Bỏ qua đến nội dung

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vui vẻ
  2. 2. hạnh phúc
  3. 3. cười

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
意。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4262081)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 乐

不亦乐乎
bù yì lè hū

vui sướng biết bao

交响乐
jiāo xiǎng yuè

giao hưởng

俱乐部
jù lè bù

câu lạc bộ

可乐
kě lè

coca-cola

吃喝玩乐
chī hē wán lè

ăn chơi

喜怒哀乐
xǐ nù āi lè

bốn loại cảm xúc

喜闻乐见
xǐ wén lè jiàn

được lòng người

天伦之乐
tiān lún zhī lè

hạnh phúc gia đình

娱乐
yú lè

giải trí

安居乐业
ān jū lè yè

sống yên vui và làm việc hạnh phúc

快乐
kuài lè

vui vẻ

乐器
yuè qì

nhạc cụ

乐园
lè yuán

thiên đường

乐意
lè yì

sẵng lòng

乐曲
yuè qǔ

bài nhạc

乐观
lè guān

lạc quan

乐谱
yuè pǔ

phổ nhạc

乐趣
lè qù

vui thích

乐队
yuè duì

ban nhạc

欢乐
huān lè

vui vẻ

知足常乐
zhī zú cháng lè

hài lòng với những gì mình có

音乐
yīn yuè

nhạc

音乐会
yīn yuè huì

cuộc hòa nhạc

上海音乐学院
shàng hǎi yīn yuè xué yuàn

Học viện Âm nhạc Thượng Hải

中国游艺机游乐园协会
zhōng guó yóu yì jī yóu lè yuán xié huì

Hiệp hội Công viên giải trí và Điểm tham quan Trung Quốc

中央音乐学院
zhōng yāng yīn yuè xué yuàn

Nhạc viện Trung ương

中乐透
zhòng lè tòu

trúng số

主题乐园
zhǔ tí lè yuán

công viên chủ đề

交响乐团
jiāo xiǎng yuè tuán

dàn nhạc giao hưởng

交响乐队
jiāo xiǎng yuè duì

dàn nhạc giao hưởng

享乐
xiǎng lè

hưởng lạc

享乐主义
xiǎng lè zhǔ yì

chủ nghĩa khoái lạc

享乐主义者
xiǎng lè zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa khoái lạc

仙乐
xiān yuè

nhạc tiên

伯乐
bó lè

người có tài nhìn người, người phát hiện nhân tài

何乐而不为
hé lè ér bù wéi

Có gì mà không vui mà làm? (thành ngữ)

作乐
zuò lè

vui chơi

佳得乐
jiā dé lè

Gatorade (nhãn hiệu)

健怡可乐
jiàn yí kě lè

Coca-Cola Light

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ

先王之乐
xiān wáng zhī yuè

nhạc của các vua đời trước

儿童乐园
ér tóng lè yuán

khu vui chơi trẻ em

其乐不穷
qí lè bù qióng

niềm vui vô tận

其乐无穷
qí lè wú qióng

niềm vui vô tận

其乐融融
qí lè róng róng

vui vẻ hòa thuận

出神音乐
chū shén yīn yuè

nhạc trance

利乐包
lì lè bāo

hộp giấy (đựng sữa hoặc nước trái cây)

刮刮乐
guā guā lè

vé số cào

助人为快乐之本
zhù rén wéi kuài lè zhī běn

giúp người là gốc của niềm vui

助人为乐
zhù rén wéi lè

niềm vui khi giúp đỡ người khác

千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Ngựa chạy ngàn dặm thường có, nhưng người biết nhìn ngựa giỏi thì không thường có

南乐
nán lè

huyện Nam Lạc

南乐县
nán lè xiàn

huyện Nam Lạc

博乐
bó lè

Bortala, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Mông Cổ Bortala, Tân Cương

博乐市
bó lè shì

Thành phố Bole (Börtala Shehiri), thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Mông Cổ Börtala, Tân Cương

