Định nghĩa
- 1. mũi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鼻
mũi
dịch mũi
nước mắt nước mũi đầm đìa
cùng một giọng điệu
cuốn mũi dưới
sống nhờ vào hơi thở của người khác
xộc lên mũi
âm mũi chân răng
em bé
núm trang trí nhô lên trên con dấu, để xâu dây qua
mồm và mũi
dơi mũi lá Đài Loan
khóc nhè
khinh thường
xem 嗤之以鼻
khịt mũi
mũi đỏ (do bệnh rosacea hoặc uống nhiều rượu)
âm mũi sau
nghĩa đen: bôi bụi lên mũi mình
ngoáy mũi
xộc vào mũi (mùi hương hoặc mùi)
xỉ mũi
khủng long mỏ vịt Tsintaosaurus spinorhinus, dài 10 mét, có một sừng trên mõm
kén chọn không ngừng (thành ngữ)
chảy nước mũi
chảy máu mũi
điểm mấu chốt
dắt mũi
cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)
mùi hương lạ xông vào mũi
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga câm (Cygnus olor)
kẻ xảo quyệt hoặc láu cá
cầy mực
bị bôi tro vào mũi (nghĩa đen)
quạ gáy xám (Corvus frugilegus)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt khoang (Tadorna tadorna)
nhiều
tai mũi họng
dơi mũi lá
Đồi Vòi Voi ở Quế Lâm, Quảng Tây
mọt
nghĩa đen trèo lên mặt người khác
bệnh rosacea (tình trạng da mặt và mũi)
bệnh hồng ban trên mặt và mũi (rosacea)
lỗ kim
khỉ vòi
bộ Proboscidea (voi và voi ma mút)
người sáng lập
Địa ngục A-tỳ (Phạn: Avici), một trong những địa ngục Phật giáo
(Phật giáo) địa ngục A Tỳ, tầng địa ngục cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng
bệnh melioidosis
Pseudomonas pseudomallei
hương thơm xộc vào mũi (thành ngữ)
Mũi Eluanbi, điểm cực nam của đảo Đài Loan
mũi khoằm
vách ngăn mũi
chảy máu mũi
mũi và họng
ung thư mũi và họng
rãnh mũi má
ráy mũi khô
nghẹt mũi
lỗ mũi
đầu mũi
nước mũi
hơi thở
polyp mũi
xoang cạnh mũi
sống mũi
nước mũi
con sên
viêm mũi xoang
viêm mũi
thuốc lá hít (dạng bột)
lọ đựng thuốc hít
hộp thuốc hít
khuyên mũi
cuốn mũi
bệnh dịch hạch ở ngựa
tổ tiên xa xưa nhất
xoang cạnh mũi
viêm xoang
sáo mũi
cánh mũi
khoang mũi
cảm giác cay cay nơi mũi (do đau buồn, mùi hoặc vị cay nồng)
khuyên mũi; xỏ khuyên mũi
phép châm cứu ở mũi
mắt sưng mũi bầm (thành ngữ); vết thương nghiêm trọng ở mặt
mũi bầm mặt sưng
âm mũi
(trong phát âm tiếng Trung) nguyên âm theo sau bởi một phụ âm mũi
mũi
nuôi ăn qua mũi
phương pháp nuôi ăn qua mũi
xương mũi
niêm mạc mũi