Bỏ qua đến nội dung

pǎo
HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chạy
  2. 2. trốn
  3. 3. lưu vong

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
完步后,他不停地喘气。
完步出了一身汗。
完步喘得说不出话。
得很快。
他越 越快。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 跑

奔跑
bēn pǎo

chạy

赛跑
sài pǎo

đua

起跑线
qǐ pǎo xiàn

vạch xuất phát

跑步
pǎo bù

chạy bộ

跑车
pǎo chē

ô tô thể thao

跑道
pǎo dào

sân bay

跑龙套
pǎo lóng tào

đóng vai phụ

逃跑
táo pǎo

trốn

长跑
cháng pǎo

chạy dài

中长跑
zhōng cháng pǎo

chạy cự ly trung bình

乱跑
luàn pǎo

chạy loạn khắp nơi

助跑
zhù pǎo

chạy đà

吓跑
xià pǎo

dọa chạy

塑胶跑道
sù jiāo pǎo dào

đường chạy điền kinh tổng hợp

小跑
xiǎo pǎo

chạy nước kiệu; chạy bộ

快步跑
kuài bù pǎo

chạy nước kiệu

慢跑
màn pǎo

chạy bộ thong thả

打跑
dǎ pǎo

đuổi đi, làm chạy mất

接力赛跑
jiē lì sài pǎo

cuộc đua tiếp sức

抢跑
qiǎng pǎo

chạy trước khi có hiệu lệnh (trong thi đấu thể thao)

东奔西跑
dōng bēn xī pǎo

chạy đông chạy tây (thành ngữ); tất bật ngược xuôi

满嘴跑火车
mǎn zuǐ pǎo huǒ chē

(thành ngữ) nói năng hoạt bát, lưỡi không xương

满嘴跑舌头
mǎn zuǐ pǎo shé tou

nói năng không suy nghĩ

白跑一趟
bái pǎo yī tàng

đi một chuyến không có kết quả

百米赛跑
bǎi mǐ sài pǎo

chạy đua 100 mét

短跑
duǎn pǎo

chạy nước rút

硬顶跑车
yìng dǐng pǎo chē

xe thể thao mui cứng

空跑一趟
kōng pǎo yī tàng

đi một chuyến không có kết quả

与时间赛跑
yǔ shí jiān sài pǎo

chạy đua với thời gian

落跑
luò pǎo

bỏ chạy

起跑
qǐ pǎo

bắt đầu chạy

超级跑车
chāo jí pǎo chē

siêu xe

超跑
chāo pǎo

siêu xe

越野赛跑
yuè yě sài pǎo

chạy việt dã

越野跑
yuè yě pǎo

chạy băng đồng

赶跑
gǎn pǎo

đuổi đi

跑了和尚跑不了庙
pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑了和尚,跑不了寺
pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑来跑去
pǎo lái pǎo qù

chạy tới chạy lui

跑出
pǎo chū

chạy ra

跑刀
pǎo dāo

giày trượt băng tốc độ

跑味
pǎo wèi

mất hương vị

跑团
pǎo tuán

trò chơi nhập vai trên bàn

跑垒
pǎo lěi

chạy giữa các gôn (trong bóng chày)

跑垒员
pǎo lěi yuán

người chạy (trong bóng chày)

跑得了和尚,跑不了庙
pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo anh ta (thành ngữ)

跑掉
pǎo diào

chạy trốn

跑步机
pǎo bù jī

máy chạy bộ

跑步者
pǎo bù zhě

người chạy bộ

跑江湖
pǎo jiāng hú

làm nghề rong ruổi kiếm sống (như diễn viên lưu động, v.v.)

跑法
pǎo fǎ

kiểu chạy

跑票
pǎo piào

bỏ phiếu chống lại đường lối của đảng

跑者
pǎo zhě

người chạy

跑肚
pǎo dù

(thông tục) bị tiêu chảy

跑腿
pǎo tuǐ

chạy việc vặt

跑腿子
pǎo tuǐ zi

sống độc thân (phương ngữ)

跑调
pǎo diào

lạc giọng, lệch tông (khi hát) (khẩu ngữ)

跑警报
pǎo jǐng bào

chạy trốn để tìm nơi trú ẩn

跑赢
pǎo yíng

vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)

跑走
pǎo zǒu

trốn thoát

跑跑颠颠
pǎo pǎo diān diān

làm việc bận rộn

跑路
pǎo lù

đi bộ

跑遍
pǎo biàn

đi khắp nơi

跑酷
pǎo kù

parkour (từ mượn)

跑表
pǎo biǎo

đồng hồ bấm giờ

跑电
pǎo diàn

rò rỉ điện

跑鞋
pǎo xié

giày chạy bộ

跑题
pǎo tí

lạc đề

跑马
pǎo mǎ

đua ngựa

跑马圈地
pǎo mǎ quān dì

tranh giành thị trường mới (thành ngữ)

跑马地
pǎo mǎ dì

Happy Valley (ngoại ô Hồng Kông)

跑马场
pǎo mǎ chǎng

trường đua ngựa

跑马山
pǎo mǎ shān

núi Paoma ở Khang Định, Tứ Xuyên

跑马厅
pǎo mǎ tīng

trường đua ngựa

跑马灯
pǎo mǎ dēng

đèn mã đáo (đèn có hình ngựa quay quanh do đối lưu, dùng trong Tết Nguyên Tiêu)

连奔带跑
lián bēn dài pǎo

chạy nhanh

长跑运动员
cháng pǎo yùn dòng yuán

vận động viên chạy đường dài

降落跑道
jiàng luò pǎo dào

đường băng (tại sân bay)

障碍跑
zhàng ài pǎo

chạy vượt chướng ngại vật (điền kinh)

领跑
lǐng pǎo

dẫn đầu trong cuộc đua

飞跑
fēi pǎo

chạy nhanh như gió