卡乐星
kǎ lè xīng

Carl's Jr. (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)

印度音乐
yìn dù yīn yuè

âm nhạc Ấn Độ

及时行乐
jí shí xíng lè

hưởng lạc kịp thời

取乐
qǔ lè

tìm niềm vui

古典乐
gǔ diǎn yuè

nhạc cổ điển

古典音乐
gǔ diǎn yīn yuè

nhạc cổ điển

可口可乐
kě kǒu kě lè

Cô-ca Cô-la

可口可乐公司
kě kǒu kě lè gōng sī

Công ty Coca-Cola

可乐定
kě lè dìng

clonidine

同乐
tóng lè

cùng vui

同乐会
tóng lè huì

buổi họp mặt vui chơi

吹管乐
chuī guǎn yuè

nhạc thổi sáo

和乐
hé lè

hòa lạc

和乐蟹
hé lè xiè

cua Hòa Lạc

哀乐
āi yuè

nhạc tang

唐恩都乐
táng ēn dōu lè

Dunkin' Donuts

喜乐
xǐ lè

niềm vui

器乐
qì yuè

nhạc khí

国乐
guó yuè

nhạc dân tộc

国际米兰足球俱乐部
guó jì mǐ lán zú qiú jù lè bù

Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan

奏乐
zòu yuè

biểu diễn âm nhạc

娱乐中心
yú lè zhōng xīn

công viên giải trí

娱乐场
yú lè chǎng

nơi giải trí

娱乐场所
yú lè chǎng suǒ

nơi giải trí

娱乐界
yú lè jiè

giới giải trí

安乐
ān lè

Anle, quận của thành phố Cơ Long, Đài Loan

安乐区
ān lè qū

quận An Lạc của thành phố Cơ Long, Đài Loan

安乐死
ān lè sǐ

an tử

安乐窝
ān lè wō

nơi ở thoải mái

安贫乐道
ān pín lè dào

an bần lạc đạo; vui với cảnh nghèo và theo đuổi đạo lý

室内乐
shì nèi yuè

nhạc thính phòng

宴乐
yàn lè

yên vui và hạnh phúc

家乐氏
jiā lè shì

Kellogg's (công ty sản xuất thực phẩm của Mỹ)

家乐福
jiā lè fú

Carrefour, chuỗi siêu thị Pháp

寓教于乐
yù jiào yú lè

làm cho việc học trở nên thú vị

将乐
jiāng lè

huyện Jiangle ở Tam Minh, Phúc Kiến

将乐县
jiāng lè xiàn

huyện Jiangle (huyện Jiangle, thuộc địa cấp thị Tam Minh, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)

寻欢作乐
xún huān zuò lè

tìm hoan tác lạc; ăn chơi trác táng

平乐
píng lè

huyện Bình Lạc ở Quế Lâm, Quảng Tây

平乐县
píng lè xiàn

huyện Bình Lạc, thuộc Quế Lâm, Quảng Tây

幸灾乐祸
xìng zāi lè huò

vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê trước nỗi bất hạnh của người khác

康乐
kāng lè

huyện Khang Lạc, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc

康乐县
kāng lè xiàn

huyện Khang Lạc, thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, tỉnh Cam Túc

弦乐
xián yuè

nhạc dây

弦乐器
xián yuè qì

nhạc cụ dây

弦乐队
xián yuè duì

dàn nhạc dây

弦鸣乐器
xián míng yuè qì

nhạc cụ dây

弹拨乐
tán bō yuè

nhạc gảy

弹拨乐器
tán bō yuè qì

nhạc cụ gảy

快乐大本营
kuài lè dà běn yíng

Happy Camp (phim truyền hình Trung Quốc)

快乐幸福
kuài lè xìng fú

vui vẻ

忽忽不乐
hū hū bù lè

thất vọng và không vui

思乐冰
sī lè bīng

Slurpee (đồ uống)

