Bỏ qua đến nội dung

便

biàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Trạng từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuận tiện
  2. 2. phù hợp
  3. 3. đơn giản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
她一出门, 便 下起了雨。
他听到有人叫他, 便 掉头看了一眼。
請隨 便 選。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 400376)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 便

不便
bù biàn

khó khăn

以便
yǐ biàn

để

便利
biàn lì

tiện lợi

便利店
biàn lì diàn

cửa hàng tiện lợi

便宜
biàn yí

tiện lợi

便宜
pián yi

rẻ

便捷
biàn jié

tiện lợi và nhanh chóng

便于
biàn yú

đễ dàng

便是
biàn shì

chính là

便条
biàn tiáo

便道
biàn dào

vỉa hè

便饭
biàn fàn

bữa cơm bình thường

即便
jí biàn

ngay cả

方便
fāng biàn

tiện lợi

方便面
fāng biàn miàn

mì ăn liền

粪便
fèn biàn

phân

随便
suí biàn

tuỳ tiện

顺便
shùn biàn

trong khi tiện

不成功便成仁
bù chéng gōng biàn chéng rén

không thành công thì thành nhân

不方便
bù fāng biàn

bất tiện

乘便
chéng biàn

tiện thể

二便
èr biàn

đại tiểu tiện

任便
rèn biàn

tùy tiện

占便宜
zhàn pián yi

chiếm lợi

便中
biàn zhōng

tiện thể

便人
biàn rén

người tiện đường

便便
biàn biàn

đi ị

便便
pián pián

béo phì

便函
biàn hán

thư thông báo nội bộ

便利性
biàn lì xìng

tiện lợi

便利贴
biàn lì tiē

giấy ghi chú dính

便器
biàn qì

bồn cầu

便士
biàn shì

đồng xu

便壶
biàn hú

bô đái

便宜行事
biàn yí xíng shì

tùy cơ ứng biến

便宜货
pián yi huò

hàng rẻ

便宴
biàn yàn

bữa tiệc thân mật

便帽
biàn mào

mũ lưỡi trai

便急
biàn jí

buồn đi vệ sinh

便所
biàn suǒ

nhà vệ sinh

便捷化
biàn jié huà

tạo thuận tiện

便携
biàn xié

xách tay

便携式
biàn xié shì

xách tay

便服
biàn fú

thường phục

便桶
biàn tǒng

便条纸
biàn tiáo zhǐ

giấy nháp

便桥
biàn qiáo

cầu tạm

便步走
biàn bù zǒu

đi bước đều thả lỏng

便民
biàn mín

tiện lợi cho người dân

便民利民
biàn mín lì mín

tiện dân lợi dân

便池
biàn chí

bồn tiểu

便溺
biàn niào

đại tiện và tiểu tiện

便当
biàn dāng

tiện lợi

便盆
biàn pén

便秘
biàn mì

táo bón

便笺
biàn jiān

giấy ghi chú

便签
biàn qiān

giấy ghi chú

便血
biàn xiě

đại tiện ra máu

便衣
biàn yī

thường phục

便衣警察
biàn yī jǐng chá

cảnh sát mặc thường phục

便装
biàn zhuāng

trang phục thường ngày

便览
biàn lǎn

sổ tay hướng dẫn ngắn gọn

便车
biàn chē

đi nhờ xe

便车旅行者
biàn chē lǚ xíng zhě

người đi nhờ xe

便酌
biàn zhuó

bữa tiệc thân mật

便门
biàn mén

cửa phụ

便闭
biàn bì

xem 便秘

便难
biàn nàn

biện nạn

便鞋
biàn xié

giày vải

吐便当
tǔ biàn dāng

sống lại sau khi bị giết (nhân vật trong truyện) (tiếng lóng)

告便
gào biàn

xin phép cáo lui

因利乘便
yīn lì chéng biàn

nhân lợi thừa tiện

坐便器
zuò biàn qì

bồn cầu

大便
dà biàn

đại tiện

大便干燥
dà biàn gān zào

táo bón

大便秘结
dà biàn mì jié

táo bón

大小便
dà xiǎo biàn

đi vệ sinh

大腹便便
dà fù pián pián

bụng to phệ (thành ngữ)

女子无才便是德
nǚ zǐ wú cái biàn shì dé

đức hạnh của phụ nữ là không có tài năng (thành ngữ)

家常便饭
jiā cháng biàn fàn

bữa ăn đơn giản kiểu gia đình

小便
xiǎo biàn

nước tiểu

小便器
xiǎo biàn qì

bồn tiểu

小便斗
xiǎo biàn dǒu

bồn tiểu

小便池
xiǎo biàn chí

bồn tiểu

就便
jiù biàn

tiện cho ai

得便
dé biàn

khi tiện

得便宜卖乖
dé pián yi mài guāi

được lợi mà còn giả vờ như không

御便当
yù biàn dāng

hộp cơm trưa

悉听尊便
xī tīng zūn biàn

tùy bạn quyết định

把方便当随便
bǎ fāng biàn dàng suí biàn

coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện

拉大便
lā dà biàn

đi ị

排便
pái biàn

đại tiện

搭便
dā biàn

tiện thể

搭便车
dā biàn chē

đi nhờ xe

方便贴
fāng biàn tiē

giấy ghi chú dán

有奶便是娘
yǒu nǎi biàn shì niáng

nghĩa đen ai cho bú sữa là mẹ (thành ngữ)

未便
wèi biàn

không tiện

活便
huó biàn

nhanh nhẹn

溏便
táng biàn

phân lỏng nát (trong Đông y)

润肠通便
rùn cháng tōng biàn

nhuận tràng thông tiện

省便
shěng biàn

tiện lợi

稳便
wěn biàn

đáng tin cậy

童便
tóng biàn

nước tiểu của trẻ em dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (Đông y)

简便
jiǎn biàn

đơn giản và tiện lợi

听其自便
tīng qí zì biàn

để cho ai đó làm việc gì theo ý mình

胎便
tāi biàn

phân su

腹笥便便
fù sì pián pián

người học rộng tài cao (thành ngữ)

自便
zì biàn

tùy tiện

与人方便,自己方便
yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

Giúp người khác, chính mình cũng được tiện (thành ngữ).

行动不便
xíng dòng bù biàn

khó di chuyển tự do

讨便宜
tǎo pián yi

tìm món hời

请便
qǐng biàn

Xin cứ tự nhiên!

趁便
chèn biàn

nhân tiện

蹲便器
dūn biàn qì

bồn cầu xổm

轻便
qīng biàn

nhẹ và tiện lợi

转眼便忘
zhuǎn yǎn biàn wàng

mắt không thấy thì lòng không nhớ

通便
tōng biàn

thông tiện

逢人便讲
féng rén biàn jiǎng

kể cho bất cứ ai mình gặp

灵便
líng biàn

nhanh nhẹn

领便当
lǐng biàn dāng

xem 領盒飯|领盒饭