Bỏ qua đến nội dung

dòng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hang
  2. 2. lỗ
  3. 3. không

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
花瓶底破了一个
他钻进了山
這個桶有個
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9170865)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 洞

洞穴
dòng xué

hang động

漏洞
lòu dòng

lỗ hổng

空洞
kōng dòng

hỗng

一击入洞
yī jī rù dòng

cú đánh một phát vào lỗ

一杆进洞
yī gān jìn dòng

cú đánh một gậy vào lỗ

人字洞
rén zì dòng

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá cũ Nhân Tự Động tại Phồn Xương, An Huy

克孜尔千佛洞
kè zī ěr qiān fó dòng

Hang động nghìn Phật Khizil

冰洞
bīng dòng

lỗ trên băng

凹洞
āo dòng

hố lõm

别有洞天
bié yǒu dòng tiān

nơi có cảnh đẹp lạ thường

千佛洞
qiān fó dòng

hang động Phật giáo

吕洞宾
lǚ dòng bīn

Lã Động Tân

地洞
dì dòng

hang

坑洞
kēng dòng

lỗ hổng

大地洞
dà dì dòng

hang động lớn

大浦洞
dà pǔ dòng

Taepodong, loạt tên lửa của Bắc Triều Tiên

孔洞
kǒng dòng

lỗ nhỏ trên một vật

小岩洞
xiǎo yán dòng

hang đá nhỏ

小洞不堵沉大船
xiǎo dòng bù dǔ chén dà chuán

Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chìm thuyền lớn.

小洞不堵,大洞受苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔ

Lỗ nhỏ không bịt, lỗ to phải chịu khổ (thành ngữ); Khâu kịp thời, chín mười chẳng lầm.

小洞不堵,大洞吃苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ

lỗ nhỏ không bịt sẽ gây khổ khi nó lớn hơn (thành ngữ)

小洞不堵,大洞难补
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ

Lỗ nhỏ không bịt, lỗ to khó vá (thành ngữ); Một mũi khâu kịp thời tiết kiệm chín mũi.

小洞不补大洞吃苦
xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ

Lỗ nhỏ không vá, lỗ to phải chịu khổ (tục ngữ); khâu vá kịp thời cứu được chín đường chỉ

山洞
shān dòng

hang động

库木吐拉千佛洞
kù mù tǔ lā qiān fó dòng

hang động nghìn Phật Kumutula ở Kuqa, Tân Cương

引蛇出洞
yǐn shé chū dòng

dẫn rắn ra khỏi hang (nghĩa đen)

张之洞
zhāng zhī dòng

Trương Chi Động (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối thời Thanh

打洞
dǎ dòng

đục lỗ

挖洞
wā dòng

đào hố

柏孜克里克千佛洞
bó zī kè lǐ kè qiān fó dòng

hang động nghìn Phật Bezeklik, ở lòng chảo Turpan, Tân Cương

水帘洞
shuǐ lián dòng

hang nước

洞口
dòng kǒu

huyện Động Khẩu ở Thiệu Dương, Hồ Nam

洞口县
dòng kǒu xiàn

huyện Động Khẩu ở Thiệu Dương, Hồ Nam

洞天
dòng tiān

thiên đường

洞子
dòng zi

hang động

洞孔
dòng kǒng

lỗ hổng

洞察
dòng chá

thấy rõ

洞察一切
dòng chá yī qiè

thấy rõ mọi thứ

洞察力
dòng chá lì

sự thấu hiểu

洞府
dòng fǔ

hang động

洞庭湖
dòng tíng hú

Hồ Động Đình ở phía đông bắc tỉnh Hồ Nam

洞悉
dòng xī

hiểu rõ

洞房
dòng fáng

phòng trong kín đáo

洞房花烛
dòng fáng huā zhú

phòng tân hôn và nến trang trí

洞房花烛夜
dòng fáng huā zhú yè

đêm tân hôn

洞泄
dòng xiè

tiêu chảy lienteric (Đông y)

洞洞鞋
dòng dòng xié

giày Crocs (hoặc giày tương tự)

洞穿
dòng chuān

xuyên thủng

洞窟
dòng kū

hang động

洞若观火
dòng ruò guān huǒ

thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ)

洞螈
dòng yuán

kỳ giông hang (Proteus anguinus)

洞见
dòng jiàn

sự thấu hiểu sâu sắc

洞鉴
dòng jiàn

xem xét sâu sắc

洞开
dòng kāi

mở toang

洞头
dòng tóu

huyện Động Đầu thuộc Ôn Châu, Chiết Giang

洞头县
dòng tóu xiàn

huyện Động Đầu thuộc Ôn Châu, Chiết Giang

洪洞
hóng tóng

Huyện Hồng Động ở Lâm Phần, Sơn Tây

洪洞县
hóng tóng xiàn

huyện Hồng Đồng tại Lâm Phần, Sơn Tây

涵洞
hán dòng

cống ngầm

溶洞
róng dòng

hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi)

漏洞百出
lòu dòng bǎi chū

đầy rẫy lỗ hổng (thành ngữ)

无底洞
wú dǐ dòng

hố không đáy

狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒu yǎo lǚ dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)

白洞
bái dòng

lỗ trắng (vũ trụ học)

石洞
shí dòng

hang động; động

破洞
pò dòng

một cái lỗ

空洞洞
kōng dòng dòng

trống rỗng

空洞无物
kōng dòng wú wù

trống rỗng, không có gì (thành ngữ); không có thực chất

空空洞洞
kōng kōng dòng dòng

trống rỗng

穿洞
chuān dòng

xuyên thủng

窑洞
yáo dòng

hang động (một loại nhà ở trong hang đất ở cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc)

老鼠洞
lǎo shǔ dòng

lỗ chuột

耳洞
ěr dòng

lỗ xỏ khuyên tai

脑洞大开
nǎo dòng dà kāi

giàu trí tưởng tượng

芦洞
lú dòng

Tên một loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên, còn gọi là Rodong hoặc Nodong.

虫洞
chóng dòng

hố sâu (trong vũ trụ học và khoa học viễn tưởng)

钥匙洞孔
yào shi dòng kǒng

lỗ khóa

钻洞
zuān dòng

khoan lỗ

门洞
mén dòng

lối đi

开脑洞
kāi nǎo dòng

làm kinh ngạc mọi người bằng những ý tưởng giàu trí tưởng tượng, kỳ lạ

防空洞
fáng kōng dòng

hầm trú ẩn phòng không

隧洞
suì dòng

đường hầm

零日漏洞
líng rì lòu dòng

lỗ hổng zero-day (tin học)

电洞
diàn dòng

lỗ trống điện tử (vật lý)

风洞
fēng dòng

hầm gió

闹洞房
nào dòng fáng

quấy rối phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc, khách trêu đùa và chơi khăm cô dâu chú rể)

黑洞
hēi dòng

hố đen

黑洞洞
hēi dòng dòng

tối om

龋洞
qǔ dòng

lỗ sâu răng

龙洞
lóng dòng

hang động