Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ván cờ
  2. 2. trận đấu
  3. 3. vòng đấu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
棋下了两个小时。
愛是騙
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1236373)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 局

布局
bù jú

bố cục

僵局
jiāng jú

bế tắc

全局
quán jú

tình hình chung

公安局
gōng ān jú

cơ quan an ninh công cộng

出局
chū jú

loại

大局
dà jú

cảm quan tổng thể

局势
jú shì

tình hình

局部
jú bù

phần

局长
jú zhǎng

cục trưởng

局限
jú xiàn

hạn chế

局面
jú miàn

tình hình

格局
gé jú

cấu trúc

结局
jié jú

kết cục

邮局
yóu jú

bưu điện

顾全大局
gù quán dà jú

xem xét toàn cục

三振出局
sān zhèn chū jú

xem 三振

不局限
bù jú xiàn

không giới hạn

不顾大局
bù gù dà jú

không quan tâm đến đại cục

世局
shì jú

thế cục

中国国家环保局
zhōng guó guó jiā huán bǎo jú

Cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc

中国国家环境保护总局
zhōng guó guó jiā huán jìng bǎo hù zǒng jú

Cục Tổng cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

中国国家航天局
zhōng guó guó jiā háng tiān jú

Cục Quản lý Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc

中国地质调查局
zhōng guó dì zhì diào chá jú

Cục Điều tra Địa chất Trung Quốc

中国地震局
zhōng guó dì zhèn jú

Cục Địa chấn Trung Quốc

中国民用航空局
zhōng guó mín yòng háng kōng jú

Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc

中国气象局
zhōng guó qì xiàng jú

Cục Khí tượng Trung Quốc

中国海事局
zhōng guó hǎi shì jú

Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc

中央情报局
zhōng yāng qíng bào jú

Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ

中局
zhōng jú

trung cuộc (trong cờ vây hoặc cờ vua)

乱局
luàn jú

tình thế hỗn loạn

了局
liǎo jú

kết cục

交通管理局
jiāo tōng guǎn lǐ jú

cục quản lý giao thông

布局投手
bù jú tóu shǒu

người ném bóng chuẩn bị (bóng chày)

局促
jú cù

chật hẹp

局麻药
jú má yào

thuốc gây tê cục bộ

保安局局长
bǎo ān jú jú zhǎng

Bộ trưởng An ninh (Hồng Kông)

全局作用域
quán jú zuò yòng yù

phạm vi toàn cục

全局性
quán jú xìng

toàn cục

全局模块
quán jú mó kuài

mô-đun toàn cục

全局语境
quán jú yǔ jìng

ngữ cảnh toàn cục

出入境检验检疫局
chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì jú

Cục kiểm nghiệm và kiểm dịch xuất nhập cảnh

出入境管理局
chū rù jìng guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Trung Quốc)

分局
fēn jú

chi nhánh; phân cục

刑事局
xíng shì jú

Cục Điều tra Hình sự

刑事警察局
xíng shì jǐng chá jú

Cục Cảnh sát Hình sự

危局
wēi jú

tình thế nguy hiểm

和局
hé jú

hòa cục

困局
kùn jú

tình thế khó khăn

国内安全保卫局
guó nèi ān quán bǎo wèi jú

Cục Bảo vệ An ninh Nội địa

国务院法制局
guó wù yuàn fǎ zhì jú

Cục Pháp chế Quốc vụ viện

国土安全局
guó tǔ ān quán jú

Bộ An ninh Nội địa

国家地震局
guó jiā dì zhèn jú

Cục Địa chấn Quốc gia

国家外汇管理局
guó jiā wài huì guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước

国家安全局
guó jiā ān quán jú

Cục An ninh Quốc gia

国家广播电视总局
guó jiā guǎng bō diàn shì zǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia

国家文物局
guó jiā wén wù jú

Cục Di sản Văn hóa Nhà nước Trung Quốc

国家海洋局
guó jiā hǎi yáng jú

Cục Hải dương Quốc gia

国家环保总局
guó jiā huán bǎo zǒng jú

Cục Quản lý Bảo vệ Môi trường Nhà nước (SEPA), tiền thân (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường

国家统计局
guó jiā tǒng jì jú

Cục Thống kê Quốc gia

国家航天局
guó jiā háng tiān jú

Cục Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc

国家质量监督检验检疫总局
guó jiā zhì liàng jiān dū jiǎn yàn jiǎn yì zǒng jú

Tổng cục Giám sát chất lượng, Kiểm tra và Kiểm dịch Nhà nước

国家军品贸易局
guó jiā jūn pǐn mào yì jú

Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Nhà nước

国家食品药品监督管理局
guó jiā shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước

地震局
dì zhèn jú

Cục Địa chấn

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

多重结局
duō chóng jié jú

kết thúc thay thế

宇航局
yǔ háng jú

cơ quan vũ trụ

安全局
ān quán jú

cục an ninh

定局
dìng jú

kết cục đã định

封闭性开局
fēng bì xìng kāi jú

Khai cuộc đóng

专利局
zhuān lì jú

cơ quan cấp bằng sáng chế

对局
duì jú

đối cục (trong cờ vua, cờ tướng...)

局中人
jú zhōng rén

người trong cuộc

局促一隅
jú cù yī yú

bị gò bó trong một góc (thành ngữ)

局促不安
jú cù bù ān

không thoải mái, bồn chồn

局地
jú dì

địa phương

局域网
jú yù wǎng

mạng cục bộ (LAN)

局外
jú wài

ngoài cuộc (một nhóm, v.v.)

