Định nghĩa
- 1. khác
- 2. khác; người khác; việc khác
- 3. dị; khác (tiền tố chỉ tính khác loại)
- 4. khác thường; lạ thường
- 5. lạ; kỳ lạ
- 6. đáng ngạc nhiên; lạ
- 7. phân biệt; tách biệt
- 8. tách rời; phân ly
- 9. phân biệt; phân biệt đối xử
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 异
xuất sắc
khác nhau tùy người
khá giống nhau
hoa lạ cỏ lạ
sự khác biệt
lạ kỳ
tiến bộ nhanh chóng
nói như một
bất thường
người khác giới
suy nghĩ viển vông
lời phản đối
sốc
biến dị
natri dichloroisocyanurat
khác nhau
amyl nitrit
giải xuất sắc
lưỡng hình giới tính
sự phân biệt
xuất chúng
khác nhau
đồng phân
đồng phân
cùng giường khác mộng
cùng mẹ khác cha
cùng cha khác mẹ
thù hình
đồng vị khối
bất thường nhiễm sắc thể di truyền
tỏa sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu)
tài năng phi thường
báu vật hiếm có (thành ngữ)
kỳ lạ
quark lạ (hạt cơ bản)
quả kiwi
bút dạ
anh hùng phi thường với khả năng đặc biệt
hoa lạ cỏ hiếm (thành ngữ)
hoa lạ cỏ quý (thành ngữ)
trang phục kỳ dị
thích cái lạ, chuộng điều khác thường
chết nơi đất khách quê người
đồng phân đối quang (hóa học)
đồng phân đối quang (hóa học)
sự khác biệt
người bất đồng chính kiến
mới và khác lạ
Jirisan hay núi Chiri, ngọn núi ở phía nam Hàn Quốc
bắt đầu điều gì đó mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự độc đáo
tỏ ra mới lạ và khác thường (thành ngữ)
khởi xướng điều mới lạ và khác biệt; thể hiện sự độc đáo
đưa ra cái mới, dẫn dắt sự khác biệt (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt
sự khác biệt
hoàn toàn khác biệt
tìm điểm chung, gác lại khác biệt (thành ngữ)
không gì khác ngoài
đặc biệt xuất sắc
siêu năng lực
đặc hiệu
lựa chọn đặc biệt
kẻ lạ nơi đất khách quê người (từ bài thơ của Vương Duy)
tỏa sáng rực rỡ một cách độc đáo
quý hiếm
kỳ diệu; tuyệt vời
kinh ngạc
isobutan
Ibuprofen hoặc Nurofen
(hóa học) isopropylbenzen C9H12 (còn gọi là cumen)
isopropanol
khác thường
việc khác
isoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu
người lập dị
hình ảnh phi thường
chuyển dịch
sự tha hóa (triết học)
dị hóa (sinh học)
(sinh đôi) khác trứng
sinh đôi khác trứng
so sánh
mùi khó chịu
isoalloxazin
kỳ lạ, ngoại lai
đất khách quê người
chủ nghĩa ngoại lai
nơi khác
tình yêu xa cách
đất nước ngoài
người bất đồng chính kiến
không phải loại thông thường
vẻ rực rỡ phi thường
lòng dạ khác; sự bất trung
quan hệ tình dục khác giới
dị tính luyến ái
chủ nghĩa dị tính luyến ái
các cực trái dấu hút nhau
isopren
amobarbital (thuốc)
cao su isopren
tài năng phi thường
tà giáo
tín đồ của tôn giáo khác
dân tộc khác
khác giai điệu nhưng cùng trình độ (thành ngữ)
cây tầm ma (Urtica dioica)
đồng phân (hóa học)
đồng phân (hóa học)
khác biệt
không đồng bộ
chế độ truyền tải không đồng bộ
(của anh chị em) cùng cha khác mẹ
thể đa bội dị nguồn (thể đa bội có nhiễm sắc thể từ các loài khác nhau)
cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó
khác cha
vật hiếm; món ngon hiếm
khủng long dị thú
trạng thái bất thường
dùng cùng một phương pháp để chữa các bệnh khác nhau (Đông y)
dị chủng
dị giáo
kẻ dị giáo
ý kiến khác nhau
chức năng khác
carbylamine
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi dị sắc (Horornis flavolivaceus)
chứng mặc quần áo khác giới
bất đồng chính kiến
người bất đồng chính kiến
lời nói bất đồng
ý kiến khác nhau
người bất đồng chính kiến
phần tử bất đồng chính kiến
người bất đồng chính kiến
từ có cách đọc khác nhau
dị chất
mạng không đồng nhất
nổi lên như một lực lượng mới đáng gờm (thành ngữ)
nước ngoài
đất khách quê người
người xa lạ
đường thẳng chéo nhau
âm thanh bất thường; tiếng động lạ
bộ phát đáp
loại khác (đôi khi mang hàm ý kỳ lạ hoặc lập dị)
chứng ăn dở (y học)
hương thơm lạ
mùi hương lạ xông vào mũi
khủng long dị long
khác nhau
dị thường từ (địa chất)
thần kỳ
khác biệt một chút
thông minh xuất chúng
đồng phân lập thể (hóa học)
đồng phân lập thể (hóa học)
Liêu Trai chí dị, sách truyện đời Thanh của Bồ Tùng Linh
thấy cái khác là muốn đổi ngay (thành ngữ); thích mốt và sự mới lạ
ngạc nhiên
kỳ lạ
trừ khử những người bất đồng chính kiến
bị chặt đầu (thành ngữ)
hoàn toàn khác biệt
dị thường trọng lực (địa chất)
màu sắc khác nhau giữa hai giới
ly hôn
thần linh
tự chịu trách nhiệm của mình và không đổ cho người khác (thành ngữ)
kinh ngạc
hội chứng loạn sản tủy xương (MDS)
bè phái hẹp hòi