Bỏ qua đến nội dung

guī
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trở về
  2. 2. trả lại
  3. 3. thuộc về

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这本书 我。
我了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2453189)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 归

回归
huí guī

trở về

改邪归正
gǎi xié guī zhèng

sửa chữa sai lầm

归来
guī lái

trở về

归宿
guī sù

nơi về

归属
guī shǔ

thuộc về

归根到底
guī gēn dào dǐ

cuối cùng

归纳
guī nà

tóm lược

归结
guī jié

kết luận

归还
guī huán

trả lại

无家可归
wú jiā kě guī

không có nhà để ở

一命归西
yī mìng guī xī

xem 一命嗚呼|一命呜呼

一命归天
yī mìng guī tiān

xem 一命嗚呼|一命呜呼

一命归阴
yī mìng guī yīn

xem 一命嗚呼|一命呜呼

三归依
sān guī yī

Tam quy y

不完全归纳推理
bù wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận quy nạp không hoàn toàn

不归路
bù guī lù

con đường không lối thoát

不醉不归
bù zuì bù guī

không say không về

久假不归
jiǔ jiǎ bù guī

mượn lâu không trả

九九归一
jiǔ jiǔ guī yī

chín chín quy nhất

九归
jiǔ guī

quy tắc chia trên bàn tính (dùng số chia một chữ số)

于归
yú guī

xuất giá

于归之喜
yú guī zhī xǐ

niềm vui hôn nhân

划归
huà guī

quy về

北回归线
běi huí guī xiàn

chí tuyến Bắc

南回归线
nán huí guī xiàn

chí tuyến Nam

同归于尽
tóng guī yú jìn

cùng chết với nhau

同途殊归
tóng tú shū guī

đồng đồ thù quy

命归黄泉
mìng guī huáng quán

mệnh quy hoàng tuyền

回归年
huí guī nián

năm mặt trời

回归热
huí guī rè

sốt hồi quy

回归线
huí guī xiàn

chí tuyến

夜不归宿
yè bù guī sù

thâu đêm không về nhà (thành ngữ)

姊归县
zǐ guī xiàn

huyện Tử Quy ở tỉnh Hồ Bắc

完全归纳推理
wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận bằng quy nạp hoàn toàn

完璧归赵
wán bì guī zhào

trả ngọc bích về cho nước Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn vật gì cho chủ sở hữu hợp pháp

实至名归
shí zhì míng guī

danh tiếng xứng với thực tài

复归
fù guī

trở về

捉拿归案
zhuō ná guī àn

đưa ra công lý

早出晚归
zǎo chū wǎn guī

đi sớm về muộn

晚归
wǎn guī

về muộn; về nhà muộn

东归
dōng guī

nghĩa đen trở về phía đông

弃邪归正
qì xié guī zhèng

từ bỏ điều tà ác và trở về với chính nghĩa

荣归
róng guī

trở về vinh quang

荣归主
róng guī zhǔ

Gloria (phần trong thánh lễ Công giáo)

荣归故里
róng guī gù lǐ

vinh quy bái tổ

树高千丈,落叶归根
shù gāo qiān zhàng , luò yè guī gēn

xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根

树高千丈,叶落归根
shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēn

cây cao nghìn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ)

欧当归
ōu dāng guī

(thực vật học) cây tình yêu

归仁
guī rén

Quy Nhơn, một quận ở Đài Nam, Đài Loan

归位
guī wèi

đặt vật gì về đúng chỗ của nó

归并
guī bìng

gộp lại

归依
guī yī

quy y (một tôn giáo)

归侨
guī qiáo

người Hoa hồi hương sau khi sống ở nước ngoài

归入
guī rù

xếp vào (một loại)

归公
guī gōng

tịch thu

归功
guī gōng

gán công

归化
guī huà

nhập tịch

归口
guī kǒu

trở về nghề cũ

归向
guī xiàng

hướng về

归咎
guī jiù

đổ lỗi cho

归因
guī yīn

quy nhân; quy cho

归因理论
guī yīn lǐ lùn

thuyết quy nhân (tâm lý học)

归国
guī guó

về nước (về quê hương của mình)

归天
guī tiān

chết

归宁
guī níng

(văn chương) (của phụ nữ đã lập gia đình) về thăm cha mẹ

归属感
guī shǔ gǎn

cảm giác thuộc về

归属权
guī shǔ quán

quyền quy thuộc

归心
guī xīn

quy y

归心似箭
guī xīn sì jiàn

lòng như tên bay muốn về nhà (thành ngữ)

