Bỏ qua đến nội dung

lǎng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sáng sủa, rõ ràng
  2. 2. sáng, rõ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
褬:《集韻》寫 切,音顙。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111809)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 朗

明朗
míng lǎng

sáng

晴朗
qíng lǎng

trời nắng

朗诵
lǎng sòng

đọc to

朗读
lǎng dú

đọc to

硬朗
yìng lǎng

khỏe mạnh

开朗
kāi lǎng

vui vẻ

丹布朗
dān bù lǎng

Dan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)

伊朗
yī lǎng

Iran

伊朗宪监会
yī lǎng xiàn jiān huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran

佛朗哥
fó lǎng gē

Franco

佛朗机
fó lǎng jī

Bồ Đào Nha

佛朗机炮
fó lǎng jī pào

pháo kiểu phương Tây thời Minh

佛朗机铳
fó lǎng jī chòng

pháo kiểu phương Tây thời Minh

元朗
yuán lǎng

thị trấn Yuen Long ở phía tây bắc Tân Giới, Hồng Kông

元朗市
yuán lǎng shì

thị trấn Yuen Long, Hồng Kông

克朗
kè lǎng

krone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển)

克朗代克
kè lǎng dài kè

Klondike

勃朗宁
bó lǎng níng

Browning

勃朗峰
bó lǎng fēng

Mont Blanc

埃斯特朗
āi sī tè lǎng

Anders Jonas Ångström (1814-1874), nhà vật lý học người Thụy Điển

埃尔朗根
āi ěr lǎng gēn

Erlangen (thị trấn ở Bayern)

埃尔朗根纲领
āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

塔列朗
tǎ liè lǎng

Talleyrand (tên người)

奥朗德
ào lǎng dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

奥特朗托
ào tè lǎng tuō

Otranto, thành phố ở vùng gót chân đông nam nước Ý

奥特朗托海峡
ào tè lǎng tuō hǎi xiá

Eo biển Otranto giữa gót chân Ý và Albania

宫崎吾朗
gōng qí wú lǎng

Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật

密特朗
mì tè lǎng

Mitterrand

布朗
bù lǎng

Brown (tên)

布朗克士
bù lǎng kè shì

The Bronx, quận của Thành phố New York

布朗克斯
bù lǎng kè sī

Quận Bronx, một quận của Thành phố New York

布朗士
bù lǎng shì

The Bronx, quận của Thành phố New York

布朗大学
bù lǎng dà xué

Đại học Brown, Providence, Rhode Island

布朗尼
bù lǎng ní

bánh brownie (loại bánh ngọt)

布朗族
bù lǎng zú

dân tộc Blang, một trong 56 dân tộc được chính phủ Trung Quốc chính thức công nhận

布朗运动
bù lǎng yùn dòng

chuyển động Brown

弗朗索瓦·霍兰德
fú lǎng suǒ wǎ · huò lán dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

拉格朗日
lā gé lǎng rì

Lagrange (tên riêng)

普朗克
pǔ lǎng kè

Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức

普朗克常数
pǔ lǎng kè cháng shù

hằng số Planck

朗吟
lǎng yín

ngâm to, rõ ràng

朗姆
lǎng mǔ

rượu rum

朗姆酒
lǎng mǔ jiǔ

rượu rum

朗文
lǎng wén

Longman (tên)

朗朗上口
lǎng lǎng shàng kǒu

dễ đọc, dễ nhớ (của lời bài hát hoặc thơ)

朗照
lǎng zhào

chiếu sáng rực rỡ

朗县
lǎng xiàn

huyện Nang, Tây Tạng

森喜朗
sēn xǐ lǎng

MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng với nhiều lỡ lời

沙朗
shā lǎng

thăn ngoại (từ mượn)

沙朗牛排
shā lǎng niú pái

bít tết thăn ngoại

清朗
qīng lǎng

trong sáng và tươi sáng

爽朗
shuǎng lǎng

quang đãng, trong sáng (thời tiết)

特朗普
tè lǎng pǔ

Donald Trump (1946-), nhà kinh doanh người Mỹ, tổng thống Hoa Kỳ 2017-2021

珠穆朗玛
zhū mù lǎng mǎ

núi Chomolungma (đỉnh núi cao nhất thế giới)

珠穆朗玛峰
zhū mù lǎng mǎ fēng

núi Chomolungma (đỉnh núi cao nhất thế giới)

瑞朗
ruì lǎng

franc Thụy Sĩ

白朗
bái lǎng

Bạch Lãng (tên người, phiên âm từ tiếng Trung)

白朗县
bái lǎng xiàn

huyện Bainang, Tây Tạng

米开朗基罗
mǐ kāi lǎng jī luó

Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và nhà điêu khắc thời Phục hưng

豁然开朗
huò rán kāi lǎng

bỗng nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một khoảng trống rộng

达朗贝尔
dá lǎng bèi ěr

D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp

郎朗
láng lǎng

Lang Lang (1982-), nghệ sĩ dương cầm hòa nhạc người Trung Quốc

双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县
shuāng jiāng lā hù zú wǎ zú bù lǎng zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Shuangjiang Lahu, Va, Blang và Dai tại Lincang, Vân Nam

雷朗
léi lǎng

Luilang, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

雷朗族
léi lǎng zú

Luilang, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

马克斯·普朗克
mǎ kè sī · pǔ lǎng kè

Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng

高朗
gāo lǎng

to và rõ ràng