Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这条 很深。
这条 是当地农业的生命线。
这条 是两国的交界。
两条 在这里汇合。
那条 很宽。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 河

河流
hé liú

sông

河畔
hé pàn

bờ sông

运河
yùn hé

kênh

七台河市
qī tái hé shì

thành phố Thất Đài Hà

七台河
qī tái hé

xem 七台河市

七里河
qī lǐ hé

Quận Thất Lý Hà

七河州
qī hé zhōu

vùng Semirechye của Kazakhstan, giáp hồ Balkash

七里河区
qī lǐ hé qū

Quận Thất Lý Hà

三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xī

ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây

三河
sān hé

Tam Hà

三河市
sān hé shì

Tam Hà

三河县
sān hé xiàn

huyện Tam Hà

三里河
sān lǐ hé

Phố Tam Lý Hà

不到黄河心不死
bù dào huáng hé xīn bù sǐ

không đến Hoàng Hà lòng không chết

五河
wǔ hé

Ngũ Hà

五河县
wǔ hé xiàn

huyện Ngũ Hà

井水不犯河水
jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ

nước giếng không phạm nước sông

亚马孙河
yà mǎ sūn hé

sông Amazon

亚马逊河
yà mǎ xùn hé

sông Amazon

京杭大运河
jīng háng dà yùn hé

Kinh Hàng Đại Vận Hà

京杭运河
jīng háng yùn hé

Kinh Hàng Vận Hà

人工河
rén gōng hé

kênh đào

伊犁河
yī lí hé

sông Ili

伊通河
yī tōng hé

sông Yitong

伏尔加河
fú ěr jiā hé

sông Volga

信口开河
xìn kǒu kāi hé

nói bừa

先河
xiān hé

đi đầu

克孜勒苏河
kè zī lè sū hé

Sông Kizilsu

内卡河
nèi kǎ hé

sông Neckar

内流河
nèi liú hé

sông nội lưu

内陆河
nèi lù hé

sông nội địa

两河
liǎng hé

Lưỡng Hà

两河文明
liǎng hé wén míng

nền văn minh Lưỡng Hà

两河流域
liǎng hé liú yù

Lưỡng Hà

冰河
bīng hé

sông băng

冰河时代
bīng hé shí dài

kỷ băng hà

冰河时期
bīng hé shí qī

kỷ băng hà

冰河期
bīng hé qī

thời kỳ băng hà

凌河
líng hé

quận Lăng Hà

凌河区
líng hé qū

quận Lăng Hà

刚果河
gāng guǒ hé

Sông Congo

剑河
jiàn hé

huyện Kiếm Hà

剑河县
jiàn hé xiàn

huyện Kiếm Hà

勃固河
bó gù hé

Sông Pegu

包河
bāo hé

quận Baohe, thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy

包河区
bāo hé qū

quận Baohe

北戴河
běi dài hé

Bắc Đới Hà

北戴河区
běi dài hé qū

quận Bắc Đới Hà

半壁河山
bàn bì hé shān

xem 半壁江山

南胶河
nán jiāo hé

Sông Nam Giao (tỉnh Sơn Đông, chảy vào cảng Thanh Đảo)

印度河
yìn dù hé

Sông Ấn

口若悬河
kǒu ruò xuán hé

ăn nói lưu loát

句骊河
jù lí hé

sông Câu Ly

台伯河
tái bó hé

sông Tiber

吉兰丹河
jí lán dān hé

Sông Kelantan

和田河
hé tián hé

Sông Hòa Điền

哈巴河
hā bā hé

huyện Habahe

哈巴河县
hā bā hé xiàn

huyện Habahe

哈德逊河
hā dé xùn hé

sông Hudson

唐河
táng hé

huyện Đường Hà

唐河县
táng hé xiàn

huyện Đường Hà

商河
shāng hé

huyện Thương Hà

商河县
shāng hé xiàn

huyện Thương Hà

埃布罗河
āi bù luó hé

Sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

埃文河畔斯特拉特福
āi wén hé pàn sī tè lā tè fú

Stratford-upon-Avon

城子河
chéng zi hé

Khu Thành Tử Hà, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

城子河区
chéng zi hé qū

khu Thành Tử Hà, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

塔拉斯河
tǎ lā sī hé

sông Talas, bắt nguồn từ Kyrgyzstan và chảy về phía tây vào Kazakhstan

塔河
tǎ hé

huyện Tahe thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

塔河县
tǎ hé xiàn

huyện Tháp Hà thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

塔里木河
tǎ lǐ mù hé

Sông Tarim ở Tân Cương

塞纳河
sāi nà hé

Sông Seine (sông chảy qua Paris, Pháp)

夏河
xià hé

huyện Hạ Hà thuộc Châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc

夏河县
xià hé xiàn

huyện Hạ Hà

多瑙河
duō nǎo hé

sông Danube

大沙河
dà shā hé

Sông Đại Sa (tên sông ở nhiều nơi tại Trung Quốc)

大河
dà hé

sông lớn (đặc biệt là Hoàng Hà)

