Bỏ qua đến nội dung

bǎi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sắp xếp
  2. 2. trưng bày
  3. 3. đặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他把书 在桌子上。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 摆

摇摆
yáo bǎi

lắc lư

摆动
bǎi dòng

lắc lư

摆平
bǎi píng

giải quyết

摆放
bǎi fàng

sắp xếp

摆脱
bǎi tuō

thoát khỏi

摆设
bǎi shè

trưng bày

摆设
bǎi she

đồ trang trí

下摆
xià bǎi

gấu áo

停摆
tíng bǎi

đình trệ

傅科摆
fù kē bǎi

con lắc Foucault

前摆
qián bǎi

lần trước

单摆
dān bǎi

con lắc đơn

大摇大摆
dà yáo dà bǎi

dáng điệu nghênh ngang

平摆
píng bǎi

sự lắc ngang (của thuyền)

扭摆
niǔ bǎi

uốn éo, lắc lư (cơ thể)

摇摇摆摆
yáo yáo bǎi bǎi

lảo đảo

摇摆不定
yáo bǎi bù dìng

do dự, lưỡng lự

摇摆州
yáo bǎi zhōu

bang dao (tiểu bang dao động trong bầu cử Mỹ)

摇摆乐
yáo bǎi yuè

nhạc swing (thể loại nhạc jazz)

摇摆舞
yáo bǎi wǔ

điệu nhảy swing

摇头摆尾
yáo tóu bǎi wěi

lắc đầu vẫy đuôi (thành ngữ)

摆了一道
bǎi le yī dào

chơi khăm

摆事实讲道理
bǎi shì shí jiǎng dào lǐ

trình bày sự thật và giảng giải đạo lý

摆出
bǎi chū

giả vờ

摆地摊
bǎi dì tān

bày sạp trên mặt đất

摆子
bǎi zi

bệnh sốt rét

摆布
bǎi bù

sắp xếp

摆弄
bǎi nòng

đi qua đi lại

摆手
bǎi shǒu

vẫy tay

摆拍
bǎi pāi

chụp ảnh dàn dựng

摆摊
bǎi tān

dựng quầy hàng rong trên phố

摆摊子
bǎi tān zi

dựng quầy hàng

摆明
bǎi míng

chỉ rõ

摆晃
bǎi huàng

lắc lư

摆架子
bǎi jià zi

làm bộ làm tịch

摆样子
bǎi yàng zi

làm cho có hình thức

摆渡
bǎi dù

phà

摆渡车
bǎi dù chē

xe buýt đưa đón

摆满
bǎi mǎn

phủ kín một khu vực

摆乌龙
bǎi wū lóng

làm hỏng việc

摆烂
bǎi làn

(từ mới, thông tục) buông xuôi, không cố gắng nữa (nhất là khi biết mình không thể thành công); để mặc cho mọi thứ tệ đi; (thể thao) chịu thua, bỏ cuộc

摆盘
bǎi pán

bày biện món ăn trên đĩa

摆线
bǎi xiàn

xycloit

摆脱危机
bǎi tuō wēi jī

thoát khỏi khủng hoảng

摆花架子
bǎi huā jià zi

bày biện giá hoa (nghĩa đen)

摆荡
bǎi dàng

đung đưa

摆谱
bǎi pǔ

làm bộ làm tịch

摆卖
bǎi mài

bán hàng rong

摆轮
bǎi lún

bánh xe cân bằng (của đồng hồ)

摆造型
bǎi zào xíng

tạo dáng (để chụp ảnh)

摆钟
bǎi zhōng

đồng hồ quả lắc

摆门面
bǎi mén miàn

giữ thể diện

摆阔
bǎi kuò

khoe khoang của cải

摆饰
bǎi shì

đồ trang trí nhỏ

摆龙门阵
bǎi lóng mén zhèn

tán chuyện phiếm

明摆着
míng bǎi zhe

hiển nhiên

铺摆
pū bǎi

trưng bày (hàng hóa)

钟摆
zhōng bǎi

con lắc

双摆
shuāng bǎi

con lắc kép (toán học)

显摆
xiǎn bai

khoe khoang