甜
Định nghĩa
- 1. ngọt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个苹果很 甜 。
这个椰子很 甜 。
这串葡萄很 甜 。
这红枣很 甜 。
这个苹果既大且 甜 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 甜
ngọt ngào
ngọt ngào
vị ngọt
chua ngọt đắng cay
ngốc nghếch ngây thơ
làm ngọt
ăn nói ngọt ngào
nói ngọt
miệng ngọt lòng cay
hậu vị ngọt
trái bắt ép không ngọt (nghĩa đen: nếu phải dùng sức để bẻ dưa khỏi dây, dưa sẽ không ngọt vì chỉ khi chín, dưa mới rời dây chỉ với một cái vặn nhẹ)
nhớ khổ nghĩ ngọt (thành ngữ)
đánh một cái tát, rồi cho một quả táo ngọt (thành ngữ)
trong trẻo và ngọt ngào
ngọt
bánh cá chiên phổ biến ở Đài Loan (từ mượn từ tiếng Nhật 'tempura')
vị ngọt
chất tạo ngọt (phụ gia thực phẩm)
món tráng miệng
ngọt ngào đến mức ngấy
vui lòng đáp ứng
cam ngọt (Citrus sinensis)
ngọt ngào và thơm ngon
ngọt và êm dịu
dưa lưới
bánh vòng
ngủ ngon
ngọt ngào và ngây thơ
kem ốc quế
ngọt và béo ngậy
cúc ngọt, chi thực vật hướng dương Nam Mỹ
chất chiết xuất từ cây cỏ ngọt, dùng làm chất thay thế đường
củ cải đường
rất ngọt ngào
lời ngọt ngào
lời ngon tiếng ngọt, lời đường mật (thành ngữ); lời nịnh hót giả dối
lời ngọt ngào
đậu Hà Lan đường
rượu ngọt
rượu gạo lên men
chua ngọt
thịt heo chua ngọt
món tráng miệng
cao lương ngọt
món tráng miệng
rượu kem Ai-len Baileys (nhãn hiệu đồ uống có cồn)
rượu kem Ai-len Baileys (nhãn hiệu đồ uống có cồn)
nói nhiều không hay (thành ngữ)
chua ngọt
aspartame
rượu tráng miệng
thơm ngọt