Bỏ qua đến nội dung

bèi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vỏ sò
  2. 2. động vật thân mềm có vỏ
  3. 3. tiền tệ (cổ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 贝

宝贝
bǎo bèi

báu báu

贝壳
bèi ké

vỏ sò

丹贝
dān bèi

xem 天貝|天贝

干贝
gān bèi

sòa khô

亚的斯亚贝巴
yà dì sī yà bèi bā

Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia

仙贝
xiān bèi

bánh gạo

克里斯汀·贝尔
kè lǐ sī tīng · bèi ěr

Christian Bale

分贝
fēn bèi

decibel

切尔诺贝利
qiē ěr nuò bèi lì

Chernobyl

卡门贝
kǎ mén bèi

phô mai Camembert

吉贝
jí bèi

gạo (Ceiba pentandra)

吕贝克
lǚ bèi kè

Lübeck, Đức

呼伦贝尔
hū lún bèi ěr

Hulunbuir

呼伦贝尔市
hū lún bèi ěr shì

thành phố Hulunbuir

呼伦贝尔草原
hū lún bèi ěr cǎo yuán

đồng cỏ Hulunbuir ở Nội Mông

哈克贝利·芬历险记
hā kè bèi lì · fēn lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn

哈莉·贝瑞
hā lì · bèi ruì

Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

哈贝尔
hā bèi ěr

Habel, Haber hoặc Hubbell (tên người)

哈贝马斯
hā bèi mǎ sī

Jürgen Habermas (1929-), nhà triết học xã hội người Đức

坎贝尔
kǎn bèi ěr

Campbell (tên)

坎贝尔侏儒仓鼠
kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

Hamster lùn Campbell

天贝
tiān bèi

tempeh (món ăn từ đậu nành lên men)

孔斯贝格
kǒng sī bèi gé

Kongsberg (thành phố ở Na Uy)

宝贝疙瘩
bǎo bèi gē da

(đứa trẻ) cục cưng, trái tim, niềm yêu thích nhất

小贝
xiǎo bèi

biệt danh của cầu thủ bóng đá người Anh David Beckham

巴贝西亚原虫病
bā bèi xī yà yuán chóng bìng

bệnh babesia

心肝宝贝
xīn gān bǎo bèi

đứa con cưng; người yêu quý

扇贝
shàn bèi

sò điệp (genus Pecten)

拷贝
kǎo bèi

bản sao

敖贝得
áo bèi dé

Ô-bết (tên)

斯坦贝克
sī tǎn bèi kè

John Steinbeck (1902-1968), tiểu thuyết gia Hoa Kỳ

梵册贝叶
fàn cè bèi yè

kinh Phật viết trên lá bối (thành ngữ)

栉孔扇贝
zhì kǒng shàn bèi

sò điệp Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc

玛瑙贝
mǎ nǎo bèi

vỏ ốc tiền

神奇宝贝
shén qí bǎo bèi

Pokémon hoặc Pocket Monsters, trò chơi điện tử, anime và manga nổi tiếng của Nhật Bản

穆加贝
mù jiā bèi

Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017

约翰·拉贝
yuē hàn · lā bèi

John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh

圣德克旭贝里
shèng dé kè xù bèi lǐ

(Antoine de) Saint-Exupéry

荷莉·贝瑞
hé lì · bèi ruì

Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

诺贝尔
nuò bèi ěr

Nobel (giải thưởng)

诺贝尔和平奖
nuò bèi ěr hé píng jiǎng

Giải Nobel Hòa bình

诺贝尔文学奖
nuò bèi ěr wén xué jiǎng

giải Nobel Văn học

诺贝尔物理学奖
nuò bèi ěr wù lǐ xué jiǎng

giải Nobel Vật lý

诺贝尔奖
nuò bèi ěr jiǎng

giải Nobel

护贝机
hù bèi jī

máy ép plastic

护贝膜
hù bèi mó

xem 護貝膠膜|护贝胶膜

护贝胶膜
hù bèi jiāo mó

túi ép plastic

贝·布托
bèi · bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), nữ chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng Zulfikar Ali Bhutto, từng giữ chức thủ tướng Pakistan 1993-1996

贝丘
bèi qiū

gòi vỏ sò

贝九
bèi jiǔ

Bản giao hưởng số 9 của Beethoven

贝克
bèi kè

Baker hoặc Becker (tên người)

贝克勒尔
bèi kè lè ěr

becquerel (đơn vị đo độ phóng xạ, ký hiệu Bq)

贝克汉姆
bèi kè hàn mǔ

Beckham (tên người)

贝克尔
bèi kè ěr

Baker hoặc Becker (tên người)

贝利卡登
bèi lì kǎ dēng

Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork

贝加尔湖
bèi jiā ěr hú

Hồ Baikal

贝加莱
bèi jiā lái

Công ty TNHH Thương mại Quốc tế B&R Tự động hóa Công nghiệp (Thượng Hải)