归心者
guī xīn zhě

người cải đạo

归拢
guī lǒng

gom lại

归于
guī yú

thuộc về

归根
guī gēn

trở về quê hương (sau thời gian dài xa cách)

归根究底
guī gēn jiū dǐ

rốt cuộc

归根结底
guī gēn jié dǐ

rốt cuộc

归根结蒂
guī gēn jié dì

cuối cùng

归案
guī àn

đưa ra công lý

归档
guī dàng

xếp hồ sơ

归正
guī zhèng

trở về con đường đúng đắn

归牧
guī mù

trở về từ đồng cỏ

归省
guī xǐng

về nhà thăm hỏi; về nhà cha mẹ để thăm hỏi

归真
guī zhēn

chết (Phật giáo)

归真返璞
guī zhēn fǎn pú

xem 返璞歸真|返璞归真

归程
guī chéng

chuyến về

归纳推理
guī nà tuī lǐ

suy luận quy nạp

归纳法
guī nà fǎ

phương pháp quy nạp (phương pháp suy luận trong logic)

归经
guī jīng

kinh lạc quy kinh (Đông y)

归罪
guī zuì

đổ lỗi cho ai

归西
guī xī

chết (cách nói tránh, nghĩa đen là về Tây phương Cực lạc)

归谬法
guī miù fǎ

phép phản chứng

归路
guī lù

đường về

归途
guī tú

đường về

归附
guī fù

quy phục; quy thuận

归除
guī chú

phép chia dài

归队
guī duì

trở về đơn vị của mình

归隐
guī yǐn

về quê sống ẩn dật

归零
guī líng

đưa về số không

归零地
guī líng dì

Ground Zero

归顺
guī shùn

quy thuận và thần phục

归类
guī lèi

phân loại

殊途同归
shū tú tóng guī

những con đường khác nhau dẫn đến cùng một đích (thành ngữ); nghĩa bóng: những cách khác nhau để đạt được cùng một kết quả

水落归槽
shuǐ luò guī cáo

nước chảy về chỗ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: con người nhớ về nơi mình thuộc về

海归
hǎi guī

người về nước sau khi có kinh nghiệm ở nước ngoài (chơi chữ với)

涓滴归公
juān dī guī gōng

mọi giọt đều về công (thành ngữ); không một xu nào bị dùng sai

满载而归
mǎn zài ér guī

trở về với đầy thành quả

物归原主
wù guī yuán zhǔ

trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp

当归
dāng guī

đương quy

百川归海
bǎi chuān guī hǎi

mọi thứ đều hướng về một hướng (thành ngữ)

众望所归
zhòng wàng suǒ guī

được lòng dân chúng

秭归
zǐ guī

huyện Tử Quy tại Nghi Xương, Hồ Bắc

秭归县
zǐ guī xiàn

huyện Tử Quy tại Nghi Xương, Hồ Bắc

空手而归
kōng shǒu ér guī

trở về tay không

线性回归
xiàn xìng huí guī

hồi quy tuyến tính (thống kê)

纵虎归山
zòng hǔ guī shān

thả hổ về rừng; gây họa về sau

总归
zǒng guī

cuối cùng

落叶归根
luò yè guī gēn

Phim hài - chính kịch Trung Quốc năm 2007 của đạo diễn Trương Dương, với sự tham gia của Triệu Bản Sơn

叶落归根
yè luò guī gēn

lá rụng về cội (thành ngữ); mọi vật đều có nguồn gốc tổ tiên

血本无归
xuè běn wú guī

mất hết vốn liếng đầu tư

衣锦荣归
yī jǐn róng guī

trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vẻ vang

视死如归
shì sǐ rú guī

xem cái chết như trở về nhà

解甲归田
jiě jiǎ guī tián

cởi giáp về ruộng

言归于好
yán guī yú hǎo

làm hòa với nhau

言归正传
yán guī zhèng zhuàn

trở lại chủ đề chính (thành ngữ)

责有攸归
zé yǒu yōu guī

trách nhiệm phải thuộc về nơi thích đáng (thành ngữ)

宾至如归
bīn zhì rú guī

khách đến như về nhà (ở khách sạn, nhà khách, v.v.)

转归
zhuǎn guī

được chuyển giao cho

返璞归真
fǎn pú guī zhēn

trở về bản chất thật của mình

递归
dì guī

đệ quy

避其锐气,击其惰归
bì qí ruì qì , jī qí duò guī

tránh lúc địch đang hăng, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

铩羽而归
shā yǔ ér guī

trở về trong tâm trạng chán chường sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)

驾鹤西归
jià hè xī guī

xem 駕鶴西去|驾鹤西去