Định nghĩa
- 1. hang
- 2. lỗ
- 3. không
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 洞
hang động
lỗ hổng
hỗng
cú đánh một phát vào lỗ
cú đánh một gậy vào lỗ
Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá cũ Nhân Tự Động tại Phồn Xương, An Huy
Hang động nghìn Phật Khizil
lỗ trên băng
hố lõm
nơi có cảnh đẹp lạ thường
hang động Phật giáo
Lã Động Tân
hang
lỗ hổng
hang động lớn
Taepodong, loạt tên lửa của Bắc Triều Tiên
lỗ nhỏ trên một vật
hang đá nhỏ
Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chìm thuyền lớn.
Lỗ nhỏ không bịt, lỗ to phải chịu khổ (thành ngữ); Khâu kịp thời, chín mười chẳng lầm.
lỗ nhỏ không bịt sẽ gây khổ khi nó lớn hơn (thành ngữ)
Lỗ nhỏ không bịt, lỗ to khó vá (thành ngữ); Một mũi khâu kịp thời tiết kiệm chín mũi.
Lỗ nhỏ không vá, lỗ to phải chịu khổ (tục ngữ); khâu vá kịp thời cứu được chín đường chỉ
hang động
hang động nghìn Phật Kumutula ở Kuqa, Tân Cương
dẫn rắn ra khỏi hang (nghĩa đen)
Trương Chi Động (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối thời Thanh
đục lỗ
đào hố
hang động nghìn Phật Bezeklik, ở lòng chảo Turpan, Tân Cương
hang nước
huyện Động Khẩu ở Thiệu Dương, Hồ Nam
huyện Động Khẩu ở Thiệu Dương, Hồ Nam
thiên đường
hang động
lỗ hổng
thấy rõ
thấy rõ mọi thứ
sự thấu hiểu
hang động
Hồ Động Đình ở phía đông bắc tỉnh Hồ Nam
hiểu rõ
phòng trong kín đáo
phòng tân hôn và nến trang trí
đêm tân hôn
tiêu chảy lienteric (Đông y)
giày Crocs (hoặc giày tương tự)
xuyên thủng
hang động
thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ)
kỳ giông hang (Proteus anguinus)
sự thấu hiểu sâu sắc
xem xét sâu sắc
mở toang
huyện Động Đầu thuộc Ôn Châu, Chiết Giang
huyện Động Đầu thuộc Ôn Châu, Chiết Giang
Huyện Hồng Động ở Lâm Phần, Sơn Tây
huyện Hồng Đồng tại Lâm Phần, Sơn Tây
cống ngầm
hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi)
đầy rẫy lỗ hổng (thành ngữ)
hố không đáy
chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)
lỗ trắng (vũ trụ học)
hang động; động
một cái lỗ
trống rỗng
trống rỗng, không có gì (thành ngữ); không có thực chất
trống rỗng
xuyên thủng
hang động (một loại nhà ở trong hang đất ở cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc)
lỗ chuột
lỗ xỏ khuyên tai
giàu trí tưởng tượng
Tên một loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên, còn gọi là Rodong hoặc Nodong.
hố sâu (trong vũ trụ học và khoa học viễn tưởng)
lỗ khóa
khoan lỗ
lối đi
làm kinh ngạc mọi người bằng những ý tưởng giàu trí tưởng tượng, kỳ lạ
hầm trú ẩn phòng không
đường hầm
lỗ hổng zero-day (tin học)
lỗ trống điện tử (vật lý)
hầm gió
quấy rối phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc, khách trêu đùa và chơi khăm cô dâu chú rể)
hố đen
tối om
lỗ sâu răng
hang động