Bỏ qua đến nội dung

tián
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngọt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个苹果很
这个椰子很
这串葡萄很
这红枣很
这个苹果既大且

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 甜

甜美
tián měi

ngọt ngào

甜蜜
tián mì

ngọt ngào

甜头
tián tou

vị ngọt

酸甜苦辣
suān tián kǔ là

chua ngọt đắng cay

傻白甜
shǎ bái tián

ngốc nghếch ngây thơ

加甜
jiā tián

làm ngọt

口甜
kǒu tián

ăn nói ngọt ngào

嘴甜
zuǐ tián

nói ngọt

嘴甜心苦
zuǐ tián xīn kǔ

miệng ngọt lòng cay

回甜
huí tián

hậu vị ngọt

强扭的瓜不甜
qiǎng niǔ de guā bù tián

trái bắt ép không ngọt (nghĩa đen: nếu phải dùng sức để bẻ dưa khỏi dây, dưa sẽ không ngọt vì chỉ khi chín, dưa mới rời dây chỉ với một cái vặn nhẹ)

忆苦思甜
yì kǔ sī tián

nhớ khổ nghĩ ngọt (thành ngữ)

打一巴掌,给个甜枣
dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

đánh một cái tát, rồi cho một quả táo ngọt (thành ngữ)

清甜
qīng tián

trong trẻo và ngọt ngào

甘甜
gān tián

ngọt

甜不辣
tián bù là

bánh cá chiên phổ biến ở Đài Loan (từ mượn từ tiếng Nhật 'tempura')

甜味
tián wèi

vị ngọt

甜味剂
tián wèi jì

chất tạo ngọt (phụ gia thực phẩm)

甜品
tián pǐn

món tráng miệng

甜得发腻
tián de fā nì

ngọt ngào đến mức ngấy

甜心
tián xīn

vui lòng đáp ứng

甜橙
tián chéng

cam ngọt (Citrus sinensis)

甜津津
tián jīn jīn

ngọt ngào và thơm ngon

甜润
tián rùn

ngọt và êm dịu

甜瓜
tián guā

dưa lưới

甜甜圈
tián tián quān

bánh vòng

甜睡
tián shuì

ngủ ngon

甜稚
tián zhì

ngọt ngào và ngây thơ

甜筒
tián tǒng

kem ốc quế

甜腻
tián nì

ngọt và béo ngậy

甜菊
tián jú

cúc ngọt, chi thực vật hướng dương Nam Mỹ

甜菊糖
tián jú táng

chất chiết xuất từ cây cỏ ngọt, dùng làm chất thay thế đường

甜菜
tián cài

củ cải đường

甜蜜蜜
tián mì mì

rất ngọt ngào

甜言
tián yán

lời ngọt ngào

甜言美语
tián yán měi yǔ

lời ngon tiếng ngọt, lời đường mật (thành ngữ); lời nịnh hót giả dối

甜言蜜语
tián yán mì yǔ

lời ngọt ngào

甜豆
tián dòu

đậu Hà Lan đường

甜酒
tián jiǔ

rượu ngọt

甜酒酿
tián jiǔ niàng

rượu gạo lên men

甜酸
tián suān

chua ngọt

甜酸肉
tián suān ròu

thịt heo chua ngọt

甜食
tián shí

món tráng miệng

甜高粱
tián gāo liáng

cao lương ngọt

甜点
tián diǎn

món tráng miệng

百利甜
bǎi lì tián

rượu kem Ai-len Baileys (nhãn hiệu đồ uống có cồn)

百利甜酒
bǎi lì tián jiǔ

rượu kem Ai-len Baileys (nhãn hiệu đồ uống có cồn)

话多不甜
huà duō bù tián

nói nhiều không hay (thành ngữ)

酸甜
suān tián

chua ngọt

阿斯巴甜
ā sī bā tián

aspartame

餐末甜酒
cān mò tián jiǔ

rượu tráng miệng

香甜
xiāng tián

thơm ngọt