大渡河
dà dù hé

Sông Dadu ở Tứ Xuyên

大湄公河次区域
dà méi gōng hé cì qū yù

Tiểu vùng sông Mê Công mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

大湄公河次区域合作
dà méi gōng hé cì qū yù hé zuò

Hợp tác tiểu vùng sông Mê Công mở rộng (GMS), chương trình hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

大运河
dà yùn hé

kênh đào lớn, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, được xây dựng từ năm 486 TCN

天河
tiān hé

Ngân Hà

天河区
tiān hé qū

quận Thiên Hà của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông

太子河区
tài zǐ hé qū

quận Thái Tử Hà của thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh

太阳照在桑干河上
tài yáng zhào zài sāng gān hé shàng

Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951

奥克苏斯河
ào kè sū sī hé

sông Oxus

孔雀河
kǒng què hé

Sông Khổng Tước ở Tân Cương

密西西比河
mì xī xī bǐ hé

sông Mississippi

宁河
níng hé

huyện Ninh Hà ở Thiên Tân

宁河县
níng hé xiàn

huyện Ninh Hà ở Thiên Tân

封河期
fēng hé qī

thời kỳ sông đóng băng vào mùa đông

小河
xiǎo hé

suối nhỏ

小河区
xiǎo hé qū

quận Tiểu Hà, thuộc thành phố Quý Dương, tỉnh Quý Châu

尼日尔河
ní rì ěr hé

sông Niger ở Tây Phi

尼罗河
ní luó hé

sông Nin

尼雅河
ní yǎ hé

Sông Niya ở nam Tân Cương

山河
shān hé

núi sông

山河镇
shān hé zhèn

thị trấn Sơn Hà thuộc huyện Chính Ninh, thành phố Khánh Dương, tỉnh Cam Túc

巴拿马运河
bā ná mǎ yùn hé

kênh đào Panama

布吉河
bù jí hé

Sông Bố Cát, phụ lưu của sông Thâm Quyến, Quảng Đông

常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)

年楚河
nián chǔ hé

Sông Nyang (Nianchu) ở Tây Tạng, phụ lưu của sông Yarlung Tsangpo

幼发拉底河
yòu fā lā dǐ hé

sông Euphrates

底格里斯河
dǐ gé lǐ sī hé

sông Tigris, Iraq

广河
guǎng hé

huyện Quảng Hà ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc

广河县
guǎng hé xiàn

huyện Quảng Hà, thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, tỉnh Cam Túc

引河
yǐn hé

kênh tưới tiêu

恒河
héng hé

sông Hằng

恒河沙数
héng hé shā shù

nhiều như cát sông Hằng (thành ngữ)

恒河猴
héng hé hóu

khỉ vàng (Macaca mulatta)

爱河
ài hé

sông tình yêu

悬河
xuán hé

sông treo (sông có đê, lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh)

拔河
bá hé

kéo co

摸石头过河
mō shí tou guò hé

nghĩa đen: lội sông bằng cách dò đá

摸着石头过河
mō zhe shí tou guò hé

tiến lên thận trọng, từng bước một

拦河坝
lán hé bà

đập ngăn sông

新河
xīn hé

huyện Tân Hà ở Hình Đài, Hà Bắc

新河县
xīn hé xiàn

huyện Tân Hà, thuộc địa cấp thị Hình Đài, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc

易北河
yì běi hé

sông Elbe

昭披耶河
zhāo pī yé hé

Sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan

暗河
àn hé

sông ngầm

暴虎冯河
bào hǔ píng hé

liều lĩnh đánh hổ bằng tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ)

东河
dōng hé

xã Đông Hà thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

东河区
dōng hé qū

quận Đông Hà của thành phố Bao Đầu, Nội Mông

东河乡
dōng hé xiāng

xã Đông Hà (Donghe) thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

柳河
liǔ hé

huyện Liuhe, thuộc Tonghua, Jilin

柳河县
liǔ hé xiàn

huyện Liuhe (ở Tonghua, Cát Lâm)

根河
gēn hé

Genhe, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Gegeen-gol xot, tại Hulunbuir, Nội Mông

根河市
gēn hé shì

Genhe, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Gegeen-gol xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

梁河
liáng hé

huyện Lianghe

梁河县
liáng hé xiàn

huyện Lianghe (huyện thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành, Vân Nam, Trung Quốc)

梅河口
méi hé kǒu

Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin

梅河口市
méi hé kǒu shì

Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin

楚河汉界
chǔ hé hàn jiè

sông chia đôi nước Sở và nước Hán (nghĩa đen)

