卷
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. cuộn
- 2. cuốn
- 3. quấn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把这张纸 卷 起来。
请给我一 卷 胶带。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 卷
bánh cuốn
đề thi
bản điều tra
bị cuốn vào
đề thi
nộp bài thi
máy cuộn băng sợi
nội cuộn
nghìn kinh vạn quyển
lưỡi cong
quay lại sau thất bại, trở lại mạnh mẽ hơn
vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; tham nhũng
hồ sơ
thước cuộn
khỉ mũ trắng
mây ti tầng
cuộn lại
sách vở
khối lượng sách vở khổng lồ
bắp cải
thuốc lá
gọt bút chì
cửa cuốn
quấn
bồ nông Dalmatia
nguyên âm uốn lưỡi
gói lại
cuộn tranh, sách cuộn
mây ti
tua cuốn
chào mào đồng
tra cứu hồ sơ lưu trữ
bánh taco
cuốn sạch
phim màu
vi phim
nghĩa đen: luôn cầm sách trong tay (thành ngữ)
cuộn tranh cầm tay (định dạng ngang cho tranh phong cảnh Trung Quốc)
chấm bài
băng
gió lốc
tời kéo
uốn (tóc)
mây ti tích (mây cirrocumulus)
rèm cuốn
cuộn dây câu
gập bụng (bài tập thể dục)
cuộn lên
cuốn trộm đồ có giá trị rồi bỏ trốn
viền gấp
cuốn gói ra đi
cuốn gói ra đi
xem 龍捲風|龙卷风
bánh cuộn
uốn tóc
dụng cụ uốn tóc
cuộn cờ gấp ô (thành ngữ)
chả giò
quyển sách
khí chất học giả
giải thưởng sách vở (giải thưởng tổng thống dành cho sinh viên đại học ở Đài Loan vì thành tích học tập xuất sắc)
hồ sơ
Cuộn giấy Biển Chết
Cuộn Biển Chết
phần còn sót lại của một tác phẩm kinh điển
vòi rồng (khí tượng học)
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xám (Dicrurus leucophaeus)
trứng ốp la
điếu thuốc lá
bánh cuộn Thụy Sĩ
bức tranh cuộn
bài thi nộp giấy trắng
bài thi đã làm
các tập kinh điển
quay cuồng
bài thi
bài thi
xem 考試卷|考试卷
phim
điếu ngải cứu
bánh bao xoắn hoa
trứng cuộn
xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书
đi vạn dặm đường hơn đọc vạn quyển sách
Kiến thức đến từ sách vở và từ kinh nghiệm thực tế. (thành ngữ)
chấm bài thi
xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书
ngừng đọc
thi cử đóng sách
mở sách ra
mở sách ra là có ích (thành ngữ); lợi ích của việc học
chấm bài thi
bay phấp phới
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mào tóc (Dicrurus hottentottus)
lô cuốn tóc
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đen (Dicrurus macrocercus)
lốc xoáy
lốc xoáy