Bỏ qua đến nội dung

shēng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thăng
  2. 2. nâng
  3. 3. tăng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
太阳 起来了。
煙從煙囪上
Nguồn: Tatoeba.org (ID 797052)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 升

上升
shàng shēng

tăng lên

升值
shēng zhí

tăng giá trị

升学
shēng xué

lên lớp

升温
shēng wēn

tăng nhiệt

升级
shēng jí

nâng cấp

升高
shēng gāo

nâng cao

回升
huí shēng

tái lên

提升
tí shēng

nâng cao

攀升
pān shēng

tăng lên

晋升
jìn shēng

thăng chức

毫升
háo shēng

mililit

直升机
zhí shēng jī

heli

飙升
biāo shēng

tăng vọt

一人得道,鸡犬升天
yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức

上升空间
shàng shēng kōng jiān

tiềm năng tăng trưởng

上升趋势
shàng shēng qū shì

xu hướng tăng

全球气候升温
quán qiú qì hòu shēng wēn

sự nóng lên toàn cầu

公升
gōng shēng

lít

冉冉上升
rǎn rǎn shàng shēng

từ từ bay lên

分升
fēn shēng

decilit

初升
chū shēng

mọc lên

升上
shēng shàng

được thăng lên

升任
shēng rèn

được thăng chức lên

升入
shēng rù

lên lớp

升堂入室
shēng táng rù shì

thăng đường nhập thất

升压
shēng yā

tăng áp

升压剂
shēng yā jì

thuốc tăng huyết áp

升天
shēng tiān

lên trời

升官
shēng guān

thăng quan

升官发财
shēng guān fā cái

thăng quan phát tài

升市
shēng shì

thị trường tăng giá

升幅
shēng fú

mức tăng

升序
shēng xù

thứ tự tăng dần

升息
shēng xī

tăng lãi suất

升斗
shēng dǒu

đấu thăng

升斗小民
shēng dǒu xiǎo mín

dân nghèo

升旗
shēng qí

kéo cờ lên

升旗仪式
shēng qí yí shì

lễ thượng cờ

升格
shēng gé

thăng cấp

升汞
shēng gǒng

thăng long

升空
shēng kōng

bay lên trời

升结肠
shēng jié cháng

đại tràng lên

升职
shēng zhí

thăng chức

升华
shēng huá

thăng hoa

升号
shēng hào

dấu thăng

升调
shēng diào

thăng chức; thanh điệu lên; thanh điệu thăng

升起
shēng qǐ

nâng lên

升遐
shēng xiá

băng hà

升迁
shēng qiān

thăng tiến

升降
shēng jiàng

lên xuống

升降机
shēng jiàng jī

thang máy

升腾
shēng téng

bay lên

四海升平
sì hǎi shēng píng

thiên hạ thái bình

微升
wēi shēng

microlít

推升
tuī shēng

làm tăng (giá cả, v.v.)

擢升
zhuó shēng

thăng chức

歌舞升平
gē wǔ shēng píng

ca múa mừng thái bình (thành ngữ)

步步高升
bù bù gāo shēng

leo lên từng bước

爬升
pá shēng

tăng lên

直升机坪
zhí shēng jī píng

bãi đáp trực thăng

直升飞机
zhí shēng fēi jī

xem 直升機|直升机

窜升
cuàn shēng

tăng vọt

耶稣升天节
yē sū shēng tiān jié

Lễ Thăng Thiên (ngày lễ của Kitô giáo kỷ niệm Chúa Giêsu lên trời, bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)

圣母升天节
shèng mǔ shēng tiān jié

Lễ Đức Mẹ Lên Trời (lễ kính Đức Mẹ Hồn Xác Lên Trời, ngày 15 tháng 8)

茅以升
máo yǐ shēng

Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội Trung Quốc

调升
diào shēng

thăng chức

调升
tiáo shēng

điều chỉnh tăng lên

超升
chāo shēng

sự tôn vinh

跃升
yuè shēng

nhảy vọt lên (vị trí cao hơn v.v.)

蹿升
cuān shēng

tăng vọt

逐步升级
zhú bù shēng jí

sự leo thang

递升
dì shēng

tăng dần

厘升
lí shēng

centilít

金乌西坠,玉兔东升
jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

lúc mặt trời lặn

鸡犬升天
jī quǎn shēng tiān

nghĩa đen gà chó lên trời (thành ngữ)

飞升
fēi shēng

bay lên

高升
gāo shēng

được thăng chức