荣河县
róng hé xiàn

huyện Vinh Hà trước đây thuộc Vận Thành, Sơn Tây, nay là huyện Lâm Y

气壮山河
qì zhuàng shān hé

hùng vĩ

永定河
yǒng dìng hé

Sông Vĩnh Định ở phía Tây Bắc Kinh

江河
jiāng hé

sông Trường Giang và sông Hoàng Hà

江河日下
jiāng hé rì xià

sông ngòi chảy xuôi theo ngày (thành ngữ); ngày càng tồi tệ hơn

江河湖海
jiāng hé hú hǎi

sông, hồ và biển cả

汾河
fén hé

Sông Phần

沈河
shěn hé

quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

沈河区
shěn hé qū

quận Shenhe của thành phố Shenyang, Liêu Ninh

沙河
shā hé

Shahe, thành phố cấp huyện thuộc Xingtai, Hà Bắc

沙河口区
shā hé kǒu qū

quận Sa Hà Khẩu của Đại Liên, Liêu Ninh

沙河市
shā hé shì

Shahe, thành phố cấp huyện ở Xingtai, Hà Bắc

沱沱河
tuó tuó hé

nguồn sông Trường Giang

河伯
hé bó

thần sông Hoàng Hà

河内
hé nèi

Hà Nội, thủ đô của Việt Nam

河北
hé běi

tỉnh Hà Bắc (Hà Bắc tỉnh) ở phía bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên ngắn là Ký, thủ phủ Thạch Gia Trang

河北区
hé běi qū

quận Hà Bắc của thành phố Thiên Tân

河北工业大学
hé běi gōng yè dà xué

Đại học Công nghiệp Hà Bắc

河北日报
hé běi rì bào

Báo Hà Bắc, nhật báo thành lập năm 1949

河北梆子
hé běi bāng zǐ

Kinh kịch Hà Bắc

河北省
hé běi shěng

tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc, bao quanh Bắc Kinh, tên tắt là Ký, thủ phủ là Thạch Gia Trang

河北科技大学
hé běi kē jì dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc

河南县
hé nán xiàn

huyện Hà Nam (huyện tự trị dân tộc Mông Cổ ở Thanh Hải, Trung Quốc)

河南蒙古族自治县
hé nán méng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam (ở Thanh Hải, Trung Quốc)

河卵石
hé luǎn shí

sỏi

河叉
hé chà

cửa sông

河口
hé kǒu

cửa sông

河口区
hé kǒu qū

Hekou, một quận của thành phố Đông Dinh, Sơn Đông

河口瑶族自治县
hé kǒu yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu

河外星系
hé wài xīng xì

hệ sao ngoài Ngân Hà

河外星云
hé wài xīng yún

tinh vân ngoài thiên hà

河套
hé tào

khúc uốn lớn của sông Hoàng Hà tại Nội Mông

河姆渡
hé mǔ dù

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm trước Công nguyên

河姆渡遗址
hé mǔ dù yí zhǐ

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba, Trường Giang ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm trước Công nguyên

河岸
hé àn

bờ sông

河川
hé chuān

sông ngòi

河工
hé gōng

công trình trị thủy sông (bảo trì đê, nạo vét, v.v.)

河床
hé chuáng

lòng sông

河心
hé xīn

giữa sông

河曲
hé qǔ

huyện Hà Khúc ở Tân Châu, Sơn Tây

河曲
hé qū

khúc uốn (của sông)

河曲县
hé qǔ xiàn

huyện Hà Khúc, thuộc Tân Châu, Sơn Tây

河村
hé cūn

Kawamura (tên)

河东
hé dōng

Hà Đông, quận của thành phố Lâm Nghi, Sơn Đông

河东区
hé dōng qū

quận Hà Đông, thuộc thành phố Thiên Tân, Trung Quốc

河东狮
hé dōng shī

mụ vợ hay ghen, mụ đàn bà lăng loàn

河东狮吼
hé dōng shī hǒu

nghĩa đen: sư tử cái từ Hà Đông gầm (thành ngữ)

河槽
hé cáo

lòng sông

河殇
hé shāng

Hà Thương, phim tài liệu truyền hình CCTV năm 1988 có ảnh hưởng, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Mùa xuân Bắc Kinh những năm 1980

河水
hé shuǐ

nước sông

河水不犯井水
hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐ

nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); không can thiệp vào nhau

河池
hé chí

thành phố cấp địa khu Hà Trì ở Quảng Tây

河池地区
hé chí dì qū

khu Hà Trì ở Quảng Tây

河池市
hé chí shì

thành phố Hà Trì (thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây, Trung Quốc)

河洛人
hé luò rén

người Hoklo, người Hán phía nam Đài Loan

河津
hé jīn

Hà Tân, thành phố cấp huyện thuộc Vận Thành, Sơn Tây

河津市
hé jīn shì

Hà Tân, thành phố cấp huyện thuộc Vận Thành, Sơn Tây

河清海晏
hé qīng hǎi yàn

sông Hoàng Hà trong và biển lặng

河渠
hé qú

sông ngòi và kênh đào

河港
hé gǎng

cảng sông

河源
hé yuán

Hà Nguyên, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

河源市
hé yuán shì

thành phố Hà Nguyên, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông, Trung Quốc

河沟
hé gōu

suối nhỏ

河漫滩
hé màn tān

bãi bồi

河滨
hé bīn

bờ sông

河滩
hé tān

bãi sông; bờ sông