贝努力
bèi nǔ lì

Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))

贝卡谷地
bèi kǎ gǔ dì

Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria

贝司
bèi sī

bass (nhạc cụ trầm, âm trầm)

贝塔
bèi tǎ

beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)

贝塔斯曼
bèi tǎ sī màn

Bertelsmann, công ty truyền thông Đức

贝多
bèi duō

cây bối đa (cọ pattra, lá dùng để viết kinh Phật)

贝多罗树
bèi duō luó shù

cây thốt nốt (Corypha umbraculifera), lá dùng để viết

贝多芬
bèi duō fēn

Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

贝娜齐尔·布托
bèi nà qí ěr · bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), nữ chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng Zulfikar Ali Bhutto bị xử tử, từng giữ chức thủ tướng 1993-1996

贝娅特丽克丝
bèi yà tè lì kè sī

Beatrix (tên riêng)

贝嫂
bèi sǎo

biệt danh của Victoria Beckham

贝宁
bèi níng

Bénin

贝宝
bèi bǎo

PayPal (công ty chuyển tiền và thanh toán trực tuyến)

贝拉
bèi lā

Beira, Mozambique

贝拉米
bèi lā mǐ

Bellamy

贝斯
bèi sī

Bes, một vị thần nhỏ của Ai Cập cổ đại

贝斯吉他
bèi sī jí tā

ghi-ta bass

贝果
bèi guǒ

bánh mì vòng (từ mượn)

贝柱
bèi zhù

cơ khép vỏ hình trụ của động vật thân mềm hai mảnh vỏ như sò điệp

贝母
bèi mǔ

củ của cây bối mẫu (Fritillaria thunbergii)

贝尔
bèi ěr

Bell (tên người)

贝尔实验室
bèi ěr shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Bell

贝尔格莱德
bèi ěr gé lái dé

Belgrade, thủ đô của Serbia

贝尔法斯特
bèi ěr fǎ sī tè

Belfast, thủ phủ của Bắc Ireland

贝尔湖
bèi ěr hú

Hồ Buir ở Nội Mông

贝尔莫潘
bèi ěr mò pān

Belmopan, thủ đô của Belize

贝卢斯科尼
bèi lú sī kē ní

Silvio Berlusconi (1936-), nhà tài phiệt truyền thông và chính trị gia cánh hữu người Ý, thủ tướng Ý 1994-1995, 2001-2006, 2008-2011

贝纳通
bèi nà tōng

Benetton, công ty quần áo

贝聿铭
bèi yù míng

Bối Dụ Minh (I. M. Pei, 1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa

贝叶
bèi yè

lá cây bối (cây cọ Corypha umbraculifera, lá dùng thay giấy để viết kinh Phật)

贝叶斯
bèi yè sī

Bayes (tên riêng)

贝叶棕
bèi yè zōng

cây thốt nốt (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy để viết kinh Phật

贝叶经
bèi yè jīng

kinh viết trên lá cây bối diệp

贝雕
bèi diāo

nghệ thuật khắc trên vỏ sò

贝雷帽
bèi léi mào

mũ nồi

贝类
bèi lèi

động vật có vỏ

贝鲁特
bèi lǔ tè

Beirut, thủ đô của Liban

贝齿
bèi chǐ

răng trắng như ngọc trai

贻贝
yí bèi

con trai

辛贝特
xīn bèi tè

Shin Bet (cơ quan an ninh nội địa Israel)

达朗贝尔
dá lǎng bèi ěr

D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp

阿卡贝拉
ā kǎ bèi lā

a cappella (nhạc không nhạc đệm)

阿贝尔
ā bèi ěr

Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy

陆贝
lù bèi

ốc cạn

电贝斯
diàn bèi sī

guitar bass điện

非阿贝尔
fēi ā bèi ěr

(toán học) phi abel

额勒贝格·道尔吉
é lè bèi gé · dào ěr jí

Elbegdorj Tsakhia hoặc Tsakhia-giin Elbegdorj (1963-), chính trị gia Mông Cổ thuộc Đảng Dân chủ, tốt nghiệp đại học Mỹ, tổng thống Mông Cổ từ năm 2009

马氏珍珠贝
mǎ shì zhēn zhū bèi

hàu ngọc (giống Pinctada)

马尔贝克
mǎ ěr bèi kè

Malbec (giống nho)

黑贝
hēi bèi

xem 黑背

鼓打贝斯
gǔ dǎ bèi sī

drum and bass (thể loại nhạc)

龙宫贝
lóng gōng bèi

Ốc xà cừ Rumphius (Entemnotrochus rumphii), được tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan

庞贝
páng bèi

Pompeii, thành phố cổ của La Mã gần Naples, Ý