Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngươi
  2. 2. cô ấy
  3. 3. ấy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
飛機準時抵達 丹機場。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1151529)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 伊

伊斯兰教
yī sī lán jiào

Hồi giáo

中俄伊犁条约
zhōng é yī lí tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881

中国伊斯兰教协会
zhōng guó yī sī lán jiào xié huì

Hiệp hội Hồi giáo Trung Quốc

伊人
yī rén

người ấy

伊伦
yī lún

Irun (thành phố ở vùng Basque, Tây Ban Nha)

伊凡
yī fán

Ivan (tên tiếng Nga)

伊利亚特
yī lì yà tè

Iliad

伊利埃斯库
yī lì āi sī kù

Iliescu

伊利格瑞
yī lì gé ruì

Luce Irigaray (1930-), nhà phân tâm học và nhà nữ quyền người Pháp

伊利湖
yī lì hú

Hồ Erie

伊利诺
yī lì nuò

Illinois

伊利诺伊
yī lì nuò yī

Illinois

伊利诺伊州
yī lì nuò yī zhōu

bang Illinois

伊利诺州
yī lì nuò zhōu

bang Illinois

伊势丹
yī shì dān

Isetan

伊吾
yī wú

Yiwu (huyện ở Hami, Tân Cương)

伊吾县
yī wú xiàn

huyện Yiwu

伊塔
yī tǎ

êta

伊塞克湖
yī sāi kè hú

Hồ Y-sư-cư

伊壁鸠鲁
yī bì jiū lǔ

Epicurus

伊士曼柯达公司
yī shì màn kē dá gōng sī

Công ty Eastman Kodak

伊始
yī shǐ

khởi đầu

伊娃
yī wá

Ê-va

伊娃·门德斯
yī wá · mén dé sī

Eva Mendes, nữ diễn viên người Mỹ

伊宁
yī níng

Yining

伊宁市
yī níng shì

Yining (thành phố tại Tân Cương, Trung Quốc)

伊宁县
yī níng xiàn

huyện Y Ninh

伊尼亚斯
yī ní yà sī

Aeneas

伊尼伊德
yī ní yī dé

Aeneid

伊尼特
yī ní tè

Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập Rome)

伊川
yī chuān

Yichuan, huyện thuộc Lạc Dương, Hà Nam

伊川县
yī chuān xiàn

huyện Y Xuyên

伊州
yī zhōu

tỉnh thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, quanh Hami

伊府面
yī fǔ miàn

xem 伊麵|伊面

伊思迈尔
yī sī mài ěr

Ismail (tên người)

伊戈尔
yī gē ěr

Igor

伊戈尔斯
yī gē ěr sī

Eagles (tên gọi)

伊拉克
yī lā kè

I-rắc

伊斯坦布尔
yī sī tǎn bù ěr

Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ

伊斯帕尼奥拉
yī sī pà ní ào lā

Hispaniola

伊斯曼
yī sī màn

Eastman (tên người)

伊斯法罕
yī sī fǎ hǎn

Isfahan (tỉnh và thành phố ở miền trung Iran)

伊斯特
yī sī tè

Istres

伊斯兰
yī sī lán

Hồi giáo

伊斯兰国
yī sī lán guó

Nhà nước Hồi giáo

伊斯兰堡
yī sī lán bǎo

Islamabad, thủ đô của Pakistan

伊斯兰会议组织
yī sī lán huì yì zǔ zhī

Tổ chức Hội nghị Hồi giáo

伊斯兰圣战组织
yī sī lán shèng zhàn zǔ zhī

Tổ chức Thánh chiến Hồi giáo

伊于胡底
yī yú hú dǐ

đến đâu mới dừng lại?

伊春
yī chūn

Y Xuân

伊春区
yī chūn qū

khu Y Xuân

伊春市
yī chūn shì

Y Xuân

伊普西隆
yī pǔ xī lóng

epxilon

伊曼
yī màn

xem 伊瑪目|伊玛目

伊曼纽尔
yī màn niǔ ěr

Emmanuel

伊朗
yī lǎng

Iran

伊朗宪监会
yī lǎng xiàn jiān huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran

伊比利亚
yī bǐ lì yà

bán đảo Iberia

伊比利亚半岛
yī bǐ lì yà bàn dǎo

Bán đảo Iberia

伊水
yī shuǐ

sông Y

伊波拉
yī bō lā

Ê-bô-la

伊洛瓦底
yī luò wǎ dǐ

sông Ayeyarwady

伊洛瓦底三角洲
yī luò wǎ dǐ sān jiǎo zhōu

đồng bằng sông Ayeyarwady

伊洛瓦底江
yī luò wǎ dǐ jiāng

sông Ayeyarwady

伊尔库茨克
yī ěr kù cí kè

Irkutsk

伊犁
yī lí

lưu vực sông Ili quanh Turpan ở Tân Cương

伊犁哈萨克自治州
yī lí hā sà kè zì zhì zhōu

Khu tự trị Ili Kazakh

伊犁河
yī lí hé

sông Ili

伊犁盆地
yī lí pén dì

bồn địa Y Lê

伊瑞克提翁庙
yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechtheion

伊玛目
yī mǎ mù

imam (Hồi giáo)

伊甸园
yī diàn yuán

Vườn Địa Đàng

伊留申
yī liú shēn

Ilyushin, nhà sản xuất máy bay Nga

伊科病毒
yī kē bìng dú

virus Echo

伊索
yī suǒ

Aesop

伊芙
yī fú

Ê-va

伊莉莎白
yī lì shā bái

Elizabeth

伊莉萨白
yī lì sà bái

Ê-li-sa-bét

伊莱克斯
yī lái kè sī

Electrolux

伊万卡
yī wàn kǎ

Ivanka (tên riêng)