局外中立
jú wài zhōng lì

chủ nghĩa trung lập

局子
jú zi

đồn cảnh sát

局灶性
jú zào xìng

tính ổ (y học)

局级
jú jí

cấp cục

局部作用域
jú bù zuò yòng yù

phạm vi cục bộ

局部性
jú bù xìng

tính cục bộ

局部语境
jú bù yǔ jìng

ngữ cảnh cục bộ

局部连结网络
jú bù lián jié wǎng luò

mạng kết nối cục bộ

局部连贯性
jú bù lián guàn xìng

tính mạch lạc cục bộ

局部麻醉
jú bù má zuì

gây tê cục bộ

局部麻醉剂
jú bù má zuì jì

thuốc gây tê cục bộ

局限性
jú xiàn xìng

hạn chế

局限于
jú xiàn yú

bị giới hạn ở

平局
píng jú

hòa (trong thi đấu)

广电总局
guǎng diàn zǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh, Truyền hình và Điện ảnh Nhà nước (trước đây là Cục Quản lý Báo chí, Xuất bản, Phát thanh, Truyền hình và Điện ảnh Nhà nước, 2013-2018; và Cục Quản lý Phát thanh, Truyền hình và Điện ảnh Nhà nước trước 2013)

懂局
dǒng jú

biết việc

战局
zhàn jú

tình hình chiến tranh

搅局
jiǎo jú

phá rối

收拾残局
shōu shi cán jú

dọn dẹp tàn cuộc

政局
zhèng jú

tình hình chính trị

政治局
zhèng zhì jú

bộ chính trị

政治局面
zhèng zhì jú miàn

tình hình chính trị

救捞局
jiù lāo jú

dịch vụ cứu hộ trên biển

败局
bài jú

ván thua

时局
shí jú

tình hình chính trị hiện tại

书局
shū jú

hiệu sách

有局
yǒu jú

có nguy hiểm (trong bài bridge)

棋局
qí jú

thế cờ trong ván cờ

欧洲航天局
ōu zhōu háng tiān jú

Cơ quan Vũ trụ Châu Âu (ESA)

死局
sǐ jú

tình thế vô vọng

残局
cán jú

tàn cuộc (trong cờ)

民政局
mín zhèng jú

Cục Dân chính

气象局
qì xiàng jú

cục khí tượng

水务局
shuǐ wù jú

cơ quan quản lý nước (cấp thành phố)

海事局
hǎi shì jú

Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc

海警局
hǎi jǐng jú

Cục Cảnh sát biển Trung Quốc

消防局
xiāo fáng jú

sở cứu hỏa

港务局
gǎng wù jú

cơ quan quản lý cảng

无局
wú jú

không bị tổn thương (trong bài bridge)

牌局
pái jú

cuộc đánh bạc

环保局
huán bǎo jú

cơ quan bảo vệ môi trường

当局
dāng jú

nhà chức trách

当局者迷,旁观者清
dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc thấy rõ hơn người trong cuộc

监察局
jiān chá jú

cơ quan thanh tra

破局
pò jú

sụp đổ (kế hoạch, cuộc đàm phán, v.v.)

矿务局
kuàng wù jú

cục quản lý khai khoáng

移民局
yí mín jú

sở di trú

税务局
shuì wù jú

Cục Thuế

空间局
kōng jiān jú

cơ quan vũ trụ

终局
zhōng jú

tàn cuộc

总局
zǒng jú

tổng cục

美国国家侦察局
měi guó guó jiā zhēn chá jú

Cơ quan Trinh sát Quốc gia Hoa Kỳ

美国国家航天航空局
měi guó guó jiā háng tiān háng kōng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国国家航空航天局
měi guó guó jiā háng kōng háng tiān jú

NASA, Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国地质局
měi guó dì zhì jú

Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)

美国地质调查局
měi guó dì zhì diào chá jú

Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)

美国宇航局
měi guó yǔ háng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国联邦航空局
měi guó lián bāng háng kōng jú

Cục Hàng không Liên bang Hoa Kỳ (FAA)

美宇航局
měi yǔ háng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

联邦调查局
lián bāng diào chá jú

Cục Điều tra Liên bang (FBI)

航天局
háng tiān jú

cơ quan vũ trụ

航空局
háng kōng jú

cục hàng không

航空航天局
háng kōng háng tiān jú

cơ quan hàng không vũ trụ

药局
yào jú

hiệu thuốc

药监局
yào jiān jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước (SFDA)

蜷局
quán jú

cuộn tròn

卫生局
wèi shēng jú

cơ quan y tế

规划局
guī huà jú

cục quy hoạch

设局
shè jú

bày bẫy

警察局
jǐng chá jú

đồn cảnh sát

警局
jǐng jú

sở cảnh sát

变局
biàn jú

biến cục

质检局
zhì jiǎn jú

cục kiểm dịch

赌上一局
dǔ shàng yī jú

tham gia một ván cờ bạc

赌局
dǔ jú

trò chơi may rủi

邮政局
yóu zhèng jú

bưu điện

开局
kāi jú

khai cuộc (cờ v.v.)

双后前兵开局
shuāng hòu qián bīng kāi jú

Khai cuộc Tốt Hậu Đôi

电信局
diàn xìn jú

tổng đài điện thoại

电报局
diàn bào jú

sở điện báo

食品药品监督局
shí pǐn yào pǐn jiān dū jú

cục giám sát thực phẩm và dược phẩm

食品药品监督管理局
shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)

食物及药品管理局
shí wù jí yào pǐn guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)

饭局
fàn jú

tiệc tối

香港贸易发展局
xiāng gǎng mào yì fā zhǎn jú

Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông

香港金融管理局
xiāng gǎng jīn róng guǎn lǐ jú

Cơ quan Tiền tệ Hồng Kông

骗局
piàn jú

một vụ lừa đảo

庞氏骗局
páng shì piàn jú

mô hình lừa đảo Ponzi