性乐
xìng lè

khoái cảm tình dục

恣意行乐
zì yì xíng lè

buông thả và vui chơi thỏa thích (thành ngữ)

闷闷不乐
mèn mèn bù lè

buồn bực, ủ rũ

意乐
yì lè

niềm vui

爱乐
ài yuè

yêu âm nhạc

爱乐乐团
ài yuè yuè tuán

dàn nhạc giao hưởng

戴高乐
dài gāo lè

Charles de Gaulle (1890-1970), tướng lĩnh và chính trị gia người Pháp, lãnh đạo nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và tổng thống Cộng hòa 1959-1969

打击乐器
dǎ jī yuè qì

nhạc cụ gõ

扭扭乐
niǔ niǔ lè

Twister (trò chơi)

披头四乐团
pī tóu sì yuè tuán

ban nhạc The Beatles

指挥有方,人人乐从
zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng

Chỉ huy có phương pháp, mọi người vui lòng tuân theo. (thành ngữ)

摇摆乐
yáo bǎi yuè

nhạc swing (thể loại nhạc jazz)

摇滚乐
yáo gǔn yuè

nhạc rock

拨弦乐器
bō xián yuè qì

nhạc cụ dây gảy

击弦类乐器
jī xián lèi yuè qì

nhạc cụ dây gõ

敬业乐群
jìng yè lè qún

siêng năng và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

新年快乐
xīn nián kuài lè

Chúc mừng năm mới!

新乐
xīn lè

Tân Lạc, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

新乐市
xīn lè shì

Xinle, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

施乐
shī lè

Xerox

昌乐
chāng lè

huyện Xương Lạc, thuộc Duy Phường, Sơn Đông

昌乐县
chāng lè xiàn

huyện Xương Lạc, thuộc Duy Phường, Sơn Đông

星冰乐
xīng bīng lè

Frappuccino

木管乐器
mù guǎn yuè qì

nhạc cụ hơi gỗ

极乐
jí lè

cực lạc

极乐世界
jí lè shì jiè

cực lạc thế giới (chủ yếu trong Phật giáo)

乐不可支
lè bù kě zhī

vui mừng khôn xiết (thành ngữ); hết sức vui sướng

乐不思蜀
lè bù sī shǔ

vui chơi quên cả quê hương và bổn phận (thành ngữ)

乐之
lè zhī

Ritz (nhãn hiệu bánh quy giòn)

乐事
lè shì

Lay's (nhãn hiệu)

乐亭
lào tíng

huyện Lạc Đình ở Đường Sơn, Hà Bắc

乐亭县
lào tíng xiàn

huyện Laoting, thuộc Đường Sơn, Hà Bắc

乐句
yuè jù

câu nhạc

乐呵呵
lè hē hē

vui vẻ

乐善好施
lè shàn hào shī

vui lòng làm việc thiện và hay bố thí

乐团
yuè tuán

ban nhạc

乐土
lè tǔ

nơi vui vẻ

乐在其中
lè zài qí zhōng

vui thú trong đó

乐坛
yuè tán

giới âm nhạc

乐天
lè tiān

Lotte (tập đoàn Hàn Quốc)

乐天派
lè tiān pài

người vui vẻ vô tư

乐天知命
lè tiān zhī mìng

biết đủ với những gì mình có

乐子
lè zi

niềm vui

乐学者
yuè xué zhě

nhà âm nhạc học

乐安
lè ān

huyện Lạc An ở Phủ Châu, Giang Tây

乐安县
lè ān xiàn

huyện Lạc An, thuộc Phủ Châu, Giang Tây

乐山
lè shān

Lạc Sơn, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

乐山地区
lè shān dì qū

khu vực Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

乐山市
lè shān shì

thành phố Lạc Sơn, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

乐师
yuè shī

nhạc sư

乐平
lè píng

Leping, thành phố cấp huyện ở Jingdezhen, Giang Tây

乐平市
lè píng shì

Leping, thành phố cấp huyện ở Jingdezhen, Giang Tây

乐府
yuè fǔ

nhạc phủ (thể thơ trữ tình Trung Quốc)

