Bỏ qua đến nội dung

shāng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thương mại
  2. 2. thương nhân
  3. 3. thương số

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 602888)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 商

电商
diànshāng

thương mại điện tử

情商
qíngshāng

trí tuệ cảm xúc

协商
xié shāng

thỏa thuận

商人
shāng rén

nhà thương

商务
shāng wù

thương mại

商品
shāng pǐn

hàng hóa

商城
shāng chéng

trung tâm mua sắm

商场
shāng chǎng

trung tâm thương mại

商店
shāng diàn

cửa hàng

商业
shāng yè

kinh doanh

商标
shāng biāo

thương hiệu

商讨
shāng tǎo

thảo luận

商贩
shāng fàn

thương lái

商贾
shāng gǔ

thương nhân

商量
shāng liang

thảo luận

工商
gōng shāng

công thương

工商界
gōng shāng jiè

thế giới kinh doanh

厂商
chǎng shāng

nhà sản xuất

智商
zhì shāng

IQ

磋商
cuō shāng

thương lượng

经商
jīng shāng

kinh doanh

开发商
kāi fā shāng

nhà phát triển

上海商务印书馆
shàng hǎi shāng wù yìn shū guǎn

Thương vụ Ấn thư quán Thượng Hải (từ 1897)

中国人民政治协商会议
zhōng guó rén mín zhèng zhì xié shāng huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

中国商用飞机
zhōng guó shāng yòng fēi jī

Tập đoàn Máy bay Thương mại Trung Quốc

中国工商银行
zhōng guó gōng shāng yín háng

Ngân hàng Công Thương Trung Quốc

中盘商
zhōng pán shāng

nhà phân phối

中间商
zhōng jiān shāng

trung gian

主承销商
zhǔ chéng xiāo shāng

tổ chức bảo lãnh phát hành chính

五口通商
wǔ kǒu tōng shāng

ngũ khẩu thông thương

代理商
dài lǐ shāng

đại lý

供应商
gōng yìng shāng

nhà cung cấp

供货商
gōng huò shāng

nhà cung cấp

供销商
gōng xiāo shāng

nhà phân phối

做市商
zuò shì shāng

nhà tạo lập thị trường

共商
gòng shāng

cùng bàn bạc

共商大计
gòng shāng dà jì

bàn bạc những vấn đề trọng đại

出口商
chū kǒu shāng

nhà xuất khẩu

出口商品
chū kǒu shāng pǐn

hàng xuất khẩu

出版商
chū bǎn shāng

nhà xuất bản

分销商
fēn xiāo shāng

nhà phân phối

券商
quàn shāng

công ty chứng khoán

协商会议
xié shāng huì yì

hội nghị hiệp thương

友谊商店
yǒu yì shāng diàn

Cửa hàng Hữu nghị

台商
tái shāng

doanh nhân Đài Loan

同侪谘商
tóng chái zī shāng

tư vấn đồng đẳng

含商咀徵
hán shāng jǔ zhǐ

thấm đẫm âm nhạc tuyệt đẹp

周边商品
zhōu biān shāng pǐn

hàng hóa phụ trợ

唱商
chàng shāng

khả năng thể hiện bài hát một cách thuyết phục

商丘
shāng qiū

Thương Khâu

商丘市
shāng qiū shì

Thành phố Thương Khâu

商人银行
shāng rén yín háng

ngân hàng thương mại

商代
shāng dài

nhà Thương

商兑
shāng duì

bàn bạc

商务中心区
shāng wù zhōng xīn qū

khu trung tâm thương mại

商务印书馆
shāng wù yìn shū guǎn

Nhà xuất bản Thương Vụ

商务汉语考试
shāng wù hàn yǔ kǎo shì

Kỳ thi tiếng Hán thương mại (BCT)

