Định nghĩa
- 1. đánh
- 2. đập
- 3. làm vỡ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 击
phản kích
bắn súng
đánh
tấn công
đụng
tấn công
tấn công đột kích
tấn công
tấn công
tỷ lệ nhấp chuột
cú đánh một phát vào lỗ
không chịu nổi một đòn
thừa thắng truy kích
công kích cá nhân
lấy trứng chọi đá
phục kích
xuất kích
hợp kích
nhấp chuột
đánh mạnh
phản công
bao vây
chặn đánh (quân sự)
vu khống ai đó một cách bừa bãi
đánh kẹp
thuật ngữ về đường đạn
hỏa lực phòng không
tấn công từ phía sau
tấn công khủng bố
đánh chặn (quân sự)
trả đũa
nhạc cụ gõ
tỉ lệ đánh trúng (bóng chày v.v.)
đánh du kích
đập bóng
chống lại (kẻ xâm lược)
vỗ
quyền anh
võ sĩ quyền anh
trận đấu quyền anh
võ đài quyền anh
võ sĩ quyền anh
đánh
vỗ, tát
đánh nhau, đặc biệt bằng tay
hố va chạm
máy in va đập
máy in va đập
trúng (mục tiêu v.v.)
đánh ngã
đâm
đấu kiếm (thể thao)
kiếm thủ (vận động viên đấu kiếm)
bắn rơi
loại nhạc cụ dây gõ
nhạc cụ dây gõ
đánh
vỗ tay
đánh bại
giết
làm choáng váng
đánh tan, phá hủy
đánh chìm (tàu thuyền)
đánh bại; đập tan; làm tan rã
đánh bóng
cầu thủ đánh bóng
đập vỡ thành từng mảnh
gõ phách bằng nhạc cụ gõ làm bằng gốm
bắn rơi (máy bay)
đánh lui
đánh trống gióng chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân
khả năng tấn công
tàu ngầm hạt nhân tấn công
máy bay cường kích
tiền tuyến
đập
sốc văn hóa
nói bóng gió
dễ bị tấn công
mưa sao và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mãnh liệt
mưa sao và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển dữ dội
đòn chí mạng (trong trò chơi)
có tính tấn công
phản kích hạt nhân
Mianhua Quanji - "Quyền Bông" (võ thuật Trung Quốc)
bắn bằng súng
một vụ xả súng
tiêu diệt
máy bay tiêm kích
đánh mạnh
chiến tranh du kích
bắn phá
không thể bắt bẻ được; hoàn hảo
bắn tỉa (bắn từ nơi ẩn nấp)
xạ thủ bắn tỉa
tát
đánh đau
tận mắt nhìn thấy
nhân chứng
đột kích từ hướng ngược lại (thành ngữ)
va chạm
đơn vị thần phong (lực lượng phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
kiểm tra đột xuất không báo trước
súng trường tấn công
đơn vị biệt kích
biệt kích
đánh bằng roi
đánh Đông dẹp Tây (thành ngữ); nghi binh đánh lạc hướng
lực va đập hoặc lực đẩy
sóng xung kích
máy khoan va đập
kẻ tấn công
đánh chặn
chạm
sự bắn phá proton
khu vực gạt bóng (golf)
gậy putter (golf)
đánh bóng nhẹ (thể thao)
bắn phá
đón đánh
đánh thẳng vào đầu
đánh thẳng vào mặt trận
súng cối
truy kích
đánh liên tiếp
tấn công
chiến tranh du kích
đội du kích
tránh lúc địch đang hăng, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui (thành ngữ)
đánh chặn
đánh trả
cú đánh mạnh
tấn công lừa đảo (tin học)
tấn công chớp nhoáng
chiến tranh chớp nhoáng
chặn đánh
nhấp đúp
sét đánh
điện giật
dùi cui điện
va chạm với chim (hàng không)
chim ưng bay lượn trên bầu trời (trích dẫn từ Mao Trạch Đông)
đánh
quảng cáo trả tiền theo lượt nhấp
số lần nhấp chuột
tỷ lệ nhấp chuột