伊萨卡
yī sà kǎ

Ithaca, đảo Ithaca của Hy Lạp

伊藤博文
yī téng bó wén

ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, giữ chức thủ tướng bốn lần, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật tại Triều Tiên, bị ám sát tại Cáp Nhĩ Tân

伊蚊
yī wén

muỗi vằn

伊通
yī tōng

huyện tự trị Mãn Châu Y Thông

伊通河
yī tōng hé

sông Yitong

伊通满族自治县
yī tōng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Y Thông

伊通火山群
yī tōng huǒ shān qún

quần thể núi lửa Yitong

伊通县
yī tōng xiàn

huyện Y Thông

伊通自然保护区
yī tōng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Yitong

伊通镇
yī tōng zhèn

thị trấn Y Thông

伊里奇
yī lǐ qí

Ilyich

伊金霍洛
yī jīn huò luò

kỳ Ejin Horo

伊金霍洛旗
yī jīn huò luò qí

kỳ Ejin Horo

伊隆·马斯克
yī lóng · mǎ sī kè

Elon Musk

伊顿公学
yī dùn gōng xué

Trường Công lập Eton

伊马姆
yī mǎ mǔ

xem 伊瑪目|伊玛目

伊丽莎白
yī lì shā bái

Elizabeth

伊面
yī miàn

mì sợi vàng kiểu Quảng Đông

伊党
yī dǎng

Đảng Hồi giáo Toàn Mã Lai

休伊特
xiū yī tè

Hewitt

佛洛伊德
fó luò yī dé

Phật Lôi Đức

杰伊汉港
jié yī hàn gǎng

Cảng Ceyhan

两伊战争
liǎng yī zhàn zhēng

Chiến tranh Iran-Iraq

博伊西
bó yī xī

Boise, Idaho

卡哇伊
kǎ wā yī

dễ thương

卡尔扎伊
kǎ ěr zā yī

Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014

哈梅内伊
hā méi nèi yī

Khamenei, Giáo chủ Aly (1939-), Lãnh tụ tối cao Iran, còn gọi là Ali Khamenei

多伊尔
duō yī ěr

Doyle (tên)

尤里斯·伊文思
yóu lǐ sī · yī wén sī

Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và là người cộng sản kiên định

巴伊兰大学
bā yī lán dà xué

Đại học Bar-Ilan, ở Israel

巴哈伊
bā hā yī

Bahá'í (tôn giáo)

弗洛伊德
fú luò yī dé

Floyd (tên người)

扎伊尔
zhā yī ěr

Zaire

改订伊犁条约
gǎi dìng yī lí tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881, theo đó Nga đồng ý trả lại tỉnh Y Lê cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền bất bình đẳng theo hiệp ước

木乃伊
mù nǎi yī

xác ướp

木乃伊化
mù nǎi yī huà

ướp xác

杜伊斯堡
dù yī sī bǎo

Duisburg, thành phố ở vùng Ruhr, Đức

东突厥斯坦伊斯兰运动
dōng tū jué sī tǎn yī sī lán yùn dòng

Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)

沙姆沙伊赫
shā mǔ shā yī hè

Sharm el-Sheikh, thành phố ở Ai Cập

泰米尔伊拉姆猛虎解放组织
tài mǐ ěr yī lā mǔ měng hǔ jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Hổ Tamil Eelam

乌伊岭
wū yī lǐng

khu Ô Y Lĩnh của thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

乌伊岭区
wū yī lǐng qū

khu Ô Y Lĩnh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

特洛伊
tè luò yī

thành phố cổ Troy

特洛伊木马
tè luò yī mù mǎ

ngựa thành Troia

米哈伊尔·普罗霍罗夫
mǐ hā yī ěr · pǔ luó huò luó fū

Mikhail Prokhorov (1965-), tỷ phú người Nga và chủ sở hữu đội bóng rổ Brooklyn Nets (NBA)

罗尔斯·罗伊斯
luó ěr sī · luó yī sī

Rolls-Royce (công ty Anh)

自贻伊戚
zì yí yī qī

tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

茨万吉拉伊
cí wàn jí lā yī

Morgan Tsvangirai (1952-2018), chính trị gia Zimbabwe

莫伊谢耶夫
mò yī xiè yē fū

Moiseyev (tên)

莱伊尔
lái yī ěr

Lyell (tên người)

苏伊士
sū yī shì

Suez (kênh đào)

苏伊士河
sū yī shì hé

kênh đào Suez

苏伊士运河
sū yī shì yùn hé

kênh đào Suez

苏珊·波伊尔
sū shān · bō yī ěr

Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế của Anh

詹姆斯·乔伊斯
zhān mǔ sī · qiáo yī sī

James Joyce (1882-1941), nhà văn hiện đại người Ireland, tác giả của Ulysses và Finnegans Wake

豪伊杜·比豪尔
háo yī dù · bǐ háo ěr

tỉnh Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới với Romania

豪伊杜·比豪尔州
háo yī dù · bì háo ěr zhōu

hạt Hajdú-Bihar ở đông Hungary giáp Romania, thủ phủ Debrecen

路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦
lù yì sī · yī nà xī ào · lú lā · dá xí ěr wǎ

Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brasil

迈凯伊
mài kǎi yī

McKay hoặc Mackay (tên)

郑伊健
zhèng yī jiàn

Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

阿伊努
ā yī nǔ

người Ainu (dân tộc thiểu số ở phía bắc Nhật Bản và phía đông nước Nga)

阿伊莎
ā yī shā

Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên)