ fēng

Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ

尖峰
jiān fēng

đỉnh nhọn (địa hình)

冈仁波齐峰
gāng rén bō qí fēng

Núi Gang Rinpoche hay Núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng

峰值
fēng zhí

giá trị đỉnh

峰值输出功能
fēng zhí shū chū gōng néng

công suất đầu ra đỉnh (của thiết bị điện, v.v.)

峰峰矿
fēng fēng kuàng

quận Phong Phong Khoáng, thuộc thành phố Hàm Đan, Hà Bắc

峰峰矿区
fēng fēng kuàng qū

quận Phong Phong Khoáng của thành phố Hàm Đan, Hà Bắc

峰峦
fēng luán

đỉnh núi và dãy núi; đường nét gồ ghề của các đỉnh núi

峰线
fēng xiàn

đường sống núi

峰顶
fēng dǐng

đỉnh núi

巨峰
jù fēng

nho Kyoho

希夏邦马峰
xī xià bāng mǎ fēng

núi Shishapangma (Xixiabangma) ở Tây Tạng (8012 m)

康乾宗迦峰
kāng qián zōng jiā fēng

Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)

托木尔峰
tuō mù ěr fēng

Đỉnh Thác Mộc Nhĩ hay Jengish Chokusu (7.439 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn trên biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

文峰
wén fēng

quận Văn Phong của thành phố An Dương, Hà Nam

文峰区
wén fēng qū

quận Văn Phong của thành phố An Dương, Hà Nam

文峰镇
wén fēng zhèn

thị trấn Văn Phong (tên địa danh phổ biến)

斯科费尔峰
sī kē fèi ěr fēng

Scafell Pike, ngọn núi cao nhất nước Anh (978 m)

杜琪峰
dù qí fēng

Johnnie To (1955-), đạo diễn phim Hồng Kông

东亚峰会
dōng yà fēng huì

Hội nghị cấp cao Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á

横峰
héng fēng

huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

横峰县
héng fēng xiàn

huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

民变峰起
mín biàn fēng qǐ

bất mãn sục sôi (thành ngữ); oán dân lan rộng

汗腾格里峰
hán téng gé lǐ fēng

Khan Tengri hoặc núi Hantengri trên biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan

波峰
bō fēng

đỉnh sóng

洛子峰
luò zǐ fēng

núi Lhotse, giữa Tây Tạng và Nepal

无限风光在险峰
wú xiàn fēng guāng zài xiǎn fēng

Cảnh đẹp vô hạn ở đỉnh núi hiểm trở (tục ngữ)

珠峰
zhū fēng

đỉnh Everest

珠穆朗玛峰
zhū mù lǎng mǎ fēng

núi Chomolungma (đỉnh núi cao nhất thế giới)

登峰
dēng fēng

leo núi

登峰造极
dēng fēng zào jí

đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)

石峰区
shí fēng qū

quận Thạch Phong, thuộc thành phố Chu Châu, Hồ Nam

神女峰
shén nǚ fēng

tên đỉnh núi ở khu vực Tam Hiệp Trường Giang

秀峰
xiù fēng

quận Tú Phong, thuộc thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

秀峰区
xiù fēng qū

quận Tú Phong của thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

群峰
qún fēng

đỉnh của một dãy núi

圣母峰
shèng mǔ fēng

Đỉnh Nữ thần (tiếng Nepal: Sagarmatha, Nữ thần Bầu trời)

西峰
xī fēng

đỉnh phía tây

西峰区
xī fēng qū

quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương, Cam Túc

赤峰
chì fēng

Chifeng, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông Cổ

赤峰市
chì fēng shì

thành phố cấp địa khu Xích Phong, Nội Mông Cổ

道拉吉里峰
dào lā jí lǐ fēng

Dhaulagiri, khối núi trong dãy Himalaya

金峰
jīn fēng

Jinfeng hoặc Chinfeng, xã ở huyện Taitung, đông nam Đài Loan

金峰乡
jīn fēng xiāng

xã Jinfeng (Chinfeng) thuộc huyện Taitung, đông nam Đài Loan

错峰
cuò fēng

điều chỉnh để giảm tải cao điểm

铁峰
tiě fēng

quận Thiết Phong, thuộc thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

铁峰区
tiě fēng qū

quận Thiết Phong, thuộc thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

险峰
xiǎn fēng

đỉnh núi hiểm trở

雁峰
yàn fēng

quận Nhạn Phong, thuộc thành phố Hành Dương, tỉnh Hồ Nam

雁峰区
yàn fēng qū

quận Nhạn Phong của thành phố Hành Dương, Hồ Nam

双峰
shuāng fēng

huyện Song Phong ở Lâu Để, Hồ Nam

双峰县
shuāng fēng xiàn

huyện Song Phong

双峰镇
shuāng fēng zhèn

Twin Peaks, phim truyền hình Mỹ 1990-1991

雪峰
xuě fēng

đỉnh núi tuyết

雷峰塔
léi fēng tǎ

Chùa Lôi Phong, bên Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)

雾峰
wù fēng

Wufeng, hương Wufeng ở huyện Đài Trung, Đài Loan

雾峰乡
wù fēng xiāng

xã Vụ Phong, huyện Vụ Phong, Đài Trung, Đài Loan

非峰值
fēi fēng zhí

giờ thấp điểm

非高峰
fēi gāo fēng

giờ thấp điểm

顶峰
dǐng fēng

đỉnh

额菲尔士峰
é fēi ěr shì fēng

đỉnh Everest

驼峰
tuó fēng

bướu lạc đà

驼峰命名法
tuó fēng mìng míng fǎ

(tin học) CamelCase

高峰会
gāo fēng huì

hội nghị thượng đỉnh

高峰会议
gāo fēng huì yì

hội nghị thượng đỉnh

鱼峰
yú fēng

quận Ngư Phong, thành phố Liễu Châu, Quảng Tây

鱼峰区
yú fēng qū

quận Ngư Phong, quận của thành phố Liễu Châu, Quảng Tây

鹤峰
hè fēng

Huyện Hạc Phong thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc

鹤峰县
hè fēng xiàn

Huyện Hạc Phong tại Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc