便
Định nghĩa
- 1. thuận tiện
- 2. phù hợp
- 3. đơn giản
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 便
khó khăn
để
tiện lợi
cửa hàng tiện lợi
tiện lợi
rẻ
tiện lợi và nhanh chóng
đễ dàng
chính là
lá
vỉa hè
bữa cơm bình thường
ngay cả
tiện lợi
mì ăn liền
phân
tuỳ tiện
trong khi tiện
không thành công thì thành nhân
bất tiện
tiện thể
đại tiểu tiện
tùy tiện
chiếm lợi
tiện thể
người tiện đường
đi ị
béo phì
thư thông báo nội bộ
tiện lợi
giấy ghi chú dính
bồn cầu
đồng xu
bô đái
tùy cơ ứng biến
hàng rẻ
bữa tiệc thân mật
mũ lưỡi trai
buồn đi vệ sinh
nhà vệ sinh
tạo thuận tiện
xách tay
xách tay
thường phục
bô
giấy nháp
cầu tạm
đi bước đều thả lỏng
tiện lợi cho người dân
tiện dân lợi dân
bồn tiểu
đại tiện và tiểu tiện
tiện lợi
bô
táo bón
giấy ghi chú
giấy ghi chú
đại tiện ra máu
thường phục
cảnh sát mặc thường phục
trang phục thường ngày
sổ tay hướng dẫn ngắn gọn
đi nhờ xe
người đi nhờ xe
bữa tiệc thân mật
cửa phụ
xem 便秘
biện nạn
giày vải
sống lại sau khi bị giết (nhân vật trong truyện) (tiếng lóng)
xin phép cáo lui
nhân lợi thừa tiện
bồn cầu
đại tiện
táo bón
táo bón
đi vệ sinh
bụng to phệ (thành ngữ)
đức hạnh của phụ nữ là không có tài năng (thành ngữ)
bữa ăn đơn giản kiểu gia đình
nước tiểu
bồn tiểu
bồn tiểu
bồn tiểu
tiện cho ai
khi tiện
được lợi mà còn giả vờ như không
hộp cơm trưa
tùy bạn quyết định
coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện
đi ị
đại tiện
tiện thể
đi nhờ xe
giấy ghi chú dán
nghĩa đen ai cho bú sữa là mẹ (thành ngữ)
không tiện
nhanh nhẹn
phân lỏng nát (trong Đông y)
nhuận tràng thông tiện
tiện lợi
đáng tin cậy
nước tiểu của trẻ em dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (Đông y)
đơn giản và tiện lợi
để cho ai đó làm việc gì theo ý mình
phân su
người học rộng tài cao (thành ngữ)
tùy tiện
Giúp người khác, chính mình cũng được tiện (thành ngữ).
khó di chuyển tự do
tìm món hời
Xin cứ tự nhiên!
nhân tiện
bồn cầu xổm
nhẹ và tiện lợi
mắt không thấy thì lòng không nhớ
thông tiện
kể cho bất cứ ai mình gặp
nhanh nhẹn
xem 領盒飯|领盒饭