Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mũi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我流 涕。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9432378)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 鼻

鼻子
bí zi

mũi

鼻涕
bí tì

dịch mũi

一把眼泪一把鼻涕
yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

nước mắt nước mũi đầm đìa

一鼻孔出气
yī bí kǒng chū qì

cùng một giọng điệu

下鼻甲
xià bí jiǎ

cuốn mũi dưới

仰人鼻息
yǎng rén bí xī

sống nhờ vào hơi thở của người khác

刺鼻
cì bí

xộc lên mũi

前鼻音
qián bí yīn

âm mũi chân răng

北鼻
běi bí

em bé

印鼻
yìn bí

núm trang trí nhô lên trên con dấu, để xâu dây qua

口鼻
kǒu bí

mồm và mũi

台湾叶鼻蝠
tái wān yè bí fú

dơi mũi lá Đài Loan

哭鼻子
kū bí zi

khóc nhè

嗤之以鼻
chī zhī yǐ bí

khinh thường

嗤鼻
chī bí

xem 嗤之以鼻

喷鼻息
pēn bí xī

khịt mũi

大红鼻子
dà hóng bí zi

mũi đỏ (do bệnh rosacea hoặc uống nhiều rượu)

后鼻音
hòu bí yīn

âm mũi sau

抹一鼻子灰
mǒ yī bí zi huī

nghĩa đen: bôi bụi lên mũi mình

挖鼻子
wā bí zi

ngoáy mũi

扑鼻
pū bí

xộc vào mũi (mùi hương hoặc mùi)

擤鼻涕
xǐng bí tì

xỉ mũi

棘鼻青岛龙
jí bí qīng dǎo lóng

khủng long mỏ vịt Tsintaosaurus spinorhinus, dài 10 mét, có một sừng trên mõm

横挑鼻子竖挑眼
héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

kén chọn không ngừng (thành ngữ)

流鼻涕
liú bí tì

chảy nước mũi

流鼻血
liú bí xiě

chảy máu mũi

牛鼻子
niú bí zi

điểm mấu chốt

牵着鼻子走
qiān zhe bí zi zǒu

dắt mũi

瓶鼻海豚
píng bí hǎi tún

cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

异香扑鼻
yì xiāng pū bí

mùi hương lạ xông vào mũi

疣鼻天鹅
yóu bí tiān é

(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga câm (Cygnus olor)

白鼻子
bái bí zi

kẻ xảo quyệt hoặc láu cá

白鼻心
bái bí xīn

cầy mực

碰一鼻子灰
pèng yī bí zi huī

bị bôi tro vào mũi (nghĩa đen)

秃鼻乌鸦
tū bí wū yā

quạ gáy xám (Corvus frugilegus)

翘鼻麻鸭
qiào bí má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt khoang (Tadorna tadorna)

老鼻子
lǎo bí zi

nhiều

耳鼻咽喉
ěr bí yān hóu

tai mũi họng

叶鼻蝠
yè bí fú

dơi mũi lá

象鼻山
xiàng bí shān

Đồi Vòi Voi ở Quế Lâm, Quảng Tây

象鼻虫
xiàng bí chóng

mọt

蹬鼻子上脸
dēng bí zi shàng liǎn

nghĩa đen trèo lên mặt người khác

酒渣鼻
jiǔ zhā bí

bệnh rosacea (tình trạng da mặt và mũi)

酒糟鼻
jiǔ zāo bí

bệnh hồng ban trên mặt và mũi (rosacea)

针鼻
zhēn bí

lỗ kim

长鼻猴
cháng bí hóu

khỉ vòi

长鼻目
cháng bí mù

bộ Proboscidea (voi và voi ma mút)

开山鼻祖
kāi shān bí zǔ

người sáng lập

阿鼻
ā bí

Địa ngục A-tỳ (Phạn: Avici), một trong những địa ngục Phật giáo

阿鼻地狱
ā bí dì yù

(Phật giáo) địa ngục A Tỳ, tầng địa ngục cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng

类鼻疽
lèi bí jū

bệnh melioidosis

类鼻疽单细胞
lèi bí jū dān xì bāo

Pseudomonas pseudomallei

香味扑鼻
xiāng wèi pū bí

hương thơm xộc vào mũi (thành ngữ)

鹅銮鼻
é luán bí

Mũi Eluanbi, điểm cực nam của đảo Đài Loan

鹰钩鼻
yīng gōu bí

mũi khoằm

鼻中隔
bí zhōng gé

vách ngăn mũi

鼻出血
bí chū xuè

chảy máu mũi

鼻咽
bí yān

mũi và họng

鼻咽癌
bí yān ái

ung thư mũi và họng

鼻唇沟
bí chún gōu

rãnh mũi má

鼻垢
bí gòu

ráy mũi khô

鼻塞
bí sè

nghẹt mũi

鼻孔
bí kǒng

lỗ mũi

鼻尖
bí jiān

đầu mũi

鼻屎
bí shǐ

nước mũi

鼻息
bí xī

hơi thở

鼻息肉
bí xī ròu

polyp mũi

鼻旁窦
bí páng dòu

xoang cạnh mũi

鼻梁
bí liáng

sống mũi

鼻水
bí shuǐ

nước mũi

鼻涕虫
bí tì chóng

con sên

鼻渊
bí yuān

viêm mũi xoang

鼻炎
bí yán

viêm mũi

鼻烟
bí yān

thuốc lá hít (dạng bột)

鼻烟壶
bí yān hú

lọ đựng thuốc hít

鼻烟盒
bí yān hé

hộp thuốc hít

鼻环
bí huán

khuyên mũi

鼻甲骨
bí jiǎ gǔ

cuốn mũi

鼻疽
bí jū

bệnh dịch hạch ở ngựa

鼻祖
bí zǔ

tổ tiên xa xưa nhất

鼻窦
bí dòu

xoang cạnh mũi

鼻窦炎
bí dòu yán

viêm xoang

鼻箫
bí xiāo

sáo mũi

鼻翼
bí yì

cánh mũi

鼻腔
bí qiāng

khoang mũi

鼻酸
bí suān

cảm giác cay cay nơi mũi (do đau buồn, mùi hoặc vị cay nồng)

鼻钉
bí dīng

khuyên mũi; xỏ khuyên mũi

鼻针疗法
bí zhēn liáo fǎ

phép châm cứu ở mũi

鼻青眼肿
bí qīng yǎn zhǒng

mắt sưng mũi bầm (thành ngữ); vết thương nghiêm trọng ở mặt

鼻青脸肿
bí qīng liǎn zhǒng

mũi bầm mặt sưng

鼻音
bí yīn

âm mũi

鼻韵母
bí yùn mǔ

(trong phát âm tiếng Trung) nguyên âm theo sau bởi một phụ âm mũi

鼻头
bí tou

mũi

鼻饲
bí sì

nuôi ăn qua mũi

鼻饲法
bí sì fǎ

phương pháp nuôi ăn qua mũi

鼻骨
bí gǔ

xương mũi

鼻黏膜
bí nián mó

niêm mạc mũi