跑
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chạy
- 2. trốn
- 3. lưu vong
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5跑 完步后,他不停地喘气。
他 跑 完步出了一身汗。
他 跑 完步喘得说不出话。
他 跑 得很快。
他越 跑 越快。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 跑
chạy
đua
vạch xuất phát
chạy bộ
ô tô thể thao
sân bay
đóng vai phụ
trốn
chạy dài
chạy cự ly trung bình
chạy loạn khắp nơi
chạy đà
dọa chạy
đường chạy điền kinh tổng hợp
chạy nước kiệu; chạy bộ
chạy nước kiệu
chạy bộ thong thả
đuổi đi, làm chạy mất
cuộc đua tiếp sức
chạy trước khi có hiệu lệnh (trong thi đấu thể thao)
chạy đông chạy tây (thành ngữ); tất bật ngược xuôi
(thành ngữ) nói năng hoạt bát, lưỡi không xương
nói năng không suy nghĩ
đi một chuyến không có kết quả
chạy đua 100 mét
chạy nước rút
xe thể thao mui cứng
đi một chuyến không có kết quả
chạy đua với thời gian
bỏ chạy
bắt đầu chạy
siêu xe
siêu xe
chạy việt dã
chạy băng đồng
đuổi đi
nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)
nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)
chạy tới chạy lui
chạy ra
giày trượt băng tốc độ
mất hương vị
trò chơi nhập vai trên bàn
chạy giữa các gôn (trong bóng chày)
người chạy (trong bóng chày)
nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo anh ta (thành ngữ)
chạy trốn
máy chạy bộ
người chạy bộ
làm nghề rong ruổi kiếm sống (như diễn viên lưu động, v.v.)
kiểu chạy
bỏ phiếu chống lại đường lối của đảng
người chạy
(thông tục) bị tiêu chảy
chạy việc vặt
sống độc thân (phương ngữ)
lạc giọng, lệch tông (khi hát) (khẩu ngữ)
chạy trốn để tìm nơi trú ẩn
vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)
trốn thoát
làm việc bận rộn
đi bộ
đi khắp nơi
parkour (từ mượn)
đồng hồ bấm giờ
rò rỉ điện
giày chạy bộ
lạc đề
đua ngựa
tranh giành thị trường mới (thành ngữ)
Happy Valley (ngoại ô Hồng Kông)
trường đua ngựa
núi Paoma ở Khang Định, Tứ Xuyên
trường đua ngựa
đèn mã đáo (đèn có hình ngựa quay quanh do đối lưu, dùng trong Tết Nguyên Tiêu)
chạy nhanh
vận động viên chạy đường dài
đường băng (tại sân bay)
chạy vượt chướng ngại vật (điền kinh)
dẫn đầu trong cuộc đua
chạy nhanh như gió