商务部
shāng wù bù

Bộ Thương mại

商南
shāng nán

huyện Thương Nam

商南县
shāng nán xiàn

huyện Thương Nam

商君书
shāng jūn shū

Thương Quân thư

商品价值
shāng pǐn jià zhí

giá trị hàng hóa

商品化
shāng pǐn huà

thương phẩm hóa

商品粮
shāng pǐn liáng

lương thực hàng hóa

商品经济
shāng pǐn jīng jì

kinh tế hàng hóa

商圈
shāng quān

khu thương mại

商城县
shāng chéng xiàn

huyện Thương Thành

商域
shāng yù

trường phân số

商埠
shāng bù

thương cảng

商报
shāng bào

báo kinh doanh

商女
shāng nǚ

ca nữ

商学
shāng xué

kinh doanh học

商学院
shāng xué yuàn

trường kinh doanh

商定
shāng dìng

thỏa thuận

商家
shāng jiā

thương gia

商展
shāng zhǎn

hội chợ thương mại

商州
shāng zhōu

quận Thương Châu, thành phố Thương Lạc, tỉnh Thiểm Tây

商州区
shāng zhōu qū

quận Thương Châu

商战
shāng zhàn

chiến tranh thương mại

商户
shāng hù

thương hộ

商数
shāng shù

thương số

商旅
shāng lǚ

thương lữ

商会
shāng huì

phòng thương mại

商朝
shāng cháo

nhà Thương

商栈
shāng zhàn

quán trọ

商业中心
shāng yè zhōng xīn

trung tâm thương mại

商业化
shāng yè huà

thương mại hóa

商业区
shāng yè qū

khu thương mại

商业应用
shāng yè yìng yòng

ứng dụng kinh doanh

商业模式
shāng yè mó shì

mô hình kinh doanh

商业机构
shāng yè jī gòu

tổ chức thương mại

商业版本
shāng yè bǎn běn

phiên bản thương mại

商业发票
shāng yè fā piào

hóa đơn thương mại

商业管理
shāng yè guǎn lǐ

quản trị kinh doanh

商业行为
shāng yè xíng wéi

hoạt động kinh doanh

商业计划
shāng yè jì huà

kế hoạch kinh doanh

商业银行
shāng yè yín háng

ngân hàng thương mại

商榷
shāng què

bàn bạc

商机
shāng jī

cơ hội kinh doanh

商检
shāng jiǎn

kiểm tra hàng hóa

商民
shāng mín

thương nhân

商水
shāng shuǐ

huyện Thương Thủy

商水县
shāng shuǐ xiàn

huyện Thương Thủy

商河
shāng hé

huyện Thương Hà

商河县
shāng hé xiàn

huyện Thương Hà

商洛
shāng luò

Thương Lạc

商洛市
shāng luò shì

Thành phố Thương Lạc

商洽
shāng qià

thương lượng

商港
shāng gǎng

cảng thương mại

商汤
shāng tāng

Thương Thang

商汤科技
shāng tāng kē jì

SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào thị giác máy tính và công nghệ học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014

商演
shāng yǎn

biểu diễn thương mại

商用
shāng yòng

thương mại

商界
shāng jiè

giới kinh doanh

商祺
shāng qí

kính chúc công việc hanh thông

商科
shāng kē

ngành kinh doanh

商科院校
shāng kē yuàn xiào

trường kinh doanh

商科集团
shāng kē jí tuán

Tập đoàn Thương Khoa

商税
shāng shuì

thuế thương mại

商纣王
shāng zhòu wáng

Trụ Vương nhà Thương

商铺
shāng pù

cửa hàng

商船
shāng chuán

thương thuyền

商号
shāng hào

cửa hàng

商行
shāng háng

công ty thương mại

商计
shāng jì

thương lượng

商调
shāng diào

điều chuyển nhân sự

商谈
shāng tán

thương đàm

商议
shāng yì

thương nghị

商誉
shāng yù

uy tín thương mại

商贸
shāng mào

thương mại

商路
shāng lù

con đường thương mại

商办
shāng bàn

thương bạn

商都
shāng dū

huyện Thương Đô tại Ulanqab, Nội Mông

商都县
shāng dū xiàn

huyện Thương Đô

商酌
shāng zhuó

bàn bạc

商队
shāng duì

đoàn thương nhân

商鞅
shāng yāng

Thương Ưởng

商鞅变法
shāng yāng biàn fǎ

cải cách Thương Ưởng

商飙徐起
shāng biāo xú qǐ

gió thu khẽ nổi

因特网提供商
yīn tè wǎng tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ Internet

国际商会
guó jì shāng huì

Phòng Thương mại Quốc tế

国际商业机器
guó jì shāng yè jī qì

Máy tính Thương mại Quốc tế

坐商
zuò shāng

thương nhân

士农工商
shì nóng gōng shāng

bốn giai cấp của Trung Quốc cổ đại, tức sĩ, nông, công, thương

夏商周
xià shāng zhōu

Nhà Hạ, Thương và Chu, các triều đại Trung Quốc sớm nhất được ghi nhận

外商
wài shāng

thương nhân nước ngoài

外商独资企业
wài shāng dú zī qǐ yè

doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài (WFOE) (hình thức pháp nhân tại Trung Quốc)

