Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đánh
  2. 2. đập
  3. 3. làm vỡ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9409610)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 击

反击
fǎn jī

phản kích

射击
shè jī

bắn súng

打击
dǎ jī

đánh

抨击
pēng jī

tấn công

撞击
zhuàng jī

đụng

攻击
gōng jī

tấn công

突击
tū jī

tấn công đột kích

冲击
chōng jī

tấn công

袭击
xí jī

tấn công

点击率
diǎn jī lǜ

tỷ lệ nhấp chuột

一击入洞
yī jī rù dòng

cú đánh một phát vào lỗ

不堪一击
bù kān yī jī

không chịu nổi một đòn

乘胜追击
chéng shèng zhuī jī

thừa thắng truy kích

人身攻击
rén shēn gōng jī

công kích cá nhân

以卵击石
yǐ luǎn jī shí

lấy trứng chọi đá

伏击
fú jī

phục kích

出击
chū jī

xuất kích

合击
hé jī

hợp kích

单击
dān jī

nhấp chuột

严厉打击
yán lì dǎ jī

đánh mạnh

回击
huí jī

phản công

围击
wéi jī

bao vây

堵击
dǔ jī

chặn đánh (quân sự)

大肆攻击
dà sì gōng jī

vu khống ai đó một cách bừa bãi

夹击
jiā jī

đánh kẹp

射击学
shè jī xué

thuật ngữ về đường đạn

对空射击
duì kōng shè jī

hỏa lực phòng không

尾击
wěi jī

tấn công từ phía sau

恐怖袭击
kǒng bù xí jī

tấn công khủng bố

截击
jié jī

đánh chặn (quân sự)

打击报复
dǎ jī bào fù

trả đũa

打击乐器
dǎ jī yuè qì

nhạc cụ gõ

打击率
dǎ jī lǜ

tỉ lệ đánh trúng (bóng chày v.v.)

打游击
dǎ yóu jī

đánh du kích

扣击
kòu jī

đập bóng

抗击
kàng jī

chống lại (kẻ xâm lược)

拍击
pāi jī

vỗ

拳击
quán jī

quyền anh

拳击手
quán jī shǒu

võ sĩ quyền anh

拳击比赛
quán jī bǐ sài

trận đấu quyền anh

拳击台
quán jī tái

võ đài quyền anh

拳击选手
quán jī xuǎn shǒu

võ sĩ quyền anh

捶击
chuí jī

đánh

掌击
zhǎng jī

vỗ, tát

搏击
bó jī

đánh nhau, đặc biệt bằng tay

撞击坑
zhuàng jī kēng

hố va chạm

撞击式印表机
zhuàng jī shì yìn biǎo jī

máy in va đập

撞击式打印机
zhuàng jī shì dǎ yìn jī

máy in va đập

击中
jī zhòng

trúng (mục tiêu v.v.)

击倒
jī dǎo

đánh ngã

击刺
jī cì

đâm

击剑
jī jiàn

đấu kiếm (thể thao)

击剑者
jī jiàn zhě

kiếm thủ (vận động viên đấu kiếm)

击坠
jī zhuì

bắn rơi

击弦类
jī xián lèi

loại nhạc cụ dây gõ

击弦类乐器
jī xián lèi yuè qì

nhạc cụ dây gõ

击打
jī dǎ

đánh

击掌
jī zhǎng

vỗ tay

击败
jī bài

đánh bại

击毙
jī bì

giết

击晕
jī yūn

làm choáng váng

击毁
jī huǐ

đánh tan, phá hủy

击沉
jī chén

đánh chìm (tàu thuyền)

击溃
jī kuì

đánh bại; đập tan; làm tan rã

击球
jī qiú

đánh bóng

击球员
jī qiú yuán

cầu thủ đánh bóng

击碎
jī suì

đập vỡ thành từng mảnh

击缶
jí fǒu

gõ phách bằng nhạc cụ gõ làm bằng gốm

击落
jī luò

bắn rơi (máy bay)

击退
jī tuì

đánh lui

击鼓鸣金
jī gǔ míng jīn

đánh trống gióng chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân

攻击力
gōng jī lì

khả năng tấn công

攻击型核潜艇
gōng jī xíng hé qián tǐng

tàu ngầm hạt nhân tấn công

攻击机
gōng jī jī

máy bay cường kích

攻击线
gōng jī xiàn

tiền tuyến

敲击
qiāo jī

đập

文化冲击
wén huà chōng jī

sốc văn hóa

旁敲侧击
páng qiāo cè jī

nói bóng gió

易受攻击
yì shòu gōng jī

dễ bị tấn công

星流电击
xīng liú diàn jī

mưa sao và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mãnh liệt

星流霆击
xīng liú tíng jī

mưa sao và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển dữ dội

暴击
bào jī

đòn chí mạng (trong trò chơi)

