Bỏ qua đến nội dung

děng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đợi
  2. 2. chờ
  3. 3. bằng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
了很久。
你十分钟。
你在这儿 我,好吗?
其他人都在 你。
我在门外 你。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 等

中等
zhōng děng

trung bình

初等
chū děng

cơ bản

同等
tóng děng

bằng nhau

平等
píng děng

bình đẳng

相等
xiāng děng

bằng nhau

等候
děng hòu

chờ đợi

等到
děng dào

đợi đến

等待
děng dài

đợi

等于
děng yú

bằng

等级
děng jí

hạng

高等
gāo děng

cao đẳng

一等
yī děng

hạng nhất

一等奖
yī děng jiǎng

giải nhất

三等分
sān děng fēn

chia ba

三等分角
sān děng fēn jiǎo

chia ba góc

上等
shàng děng

thượng đẳng

上等兵
shàng děng bīng

binh nhất

不平等
bù píng děng

bất bình đẳng

不平等条约
bù píng děng tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng

不等
bù děng

không bằng nhau

不等价交换
bù děng jià jiāo huàn

trao đổi không ngang giá

不等式
bù děng shì

bất đẳng thức

不等号
bù děng hào

dấu bất đẳng thức

不等边三角形
bù děng biān sān jiǎo xíng

tam giác không đều

丙等
bǐng děng

hạng ba

中等专业学校
zhōng děng zhuān yè xué xiào

trường trung cấp chuyên nghiệp

中等专业教育
zhōng děng zhuān yè jiào yù

giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

中等师范学校
zhōng děng shī fàn xué xiào

trường sư phạm trung cấp

中等技术学校
zhōng děng jì shù xué xiào

trường trung cấp kỹ thuật

中等教育
zhōng děng jiào yù

giáo dục trung học

中等普通教育
zhōng děng pǔ tōng jiào yù

giáo dục trung học phổ thông

久等
jiǔ děng

chờ đợi lâu

干等
gān děng

chờ đợi vô ích

二等
èr děng

hạng nhì

二等公民
èr děng gōng mín

công dân hạng hai

二等舱
èr děng cāng

khoang hạng hai

二等车
èr děng chē

toa hạng nhì

五等爵位
wǔ děng jué wèi

năm tước vị quý tộc phong kiến

低等
dī děng

thấp kém

低等动物
dī děng dòng wù

động vật bậc thấp

何等
hé děng

thế nào

你等
nǐ děng

các ngươi (cổ)

信用等级
xìn yòng děng jí

mức tín nhiệm

信用评等
xìn yòng píng děng

xếp hạng tín dụng

优等
yōu děng

ưu đẳng

全等
quán děng

đồng dạng

全等图形
quán děng tú xíng

hình đồng dạng

全等形
quán děng xíng

hình đồng dạng

两性平等
liǎng xìng píng děng

bình đẳng giới

幂等
mì děng

lũy đẳng

初等代数
chū děng dài shù

đại số sơ cấp

初等教育
chū děng jiào yù

giáo dục tiểu học

加人一等
jiā rén yī děng

hơn người một bậc

劣等
liè děng

kém chất lượng

吾等
wú děng

chúng tôi

品等
pǐn děng

phẩm cấp

均等
jūn děng

bằng nhau; công bằng; vô tư

均等化
jūn děng huà

làm cho đồng đều

均等论
jūn děng lùn

học thuyết tương đương

天等
tiān děng

huyện Tiandeng ở Chongzuo, Quảng Tây

天等县
tiān děng xiàn

huyện Tiandeng (thuộc Sùng Tả, Quảng Tây)

对等
duì děng

địa vị ngang nhau

平等主义
píng děng zhǔ yì

chủ nghĩa bình đẳng

平等互利
píng děng hù lì

bình đẳng cùng có lợi

恒等
héng děng

đồng nhất (kí hiệu ≡, toán học, logic)

恒等式
héng děng shì

đẳng thức

我等
wǒ děng

chúng tôi

星等
xīng děng

cấp sao của một ngôi sao

普通高等学校招生全国统一考试
pǔ tōng gāo děng xué xiào zhāo shēng quán guó tǒng yī kǎo shì

Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)

最高等
zuì gāo děng

cấp cao nhất

次等
cì děng

hạng hai; hạng thấp

民族平等
mín zú píng děng

bình đẳng giữa các dân tộc

特等
tè děng

hạng đặc biệt

甲等
jiǎ děng

hạng A

男女平等
nán nǚ píng děng

bình đẳng giới

画等号
huà děng hào

coi là tương đương

社会平等
shè huì píng děng

bình đẳng xã hội

社会等级
shè huì děng jí

thứ bậc xã hội; giai cấp; đẳng cấp

稍等
shāo děng

chờ một chút

等一下
děng yī xià

chờ một chút

等一会
děng yī huì

Đợi một lát!

