摆
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đặt; để; bày; sắp đặt; bố trí
- 2. bày biện; trưng bày; phô bày; trình bày; nêu ra
- 3. khoe khoang; phô trương
- 4. lắc; vung; ve vẩy; đung đưa
- 5. con lắc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他把书 摆 在桌子上。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 摆
đung đưa; lắc lư
đung đưa; lắc lư
dàn xếp; giải quyết ổn thỏa; xử lý êm xuôi
bày; sắp đặt; xếp đặt
thoát khỏi; gỡ bỏ; rũ bỏ; giải thoát khỏi; bứt khỏi; vứt bỏ
trưng bày
đồ trang trí; đồ bày biện
gấu áo
đình trệ
con lắc Foucault
lần trước
con lắc đơn
dáng điệu nghênh ngang
sự lắc ngang (của thuyền)
uốn éo, lắc lư (cơ thể)
lảo đảo
do dự, lưỡng lự
bang dao (tiểu bang dao động trong bầu cử Mỹ)
nhạc swing (thể loại nhạc jazz)
điệu nhảy swing
lắc đầu vẫy đuôi (thành ngữ)
chơi khăm
trình bày sự thật và giảng giải đạo lý
giả vờ
bày sạp trên mặt đất
bệnh sốt rét
sắp xếp
đi qua đi lại
vẫy tay
chụp ảnh dàn dựng
dựng quầy hàng rong trên phố
dựng quầy hàng
chỉ rõ
lắc lư
làm bộ làm tịch
làm cho có hình thức
phà
xe buýt đưa đón
phủ kín một khu vực
(từ mới, thông tục) buông xuôi, không cố gắng nữa (nhất là khi biết mình không thể thành công); để mặc cho mọi thứ tệ đi; (thể thao) chịu thua, bỏ cuộc
bày biện món ăn trên đĩa
xycloit
thoát khỏi khủng hoảng
bày biện giá hoa (nghĩa đen)
đung đưa
làm bộ làm tịch
bán hàng rong
bánh xe cân bằng (của đồng hồ)
tạo dáng (để chụp ảnh)
đồng hồ quả lắc
giữ thể diện
khoe khoang của cải
đồ trang trí nhỏ
tán chuyện phiếm
hiển nhiên
trưng bày (hàng hóa)
con lắc
con lắc kép (toán học)
khoe khoang