商
Định nghĩa
- 1. thương mại
- 2. thương nhân
- 3. thương số
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 商
thương mại điện tử
trí tuệ cảm xúc
thỏa thuận
nhà thương
thương mại
hàng hóa
trung tâm mua sắm
trung tâm thương mại
cửa hàng
kinh doanh
thương hiệu
thảo luận
thương lái
thương nhân
thảo luận
công thương
thế giới kinh doanh
nhà sản xuất
IQ
thương lượng
kinh doanh
nhà phát triển
Thương vụ Ấn thư quán Thượng Hải (từ 1897)
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
Tập đoàn Máy bay Thương mại Trung Quốc
Ngân hàng Công Thương Trung Quốc
nhà phân phối
trung gian
tổ chức bảo lãnh phát hành chính
ngũ khẩu thông thương
đại lý
nhà cung cấp
nhà cung cấp
nhà phân phối
nhà tạo lập thị trường
cùng bàn bạc
bàn bạc những vấn đề trọng đại
nhà xuất khẩu
hàng xuất khẩu
nhà xuất bản
nhà phân phối
công ty chứng khoán
hội nghị hiệp thương
Cửa hàng Hữu nghị
doanh nhân Đài Loan
tư vấn đồng đẳng
thấm đẫm âm nhạc tuyệt đẹp
hàng hóa phụ trợ
khả năng thể hiện bài hát một cách thuyết phục
Thương Khâu
Thành phố Thương Khâu
ngân hàng thương mại
nhà Thương
bàn bạc
khu trung tâm thương mại
Nhà xuất bản Thương Vụ
Kỳ thi tiếng Hán thương mại (BCT)
Bộ Thương mại
huyện Thương Nam
huyện Thương Nam
Thương Quân thư
giá trị hàng hóa
thương phẩm hóa
lương thực hàng hóa
kinh tế hàng hóa
khu thương mại
huyện Thương Thành
trường phân số
thương cảng
báo kinh doanh
ca nữ
kinh doanh học
trường kinh doanh
thỏa thuận
thương gia
hội chợ thương mại
quận Thương Châu, thành phố Thương Lạc, tỉnh Thiểm Tây
quận Thương Châu
chiến tranh thương mại
thương hộ
thương số
thương lữ
phòng thương mại
nhà Thương
quán trọ
trung tâm thương mại
thương mại hóa
khu thương mại
ứng dụng kinh doanh
mô hình kinh doanh
tổ chức thương mại
phiên bản thương mại
hóa đơn thương mại
quản trị kinh doanh
hoạt động kinh doanh
kế hoạch kinh doanh
ngân hàng thương mại
bàn bạc
cơ hội kinh doanh
kiểm tra hàng hóa
thương nhân
huyện Thương Thủy
huyện Thương Thủy
huyện Thương Hà
huyện Thương Hà
Thương Lạc
Thành phố Thương Lạc
thương lượng
cảng thương mại
Thương Thang
SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào thị giác máy tính và công nghệ học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014
biểu diễn thương mại
thương mại
giới kinh doanh
kính chúc công việc hanh thông
ngành kinh doanh
trường kinh doanh
Tập đoàn Thương Khoa
thuế thương mại
Trụ Vương nhà Thương
cửa hàng
thương thuyền
cửa hàng
công ty thương mại
thương lượng
điều chuyển nhân sự
thương đàm
thương nghị
uy tín thương mại
thương mại
con đường thương mại
thương bạn
huyện Thương Đô tại Ulanqab, Nội Mông
huyện Thương Đô
bàn bạc
đoàn thương nhân
Thương Ưởng
cải cách Thương Ưởng
gió thu khẽ nổi
nhà cung cấp dịch vụ Internet
Phòng Thương mại Quốc tế
Máy tính Thương mại Quốc tế
thương nhân
bốn giai cấp của Trung Quốc cổ đại, tức sĩ, nông, công, thương
Nhà Hạ, Thương và Chu, các triều đại Trung Quốc sớm nhất được ghi nhận
thương nhân nước ngoài
doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài (WFOE) (hình thức pháp nhân tại Trung Quốc)
đầu tư trực tiếp của thương nhân nước ngoài
kẻ trục lợi; thương nhân gian trá
Người lái buôn thành Venice của William Shakespeare
các tên gọi trước thời Đường của năm nốt trong thang âm ngũ cung, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la
bàn bạc kín đáo
thương gia giàu có
nhà giàu có; phú thương lớn
nhà giàu có quyền thế; ông trùm
tiểu thương
ngành công thương
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Ngân hàng Công Thương Trung Quốc
thương sai
công ty quảng cáo
công ty xây dựng
đạo hàm (toán học)
chỉ số trí tuệ cảm xúc (EQ)
trí tuệ cảm xúc (EQ)
cửa hàng đồ người lớn
doanh nghiệp bán buôn
nhà thầu
công ty bảo lãnh phát hành
người bán đấu giá
thu hút đầu tư hoặc tài trợ
thu hút đầu tư
người mua
nhà cung cấp
người bán hàng rong
người bán văn phòng phẩm
thuế ngu ngốc; mua sắm thiếu khôn ngoan
hội đàm
bàn bạc thấu đáo (thành ngữ)
nhà cung cấp dịch vụ (Internet)
Lý Thương Ẩn (khoảng 813-858), nhà thơ đời Đường
bỏ nghề nông để làm kinh doanh (thành ngữ)
tên gọi cuối của triều đại nhà Thương sau khi dời đô đến Ân Khư (Yinxu) ở tỉnh Hà Nam ngày nay
chỉ số pháp lý (LQ), thước đo nhận thức và hiểu biết về pháp luật cũng như chuẩn mực hành vi đúng đắn của một người
thương lượng
thương nhân nào cũng gian (thành ngữ)
nhà thầu xây dựng
công ty sản xuất phim
nhà phát triển (bất động sản, v.v.)
nhà xuất bản
cửa hàng bách hóa
người buôn da lông thú
bàn bạc (kế hoạch); thương lượng (kết quả)
đại lý
người bán thịt
nhà kinh doanh
người bán hoa
Báo Thương Mại Trung Quốc (tên một tờ báo)
Báo Thương Mại Trung Quốc (bản buổi sáng của tờ Thương Mại Trung Quốc)
nhà buôn thuốc