等一等
děng yī děng

chờ một chút

等不及
děng bù jí

không thể chờ đợi được

等位
děng wèi

đẳng thế

等位基因
děng wèi jī yīn

alen

等值
děng zhí

có giá trị tương đương

等价
děng jià

bằng nhau

等价交换
děng jià jiāo huàn

trao đổi ngang giá

等价关系
děng jià guān xì

quan hệ tương đương

等分
děng fēn

chia thành các phần bằng nhau; sự phân chia đều

等化器
děng huà qì

bộ cân bằng (điện tử, âm thanh) (Hồng Kông, Đài Loan)

等同
děng tóng

coi như nhau

等同语
děng tóng yǔ

(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

等周
děng zhōu

đẳng chu

等周不等式
děng zhōu bù děng shì

bất đẳng thức đẳng chu

等因奉此
děng yīn fèng cǐ

văn bản hành chính

等压
děng yā

áp suất không đổi

等压线
děng yā xiàn

đường đẳng áp

等差
děng chā

mức chênh lệch

等差数列
děng chā shù liè

cấp số cộng

等差级数
děng chā jí shù

cấp số cộng

等式
děng shì

một đẳng thức

等效百万吨当量
děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng

tương đương megaton (EMT)

等比
děng bǐ

cấp số nhân

等比数列
děng bǐ shù liè

cấp số nhân

等比级数
děng bǐ jí shù

cấp số nhân

等温
děng wēn

có nhiệt độ bằng nhau; đẳng nhiệt

等熵线
děng shāng xiàn

đường đẳng entropy

等第
děng dì

cấp bậc

等等
děng děng

vân vân

等级制度
děng jí zhì dù

hệ thống cấp bậc

等而下之
děng ér xià zhī

từ đó trở xuống hạng thấp hơn (thành ngữ)

等腰三角形
děng yāo sān jiǎo xíng

tam giác cân

等着瞧
děng zhe qiáo

chờ xem ai đúng

等号
děng hào

dấu bằng (trong toán học) =

等变压线
děng biàn yā xiàn

đường đẳng biến áp (đường nối các điểm có gradient áp suất bằng nhau)

等距
děng jù

cách đều

等轴晶系
děng zhóu jīng xì

hệ tinh thể lập phương (tinh thể học)

等边三角形
děng biān sān jiǎo xíng

tam giác đều

等闲
děng xián

thường thường

等闲之辈
děng xián zhī bèi

(trong câu phủ định) (không phải) hạng tầm thường

等离子体
děng lí zǐ tǐ

plasma (vật lý)

等额比基金
děng é bǐ jī jīn

quỹ đầu tư từ thiện có thể rút theo tỷ lệ với các khoản quyên góp thêm

等额选举
děng é xuǎn jǔ

bầu cử không cạnh tranh (tức là số ứng cử viên bằng số ghế)

等高线
děng gāo xiàn

đường đồng mức

约等于
yuē děng yú

xấp xỉ bằng

老等
lǎo děng

chờ đợi kiên nhẫn

超等
chāo děng

hạng ưu tú

近似等级
jìn sì děng jí

bậc xấp xỉ

零等待状态
líng děng dài zhuàng tài

trạng thái không chờ đợi (tin học)

头等
tóu děng

hạng nhất

头等舱
tóu děng cāng

khoang hạng nhất

高人一等
gāo rén yī děng

hơn người một bậc

高等代数
gāo děng dài shù

đại số cao cấp

高等学校
gāo děng xué xiào

trường cao đẳng và đại học

高等教育
gāo děng jiào yù

giáo dục đại học

高等法院
gāo děng fǎ yuàn

Tòa án cấp cao