等
Định nghĩa
- 1. đợi
- 2. chờ
- 3. bằng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 5我 等 了很久。
我 等 你十分钟。
你在这儿 等 我,好吗?
其他人都在 等 你。
我在门外 等 你。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 等
trung bình
cơ bản
bằng nhau
bình đẳng
bằng nhau
chờ đợi
đợi đến
đợi
bằng
hạng
cao đẳng
hạng nhất
giải nhất
chia ba
chia ba góc
thượng đẳng
binh nhất
bất bình đẳng
hiệp ước bất bình đẳng
không bằng nhau
trao đổi không ngang giá
bất đẳng thức
dấu bất đẳng thức
tam giác không đều
hạng ba
trường trung cấp chuyên nghiệp
giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
trường sư phạm trung cấp
trường trung cấp kỹ thuật
giáo dục trung học
giáo dục trung học phổ thông
chờ đợi lâu
chờ đợi vô ích
hạng nhì
công dân hạng hai
khoang hạng hai
toa hạng nhì
năm tước vị quý tộc phong kiến
thấp kém
động vật bậc thấp
thế nào
các ngươi (cổ)
mức tín nhiệm
xếp hạng tín dụng
ưu đẳng
đồng dạng
hình đồng dạng
hình đồng dạng
bình đẳng giới
lũy đẳng
đại số sơ cấp
giáo dục tiểu học
hơn người một bậc
kém chất lượng
chúng tôi
phẩm cấp
bằng nhau; công bằng; vô tư
làm cho đồng đều
học thuyết tương đương
huyện Tiandeng ở Chongzuo, Quảng Tây
huyện Tiandeng (thuộc Sùng Tả, Quảng Tây)
địa vị ngang nhau
chủ nghĩa bình đẳng
bình đẳng cùng có lợi
đồng nhất (kí hiệu ≡, toán học, logic)
đẳng thức
chúng tôi
cấp sao của một ngôi sao
Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)
cấp cao nhất
hạng hai; hạng thấp
bình đẳng giữa các dân tộc
hạng đặc biệt
hạng A
bình đẳng giới
coi là tương đương
bình đẳng xã hội
thứ bậc xã hội; giai cấp; đẳng cấp
chờ một chút
chờ một chút
Đợi một lát!
chờ một chút
không thể chờ đợi được
đẳng thế
alen
có giá trị tương đương
bằng nhau
trao đổi ngang giá
quan hệ tương đương
chia thành các phần bằng nhau; sự phân chia đều
bộ cân bằng (điện tử, âm thanh) (Hồng Kông, Đài Loan)
coi như nhau
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
đẳng chu
bất đẳng thức đẳng chu
văn bản hành chính
áp suất không đổi
đường đẳng áp
mức chênh lệch
cấp số cộng
cấp số cộng
một đẳng thức
tương đương megaton (EMT)
cấp số nhân
cấp số nhân
cấp số nhân
có nhiệt độ bằng nhau; đẳng nhiệt
đường đẳng entropy
cấp bậc
vân vân
hệ thống cấp bậc
từ đó trở xuống hạng thấp hơn (thành ngữ)
tam giác cân
chờ xem ai đúng
dấu bằng (trong toán học) =
đường đẳng biến áp (đường nối các điểm có gradient áp suất bằng nhau)
cách đều
hệ tinh thể lập phương (tinh thể học)
tam giác đều
thường thường
(trong câu phủ định) (không phải) hạng tầm thường
plasma (vật lý)
quỹ đầu tư từ thiện có thể rút theo tỷ lệ với các khoản quyên góp thêm
bầu cử không cạnh tranh (tức là số ứng cử viên bằng số ghế)
đường đồng mức
xấp xỉ bằng
chờ đợi kiên nhẫn
hạng ưu tú
bậc xấp xỉ
trạng thái không chờ đợi (tin học)
hạng nhất
khoang hạng nhất
hơn người một bậc
đại số cao cấp
trường cao đẳng và đại học
giáo dục đại học
Tòa án cấp cao