Bỏ qua đến nội dung

quē
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự thiếu hụt
  2. 2. thiếu
  3. 3. không đủ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个地区 水。
我很 錢。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2757175)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 缺

欠缺
qiàn quē

thiếu sót

残缺
cán quē

hỏng hỏng

短缺
duǎn quē

sự thiếu hụt

紧缺
jǐn quē

thiếu hụt

缺乏
quē fá

thiếu

缺口
quē kǒu

khe hở

缺失
quē shī

khuyết thiếu

缺少
quē shǎo

thiếu

缺席
quē xí

vắng mặt

缺陷
quē xiàn

khuyết điểm

缺点
quē diǎn

khuyết điểm

不可或缺
bù kě huò quē

không thể thiếu

不可缺少
bù kě quē shǎo

không thể thiếu

人类免疫缺陷病毒
rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú

virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)

保残守缺
bǎo cán shǒu quē

bảo thủ

候缺
hòu quē

chờ khuyết vị

俭则不缺
jiǎn zé bù quē

tiết kiệm thì không thiếu thốn

先天性缺陷
xiān tiān xìng quē xiàn

dị tật bẩm sinh

出生缺陷
chū shēng quē xiàn

dị tật bẩm sinh

出缺
chū quē

khuyết vị

列缺
liè quē

sét

列缺霹雳
liè quē pī lì

sấm chớp

匮缺
kuì quē

thiếu hụt

圆缺
yuán quē

tròn khuyết

奇缺
qí quē

rất thiếu (lương thực, nước sạch, v.v.)

完好无缺
wán hǎo wú quē

trong tình trạng hoàn hảo

完美无缺
wán měi wú quē

hoàn mỹ không tì vết

宁缺勿滥
nìng quē wù làn

đồng nghĩa với 寧缺毋濫|宁缺毋滥

宁缺毋滥
nìng quē wú làn

thà thiếu còn hơn ẩu

对称破缺
duì chèn pò quē

phá vỡ đối xứng (vật lý)

必不可缺
bì bù kě quē

xem 必不可少

悲剧缺陷
bēi jù quē xiàn

khiếm khuyết bi kịch (hamartia của Aristotle)

或缺
huò quē

thiếu

抱残守缺
bào cán shǒu quē

giữ lấy cái cũ kỹ và bảo tồn cái lỗi thời (thành ngữ); bảo thủ

拾遗补缺
shí yí bǔ quē

bù lấp chỗ thiếu sót và sửa chữa sai lầm (thành ngữ)

暂缺
zàn quē

hiện đang thiếu hụt

月缺
yuè quē

trăng khuyết

注意力缺失症
zhù yì lì quē shī zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

注意力缺陷多动症
zhù yì lì quē xiàn duō dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

注意力缺陷过动症
zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

无缺
wú quē

toàn vẹn

短斤缺两
duǎn jīn quē liǎng

thiếu cân

破缺
pò quē

phá vỡ

稀缺
xī quē

khan hiếm

空缺
kòng quē

chỗ trống

缺一不可
quē yī bù kě

không thể thiếu một ai hay một cái nào

缺乏症
quē fá zhèng

thiếu hụt lâm sàng

缺位
quē wèi

(về một vị trí) bị khuyết, bỏ trống

缺勤
quē qín

vắng mặt (không đi làm hoặc đi học)

缺嘴
quē zuǐ

sứt môi

缺德
quē dé

thiếu đạo đức

缺德事
quē dé shì

việc làm xấu

缺德鬼
quē dé guǐ

kẻ gây phiền toái cho công chúng

缺心少肺
quē xīn shǎo fèi

thiếu não

缺心眼
quē xīn yǎn

ngu ngốc

缺憾
quē hàn

một sự hối tiếc

缺损
quē sǔn

khiếm khuyết

缺斤少两
quē jīn shǎo liǎng

thiếu cân

缺斤短两
quē jīn duǎn liǎng

thiếu cân thiếu lượng

缺氧
quē yǎng

thiếu oxy

缺氧症
quē yǎng zhèng

thiếu oxy

缺水
quē shuǐ

thiếu nước

缺油
quē yóu

thiếu dầu

缺漏
quē lòu

bỏ sót

缺省
quē shěng

mặc định (cài đặt)

缺粮
quē liáng

thiếu lương thực

缺血
quē xuè

thiếu máu cung cấp cho cơ quan

缺衣少食
quē yī shǎo shí

thiếu ăn thiếu mặc

缺角
quē jiǎo

(có hình vuông, như sơ đồ nhà) bị thiếu một góc

缺货
quē huò

thiếu hàng

缺钱
quē qián

thiếu tiền

缺电
quē diàn

thiếu điện

缺额
quē é

chỗ trống

职缺
zhí quē

vị trí tuyển dụng

肥缺
féi quē

chức vụ béo bở

能源短缺
néng yuán duǎn quē

thiếu hụt năng lượng

自发对称破缺
zì fā duì chèn pò quē

phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

虚缺号
xū quē hào

ký tự ô vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị khuyết

亏缺
kuī quē

thiếu hụt

补缺
bǔ quē

bổ sung chỗ trống

补缺拾遗
bǔ quē shí yí

xem 拾遺補缺|拾遗补缺

言语缺陷
yán yǔ quē xiàn

khuyết tật ngôn ngữ

语言缺陷
yǔ yán quē xiàn

khuyết tật ngôn ngữ

遗缺
yí quē

chức vụ khuyết

零缺点
líng quē diǎn

không tì vết

余缺
yú quē

thừa và thiếu