乐府诗集
yuè fǔ shī jí

Nhạc phủ thi tập, tuyển tập nhạc phủ do Quách Mậu Thiến biên soạn vào thế kỷ 11

乐律
yuè lǜ

luật nhạc

乐感
yuè gǎn

cảm nhận âm nhạc; năng khiếu âm nhạc

乐手
yuè shǒu

người chơi nhạc cụ

乐捐
lè juān

quyên góp

乐于
lè yú

sẵn lòng (làm gì đó)

乐于助人
lè yú zhù rén

sẵn lòng giúp đỡ người khác

乐施会
lè shī huì

Oxfam (Ủy ban Oxford cứu trợ nạn đói)

乐昌
lè chāng

Lạc Xương, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

乐昌之镜
lè chāng zhī jìng

niềm vui đoàn tụ vợ chồng

乐昌分镜
lè chāng fēn jìng

vui mừng vợ chồng đoàn tụ

乐昌市
lè chāng shì

Lạc Xương, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

乐东
lè dōng

huyện tự trị Lê Dốc Lạc Đông, Hải Nam

乐东县
lè dōng xiàn

huyện tự trị Lê Tộc Lạc Đông, Hải Nam

乐东黎族自治县
lè dōng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

乐业
lè yè

huyện Lạc Nghiệp ở Bách Sắc, Quảng Tây

乐业县
lè yè xiàn

huyện Lạc Nghiệp, thuộc Bách Sắc, Quảng Tây

乐极生悲
lè jí shēng bēi

niềm vui quá độ sinh ra bi thương (thành ngữ); đừng vui mừng quá sớm, mọi việc vẫn có thể xảy ra sai sót!

乐此不疲
lè cǐ bù pí

vui thích điều gì đó mà không bao giờ chán (thành ngữ)

乐歪
lè wāi

vui mừng khôn xiết

乐活
lè huó

LOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững)

乐浪郡
lè làng jùn

Lạc Lãng quận (108 TCN - 313 SCN), một trong bốn quận của nhà Hán tại bắc Triều Tiên

乐清
yuè qīng

Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu, Chiết Giang

乐清市
yuè qīng shì

Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu, Chiết Giang

乐滋滋
lè zī zī

(thông tục) hài lòng

乐理
yuè lǐ

nhạc lý

乐福鞋
lè fú xié

giày lười (từ mượn)

乐章
yuè zhāng

chương (của một bản giao hưởng)

乐经
yuè jīng

Kinh Nhạc, được cho là một trong Lục Kinh bị thất truyền sau khi Tần Thủy Hoàng đốt sách năm 212 TCN, nhưng có thể chỉ là tên gọi khác của Kinh Thi

乐羊羊
lè yáng yáng

Cừu vui vẻ (nhóm năm chú cừu hoạt hình), linh vật của Đại hội Thể thao châu Á Quảng Châu 2010

乐至
lè zhì

huyện Lạc Chí, thuộc Tư Dương, Tứ Xuyên

乐至县
lè zhì xiàn

huyện Lạc Chí tại Tư Dương, Tứ Xuyên

乐华梅兰
lè huá méi lán

Leroy Merlin (chuỗi cửa hàng DIY tại Trung Quốc)

乐蒂
lè dì

Lạc Đế, nữ diễn viên Trung Quốc

乐蜀
lè shǔ

Luxor, thành phố ở Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)

乐见其成
lè jiàn qí chéng

nhìn nhận thuận lợi về điều gì đó

乐观主义
lè guān zhǔ yì

chủ nghĩa lạc quan

乐观其成
lè guān qí chéng

nhìn nhận tích cực về điều gì đó

乐购
lè gòu

Tesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh