Bỏ qua đến nội dung

yíng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trại
  2. 2. doanh trại
  3. 3. tiểu đoàn
  4. 4. xây dựng
  5. 5. vận hành
  6. 6. quản lý
  7. 7. phấn đấu cho

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 营

夏令营
xià lìng yíng

trại hè

营救
yíng jiù

cứu

营业
yíng yè

kinh doanh

营造
yíng zào

xây dựng

营养
yíng yǎng

dinh dưỡng

私营
sī yíng

tư nhân

经营
jīng yíng

kinh doanh

运营
yùn yíng

vận hành

野营
yě yíng

trại

阵营
zhèn yíng

phe phái

下营
xià yíng

Hạ Doanh

中国经营报
zhōng guó jīng yíng bào

Báo Kinh doanh Trung Quốc

五营
wǔ yíng

Ngũ Doanh

五营区
wǔ yíng qū

Ngũ Doanh khu

内营力
nèi yíng lì

nội lực

公营
gōng yíng

công doanh

公营企业
gōng yíng qǐ yè

doanh nghiệp công

公营经济
gōng yíng jīng jì

kinh tế công doanh

公私合营
gōng sī hé yíng

công tư hợp doanh

兵营
bīng yíng

doanh trại quân đội

兼营
jiān yíng

nghề phụ

劫营
jié yíng

đánh úp doanh trại

劳动营
láo dòng yíng

trại lao động

劳改营
láo gǎi yíng

trại cải tạo lao động

合营
hé yíng

hợp doanh

国营
guó yíng

quốc doanh

国营企业
guó yíng qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước

大本营
dà běn yíng

tổng hành dinh

大卫营和约
dà wèi yíng hé yuē

hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập

奥斯威辛集中营
ào sī wēi xīn jí zhōng yíng

trại tập trung Auschwitz

安营
ān yíng

dựng trại

安营扎寨
ān yíng zhā zhài

dựng trại

官私合营
guān sī hé yíng

công tư hợp doanh

宿营
sù yíng

cắm trại

宿营地
sù yíng dì

trại

专营
zhuān yíng

chuyên doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể)

专营店
zhuān yíng diàn

đại lý độc quyền

小营盘镇
xiǎo yíng pán zhèn

thị trấn Tiểu Doanh Bàn tại Bortala Shehiri hoặc thành phố Bác Lạc, Tân Cương

屏营
bīng yíng

kinh sợ và lo lắng

左营
zuǒ yíng

quận Tả Doanh, thành phố Cao Hùng, Đài Loan

左营区
zuǒ yíng qū

quận Zuoying (Tsoying) của thành phố Cao Hùng, miền nam Đài Loan

市场营销
shì chǎng yíng xiāo

marketing

快乐大本营
kuài lè dà běn yíng

Happy Camp (phim truyền hình Trung Quốc)

惨淡经营
cǎn dàn jīng yíng

quản lý bằng nỗ lực gian khổ (thành ngữ)

战斗营
zhàn dòu yíng

trại huấn luyện tân binh

戴维营
dài wéi yíng

Trại David

拔营
bá yíng

nhổ trại

拘押营
jū yā yíng

trại giam

撤营
chè yíng

rút quân

敌营
dí yíng

trại địch

斫营
zhuó yíng

đánh úp doanh trại

新营
xīn yíng

thành phố Tân Doanh, thuộc huyện Đài Nam, Đài Loan

新营市
xīn yíng shì

thành phố Tân Doanh, thuộc huyện Đài Nam, Đài Loan

杜兴氏肌肉营养不良症
dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne

东营
dōng yíng

Đông Doanh, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

东营区
dōng yíng qū

quận Đông Doanh, thuộc thành phố Đông Doanh, Sơn Đông

东营市
dōng yíng shì

thành phố Đông Dinh (thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông, Trung Quốc)

柳营
liǔ yíng

Liouying, một quận ở Đài Nam, Đài Loan

欧洲原子能联营
ōu zhōu yuán zǐ néng lián yíng

Euratom

步步为营
bù bù wéi yíng

tiến từng bước và củng cố vị trí ở mỗi bước

民营
mín yíng

tư nhân điều hành (do công ty, không phải nhà nước)

民营企业
mín yíng qǐ yè

doanh nghiệp tư nhân

民营化
mín yíng huà

tư nhân hóa

无照经营
wú zhào jīng yíng

hoạt động kinh doanh không có giấy phép

营利
yíng lì

vì lợi nhuận

营口
yíng kǒu

Doanh Khẩu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

营口市
yíng kǒu shì

Doanh Khẩu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

营地
yíng dì

trại

营垒
yíng lěi

doanh trại quân đội

营妓
yíng jì

gái điếm quân đội

营寨
yíng zhài

doanh trại

营山
yíng shān

huyện Nghênh Sơn, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên

营山县
yíng shān xiàn

huyện Nghênh Sơn, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên

营巢
yíng cháo

làm tổ

营工
yíng gōng

bán sức lao động

营帐
yíng zhàng

lều

营建
yíng jiàn

xây dựng

营房
yíng fáng

doanh trại

营收
yíng shōu

doanh thu bán hàng

营业员
yíng yè yuán

nhân viên bán hàng

营业收入
yíng yè shōu rù

doanh thu

营业时候
yíng yè shí hou

giờ mở cửa (cửa hàng, ngân hàng, nhà hàng)

营业时间
yíng yè shí jiān

giờ kinh doanh

营业税
yíng yè shuì

thuế doanh thu

营业额
yíng yè é

doanh số

营求
yíng qiú

tìm kiếm

营生
yíng shēng

kiếm sống

营生
yíng sheng

(thông tục) nghề nghiệp

营盘
yíng pán

doanh trại quân đội

营盘镇
yíng pán zhèn

thị trấn Doanh Bàn, tên địa danh

营私
yíng sī

vụ lợi riêng từ việc làm phi pháp

营私舞弊
yíng sī wǔ bì

xem 徇私舞弊

营谋
yíng móu

làm ăn, kinh doanh

营办
yíng bàn

xử lý

营造商
yíng zào shāng

nhà thầu xây dựng

营运
yíng yùn

sự vận hành

营运资金
yíng yùn zī jīn

vốn lưu động

营销
yíng xiāo

marketing

营长
yíng zhǎng

tiểu đoàn trưởng

营养不良
yíng yǎng bù liáng

suy dinh dưỡng

营养品
yíng yǎng pǐn

chất dinh dưỡng

营养学
yíng yǎng xué

dinh dưỡng học

营养师
yíng yǎng shī

chuyên gia dinh dưỡng

营养液
yíng yǎng yè

dung dịch dinh dưỡng

营养物质
yíng yǎng wù zhì

chất dinh dưỡng

营养素
yíng yǎng sù

chất dinh dưỡng

特许经营
tè xǔ jīng yíng

kinh doanh nhượng quyền

玉泉营
yù quán yíng

Yuquanying

田营
tián yíng

thành phố Tianying ở An Huy, có các nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể

田营市
tián yíng shì

Thành phố Tianying ở An Huy, có các nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể

病毒式营销
bìng dú shì yíng xiāo

tiếp thị lan truyền

病毒性营销
bìng dú xìng yíng xiāo

tiếp thị lan truyền

病毒营销
bìng dú yíng xiāo

tiếp thị lan truyền

私营企业
sī yíng qǐ yè

doanh nghiệp tư nhân

精致露营
jīng zhì lù yíng

cắm trại cao cấp (từ mới khoảng năm 2019)

扎营
zhā yíng

cắm trại

结党营私
jié dǎng yíng sī

kết bè kết đảng vì lợi ích riêng

经营管理和维护
jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù

Quản lý vận hành và bảo trì

经营者
jīng yíng zhě

nhà quản lý

经营费用
jīng yíng fèi yòng

chi phí kinh doanh

绿营
lǜ yíng

quân doanh Lục Dinh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được hình thành từ quân Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác

绿营兵
lǜ yíng bīng

quân doanh lục, quân bộ thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân đội nhà Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác

联营
lián yíng

liên doanh

自营
zì yíng

tự kinh doanh

自营商
zì yíng shāng

nhà kinh doanh

船营
chuán yíng

quận Thuyền Doanh của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

船营区
chuán yíng qū

quận Thuyền Doanh của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

苦心经营
kǔ xīn jīng yíng

xây dựng sự nghiệp bằng nỗ lực gian khổ

训练营
xùn liàn yíng

trại huấn luyện

证券经营
zhèng quàn jīng yíng

kinh doanh chứng khoán

身在曹营心在汉
shēn zài cáo yíng xīn zài hàn

ở doanh Tào mà lòng hướng về nhà Hán (thành ngữ)

军营
jūn yíng

doanh trại

运营商
yùn yíng shāng

nhà khai thác (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.)

运营总监
yùn yíng zǒng jiān

giám đốc vận hành (COO)

钻营
zuān yíng

nịnh hót để kiếm lợi riêng

集中营
jí zhōng yíng

trại tập trung

难民营
nàn mín yíng

trại tị nạn

电子化营业
diàn zǐ huà yíng yè

thương mại điện tử (tin học)

露营
lù yíng

cắm trại ngoài trời

非营利
fēi yíng lì

phi lợi nhuận

非营利组织
fēi yíng lì zǔ zhī

tổ chức phi lợi nhuận

首席营销官
shǒu xí yíng xiāo guān

giám đốc tiếp thị (CMO)

首席运营官
shǒu xí yùn yíng guān

giám đốc vận hành (COO)

鹰手营子矿
yīng shǒu yíng zi kuàng

khu Yingshouyingzikuang của thành phố Chengde, Hà Bắc

鹰手营子矿区
yīng shǒu yíng zi kuàng qū

khu Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức, Hà Bắc