Bỏ qua đến nội dung

jǐng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảnh báo
  2. 2. cảnh cáo
  3. 3. cảnh sát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

19 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
皇宮 衞森嚴。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 433917)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 警

交警
jiāo jǐng

cảnh sát giao thông

报警
bào jǐng

báo động

民警
mín jǐng

cảnh sát nhân dân

警告
jǐng gào

cảnh báo

警官
jǐng guān

cảnh sát

警察
jǐng chá

cảnh sát

警惕
jǐng tì

cảnh giác

警车
jǐng chē

ô tô cảnh sát

警钟
jǐng zhōng

chuông cảnh báo

中国人民武装警察部队
zhōng guó rén mín wǔ zhuāng jǐng chá bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

乘警
chéng jǐng

cảnh sát trên tàu

交通警察
jiāo tōng jǐng chá

cảnh sát giao thông

交通警卫
jiāo tōng jǐng wèi

cảnh sát giao thông

人民警察
rén mín jǐng chá

cảnh sát nhân dân

以示警戒
yǐ shì jǐng jiè

để làm gương răn đe

便衣警察
biàn yī jǐng chá

cảnh sát mặc thường phục

出警
chū jǐng

xuất cảnh sát đến hiện trường

刑事警察
xíng shì jǐng chá

cảnh sát hình sự

刑事警察局
xíng shì jǐng chá jú

Cục Cảnh sát Hình sự

协警
xié jǐng

cảnh sát phụ trợ

危险警告灯
wēi xiǎn jǐng gào dēng

đèn cảnh báo nguy hiểm

员警
yuán jǐng

cảnh sát viên

国民警卫队
guó mín jǐng wèi duì

Vệ binh Quốc gia

国际刑事警察组织
guó jì xíng shì jǐng chá zǔ zhī

Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế (Interpol)

国际刑警组织
guó jì xíng jǐng zǔ zhī

Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế

报警器
bào jǐng qì

báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy)

女警
nǚ jǐng

nữ cảnh sát

女警员
nǚ jǐng yuán

nữ cảnh sát

巡警
xún jǐng

cảnh sát tuần tra

干警
gàn jǐng

cảnh sát

惩一警百
chéng yī jǐng bǎi

trừng phạt một người để răn đe một trăm người (thành ngữ)

接警
jiē jǐng

(của cảnh sát, đội cứu hỏa, v.v.) nhận được báo cáo về một sự việc

政府警告
zhèng fǔ jǐng gào

cảnh báo của chính phủ

机械战警
jī xiè zhàn jǐng

RoboCop (phim)

机警
jī jǐng

nhạy bén

欧洲刑警组织
ōu zhōu xíng jǐng zǔ zhī

Europol (Cơ quan Cảnh sát châu Âu)

武警
wǔ jǐng

cảnh sát vũ trang

武警战士
wǔ jǐng zhàn shì

chiến sĩ vũ trang

武警部队
wǔ jǐng bù duì

Cảnh sát vũ trang nhân dân

杀鸡警猴
shā jī jǐng hóu

giết gà dọa khỉ; trừng phạt một cá nhân để làm gương cho kẻ khác

法警
fǎ jǐng

cảnh sát tòa án

海岸警卫队
hǎi àn jǐng wèi duì

cảnh sát biển

海警
hǎi jǐng

cảnh sát biển

海警局
hǎi jǐng jú

Cục Cảnh sát biển Trung Quốc

港警
gǎng jǐng

cảnh sát Hồng Kông

火警
huǒ jǐng

báo cháy

特种警察
tè zhǒng jǐng chá

cảnh sát đặc nhiệm (SWAT)

特警
tè jǐng

cảnh sát đặc nhiệm (SWAT)

皇家香港警察
huáng jiā xiāng gǎng jǐng chá

Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997)

皇家骑警
huáng jiā qí jǐng

Cảnh sát Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia Canada

示警
shì jǐng

cảnh báo

秘密警察
mì mì jǐng chá

mật vụ

美国海岸警卫队
měi guó hǎi àn jǐng wèi duì

Tuần duyên Hoa Kỳ

义警
yì jǐng

cảnh sát tự phong

处警
chǔ jǐng

xử lý sự cố khẩn cấp (của cảnh sát v.v.)

虚警
xū jǐng

báo động giả

警世通言
jǐng shì tōng yán

Cảnh thế thông ngôn, tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long xuất bản năm 1624

警备
jǐng bèi

canh gác

警备区
jǐng bèi qū

khu vực đồn trú

警力
jǐng lì

lực lượng cảnh sát

警匪
jǐng fěi

cảnh sát và tội phạm

警区
jǐng qū

khu vực tuần tra của cảnh sát

警句
jǐng jù

châm ngôn

警报
jǐng bào

báo động (hỏa hoạn)

警报器
jǐng bào qì

còi báo động

警察局
jǐng chá jú

đồn cảnh sát

警察厅
jǐng chá tīng

Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Nhật Bản)

警察署
jǐng chá shǔ

đồn cảnh sát

警局
jǐng jú

sở cảnh sát

警徽
jǐng huī

phù hiệu cảnh sát

警悟
jǐng wù

cảnh giác

警惕性
jǐng tì xìng

sự cảnh giác

警戒
jǐng jiè

cảnh báo

警戒线
jǐng jiè xiàn

hàng rào cảnh sát

警探
jǐng tàn

thám tử cảnh sát

警政署
jǐng zhèng shǔ

Cục Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan)

警方
jǐng fāng

cảnh sát

警服
jǐng fú

đồng phục cảnh sát

警械
jǐng xiè

dụng cụ cảnh sát

警棍
jǐng gùn

dùi cui cảnh sát

警标
jǐng biāo

phao tiêu

警民
jǐng mín

cảnh sát và cộng đồng

警犬
jǐng quǎn

chó nghiệp vụ cảnh sát

警示
jǐng shì

cảnh báo

警种
jǐng zhǒng

phân loại cảnh sát

警笛
jǐng dí

còi báo động

警花
jǐng huā

nữ cảnh sát xinh đẹp

警号
jǐng hào

báo động

警卫
jǐng wèi

canh gác

警觉
jǐng jué

cảnh giác; đề phòng

警讯
jǐng xùn

dấu hiệu cảnh báo

警醒
jǐng xǐng

cảnh giác

警铃
jǐng líng

chuông báo động

警衔
jǐng xián

cấp bậc cảnh sát

警辟
jǐng pì

sâu sắc, thấu đáo và cảm động

跑警报
pǎo jǐng bào

chạy trốn để tìm nơi trú ẩn

军警
jūn jǐng

quân đội và cảnh sát

辐射警告标志
fú shè jǐng gào biāo zhì

biểu tượng cảnh báo phóng xạ

边防警察
biān fáng jǐng chá

cảnh sát biên phòng

防暴警察
fáng bào jǐng chá

cảnh sát chống bạo động

电子警察
diàn zǐ jǐng chá

camera giao thông

电警棍
diàn jǐng gùn

dùi cui điện

预警
yù jǐng

cảnh báo

预警机
yù jǐng jī

máy bay cảnh báo sớm

预警系统
yù jǐng xì tǒng

hệ thống cảnh báo sớm

香港警察
xiāng gǎng jǐng chá

Lực lượng Cảnh sát Hồng Kông (từ năm 1997)

骑警
qí jǐng

cảnh sát cưỡi ngựa hoặc mô tô

骑警队
qí jǐng duì

đội cảnh sát cưỡi ngựa (hoặc mô tô)