Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lấy
  2. 2. bắt
  3. 3. chộp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
着麦克风唱歌。
请把这本书 过来。
起來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1231045)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 拿

拿出
ná chū

lấy ra

拿到
ná dào

nhận được

拿手
ná shǒu

thành thạo

拿走
ná zǒu

lấy đi

桑拿
sāng ná

sauna

一把死拿
yī bǎ sǐ ná

cứng đầu

亚米拿达
yà mǐ ná dá

Amminadab (con trai của Ram)

代拿买特
dài ná mǎi tè

đinamit

加拿大
jiā ná dà

Canada

加拿大太平洋铁路
jiā ná dà tài píng yáng tiě lù

Đường sắt Thái Bình Dương Canada

加拿大皇家
jiā ná dà huáng jiā

HMCS (tàu của Hải quân Hoàng gia Canada)

加拿大皇家海军
jiā ná dà huáng jiā hǎi jūn

Hải quân Hoàng gia Canada

加拿大雁
jiā ná dà yàn

ngỗng Canada

十拿九稳
shí ná jiǔ wěn

chắc chắn thành công

吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn

吃拿卡要
chī ná qiǎ yào

ăn, cầm, kẹt, đòi — mọi hình thức lạm quyền

吞拿
tūn ná

cá ngừ

吞拿鱼
tūn ná yú

cá ngừ

哈拿
hā ná

Hannah

墨西拿
mò xī ná

Messina, thành phố ở Sicilia

墨西拿海峡
mò xī ná hǎi xiá

Eo biển Messina giữa Calabria và Sicilia

士巴拿
shì bā ná

cờ lê (từ mượn)

多拿滋
duō ná zī

bánh rán (từ mượn)

大拿
dà ná

(thông tục) người có quyền lực

巴拿马
bā ná mǎ

Panama

巴拿马城
bā ná mǎ chéng

Thành phố Panama

巴拿马运河
bā ná mǎ yùn hé

kênh đào Panama

手拿包
shǒu ná bāo

túi xách tay

拘拿
jū ná

bắt giữ

拿下
ná xià

bắt giữ

拿不准
ná bù zhǔn

không chắc chắn; không dám khẳng định; không quyết định được; do dự

拿不出手
ná bù chū shǒu

không thể khoe ra được

拿不动
ná bu dòng

không nhấc nổi; thấy quá nặng

拿主意
ná zhǔ yi

quyết định

拿人
ná rén

gây khó khăn

拿你没辙
ná nǐ méi zhé

xem 拿你沒辦法|拿你没办法

拿你没办法
ná nǐ méi bàn fǎ

không biết làm gì với bạn (dùng để biểu lộ sự bực bội nhẹ)

拿来
ná lái

mang lại

拿来主义
ná lái zhǔ yì

thái độ máy móc vay mượn (ý tưởng, v.v.)

拿俄米
ná é mǐ

Naomi (tên)

拿乔
ná qiáo

làm bộ làm tịch

拿大
ná dà

làm ra vẻ ta đây

拿大顶
ná dà dǐng

đứng bằng tay

拿得起放得下
ná de qǐ fàng de xià

có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ)

拿手好戏
ná shǒu hǎo xì

vai diễn mà diễn viên đóng hay nhất (thành ngữ)

拿手菜
ná shǒu cài

món ăn đặc sản

拿捏
ná niē

nắm bắt

拿捕
ná bǔ

bắt giữ

拿摩温
ná mó wēn

xem 那摩溫|那摩温

拿撒勒
ná sǎ lè

Nazareth (ở Palestine trong Kinh Thánh)

拿架子
ná jià zi

hách dịch

拿获
ná huò

bắt giữ

拿破仑
ná pò lún

Napoléon (tên người)

拿破仑·波拿巴
ná pò lún · bō ná bā

Napoléon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815

拿着鸡毛当令箭
ná zhe jī máo dàng lìng jiàn

lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai

拿起
ná qǐ

nhấc lên

拿办
ná bàn

bắt giữ để trừng phạt

拿铁
ná tiě

cà phê sữa (latte)

拿铁咖啡
ná tiě kā fēi

cà phê sữa

拿顶
ná dǐng

trồng cây chuối

拿顺
ná shùn

Nashon (con trai của Amminadab)

拿骚
ná sāo

Nassau, thủ đô của Bahamas

挟细拿粗
xié xì ná cū

khiêu khích

捉拿
zhuō ná

bắt giữ

捉拿归案
zhuō ná guī àn

đưa ra công lý

捕拿
bǔ ná

bắt giữ

推拿
tuī ná

xoa bóp (một hình thức trị liệu bằng tay của Trung Quốc)

波拿巴
bō ná bā

Bonaparte (tên)

汉拿山
hàn ná shān

Núi Halla, ngọn núi cao nhất Hàn Quốc

狗拿耗子
gǒu ná hào zi

nghĩa đen: chó bắt chuột

玛拿西
mǎ ná xī

Ma-na-se (con trai của Ê-xê-chia)

瓜拿纳
guā ná nà

guarana (Paullinia cupana)

稳拿
wěn ná

chắc chắn đạt được

约拿书
yuē ná shū

Sách Giô-na

缉拿
jī ná

bắt giữ

圣赫勒拿
shèng hè lēi ná

Saint Helena

圣赫勒拿岛
shèng hè lè ná dǎo

đảo Saint Helena

蒙大拿
méng dà ná

Montana, tiểu bang Hoa Kỳ

蒙大拿州
méng dà ná zhōu

Montana, tiểu bang Hoa Kỳ

阿芒拿
ā máng ná

amonal (hóa học)