有攻击性
yǒu gōng jī xìng

có tính tấn công

核反击
hé fǎn jī

phản kích hạt nhân

棉花拳击
mián huā quán jī

Mianhua Quanji - "Quyền Bông" (võ thuật Trung Quốc)

枪击
qiāng jī

bắn bằng súng

枪击案
qiāng jī àn

một vụ xả súng

歼击
jiān jī

tiêu diệt

歼击机
jiān jī jī

máy bay tiêm kích

沉重打击
chén zhòng dǎ jī

đánh mạnh

游击
yóu jī

chiến tranh du kích

炮击
pào jī

bắn phá

无懈可击
wú xiè kě jī

không thể bắt bẻ được; hoàn hảo

狙击
jū jī

bắn tỉa (bắn từ nơi ẩn nấp)

狙击手
jū jī shǒu

xạ thủ bắn tỉa

猛击
měng jī

tát

痛击
tòng jī

đánh đau

目击
mù jī

tận mắt nhìn thấy

目击者
mù jī zhě

nhân chứng

相向突击
xiāng xiàng tū jī

đột kích từ hướng ngược lại (thành ngữ)

碰击
pèng jī

va chạm

神风突击队
shén fēng tū jī duì

đơn vị thần phong (lực lượng phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)

突击检查
tū jī jiǎn chá

kiểm tra đột xuất không báo trước

突击步枪
tū jī bù qiāng

súng trường tấn công

突击队
tū jī duì

đơn vị biệt kích

突击队员
tū jī duì yuán

biệt kích

笞击
chī jī

đánh bằng roi

声东击西
shēng dōng jī xī

đánh Đông dẹp Tây (thành ngữ); nghi binh đánh lạc hướng

冲击力
chōng jī lì

lực va đập hoặc lực đẩy

冲击波
chōng jī bō

sóng xung kích

冲击钻
chōng jī zuàn

máy khoan va đập

袭击者
xí jī zhě

kẻ tấn công

要击
yāo jī

đánh chặn

触击
chù jī

chạm

质子轰击
zhì zǐ hōng jī

sự bắn phá proton

轻击区
qīng jī qū

khu vực gạt bóng (golf)

轻击棒
qīng jī bàng

gậy putter (golf)

轻击球
qīng jī qiú

đánh bóng nhẹ (thể thao)

轰击
hōng jī

bắn phá

迎击
yíng jī

đón đánh

迎头打击
yíng tóu dǎ jī

đánh thẳng vào đầu

迎头痛击
yíng tóu tòng jī

đánh thẳng vào mặt trận

迫击炮
pǎi jī pào

súng cối

追击
zhuī jī

truy kích

连击
lián jī

đánh liên tiếp

进击
jìn jī

tấn công

游击战
yóu jī zhàn

chiến tranh du kích

游击队
yóu jī duì

đội du kích

避其锐气,击其惰归
bì qí ruì qì , jī qí duò guī

tránh lúc địch đang hăng, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

邀击
yāo jī

đánh chặn

还击
huán jī

đánh trả

重击
zhòng jī

cú đánh mạnh

钓鱼式攻击
diào yú shì gōng jī

tấn công lừa đảo (tin học)

闪击
shǎn jī

tấn công chớp nhoáng

闪击战
shǎn jī zhàn

chiến tranh chớp nhoáng

阻击
zǔ jī

chặn đánh

双击
shuāng jī

nhấp đúp

雷击
léi jī

sét đánh

电击
diàn jī

điện giật

电击棒
diàn jī bàng

dùi cui điện

鸟击
niǎo jī

va chạm với chim (hàng không)

鹰击长空
yīng jī cháng kōng

chim ưng bay lượn trên bầu trời (trích dẫn từ Mao Trạch Đông)

点击
diǎn jī

đánh

点击付费广告
diǎn jī fù fèi guǎng gào

quảng cáo trả tiền theo lượt nhấp

点击数
diǎn jī shù

số lần nhấp chuột

点击率
diǎn jī lǜ

tỷ lệ nhấp chuột