外商直接投资
wài shāng zhí jiē tóu zī

đầu tư trực tiếp của thương nhân nước ngoài

奸商
jiān shāng

kẻ trục lợi; thương nhân gian trá

威尼斯商人
wēi ní sī shāng rén

Người lái buôn thành Venice của William Shakespeare

宫商角徵羽
gōng shāng jué zhǐ yǔ

các tên gọi trước thời Đường của năm nốt trong thang âm ngũ cung, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la

密商
mì shāng

bàn bạc kín đáo

富商
fù shāng

thương gia giàu có

富商大贾
fù shāng dà gǔ

nhà giàu có; phú thương lớn

富商巨贾
fù shāng jù gǔ

nhà giàu có quyền thế; ông trùm

小商贩
xiǎo shāng fàn

tiểu thương

工商业
gōng shāng yè

ngành công thương

工商管理硕士
gōng shāng guǎn lǐ shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

工商银行
gōng shāng yín háng

Ngân hàng Công Thương Trung Quốc

差商
chā shāng

thương sai

广告商
guǎng gào shāng

công ty quảng cáo

建商
jiàn shāng

công ty xây dựng

微商
wēi shāng

đạo hàm (toán học)

情绪商数
qíng xù shāng shù

chỉ số trí tuệ cảm xúc (EQ)

情绪智商
qíng xù zhì shāng

trí tuệ cảm xúc (EQ)

情趣商店
qíng qù shāng diàn

cửa hàng đồ người lớn

批发商
pī fā shāng

doanh nghiệp bán buôn

承包商
chéng bāo shāng

nhà thầu

承销商
chéng xiāo shāng

công ty bảo lãnh phát hành

拍卖商
pāi mài shāng

người bán đấu giá

招商
zhāo shāng

thu hút đầu tư hoặc tài trợ

招商引资
zhāo shāng yǐn zī

thu hút đầu tư

采购商
cǎi gòu shāng

người mua

提供商
tí gōng shāng

nhà cung cấp

摊商
tān shāng

người bán hàng rong

文具商
wén jù shāng

người bán văn phòng phẩm

智商税
zhì shāng shuì

thuế ngu ngốc; mua sắm thiếu khôn ngoan

会商
huì shāng

hội đàm

有商有量
yǒu shāng yǒu liàng

bàn bạc thấu đáo (thành ngữ)

服务提供商
fú wù tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ (Internet)

李商隐
lǐ shāng yǐn

Lý Thương Ẩn (khoảng 813-858), nhà thơ đời Đường

弃农经商
qì nóng jīng shāng

bỏ nghề nông để làm kinh doanh (thành ngữ)

殷商
yīn shāng

tên gọi cuối của triều đại nhà Thương sau khi dời đô đến Ân Khư (Yinxu) ở tỉnh Hà Nam ngày nay

法商
fǎ shāng

chỉ số pháp lý (LQ), thước đo nhận thức và hiểu biết về pháp luật cũng như chuẩn mực hành vi đúng đắn của một người

洽商
qià shāng

thương lượng

无奸不商
wú jiān bù shāng

thương nhân nào cũng gian (thành ngữ)

营造商
yíng zào shāng

nhà thầu xây dựng

片商
piàn shāng

công ty sản xuất phim

发展商
fā zhǎn shāng

nhà phát triển (bất động sản, v.v.)

发行商
fā xíng shāng

nhà xuất bản

百货商店
bǎi huò shāng diàn

cửa hàng bách hóa

皮革商
pí gé shāng

người buôn da lông thú

筹商
chóu shāng

bàn bạc (kế hoạch); thương lượng (kết quả)

经销商
jīng xiāo shāng

đại lý

肉商
ròu shāng

người bán thịt

自营商
zì yíng shāng

nhà kinh doanh

花商
huā shāng

người bán hoa

华商报
huá shāng bào

Báo Thương Mại Trung Quốc (tên một tờ báo)

华商晨报
huá shāng chén bào

Báo Thương Mại Trung Quốc (bản buổi sáng của tờ Thương Mại Trung Quốc)

药商
yào shāng

nhà buôn thuốc