Bỏ qua đến nội dung

huài
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hỏng
  2. 2. xấu
  3. 3. hỏng hỏng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这个苹果 了。
他因为吃 了肚子,所以腹泻了。
父母不应该纵容孩子的 习惯。
了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 616211)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 坏

坏事
huài shì

việc xấu

坏人
huài rén

kẻ xấu

坏处
huài chu

hại

好坏
hǎo huài

tốt xấu

损坏
sǔn huài

hỏng

败坏
bài huài

làm hỏng

时好时坏
shí hǎo shí huài

đôi lúc tốt, đôi lúc xấu

毁坏
huǐ huài

hủy hoại

破坏
pò huài

phá hủy

一粒老鼠屎坏了一锅粥
yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

một con sâu làm rầu nồi canh

一颗老鼠屎坏了一锅粥
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥

一颗老鼠屎坏了一锅汤
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

một con sâu làm rầu nồi canh

一马勺坏一锅
yī mǎ sháo huài yī guō

một muôi hỏng cả nồi

使坏
shǐ huài

chơi xấu

保证破坏战略
bǎo zhèng pò huài zhàn lüe4

chiến lược hủy diệt chắc chắn

吃坏
chī huài

làm hỏng bụng

吓坏
xià huài

làm khiếp sợ

压坏
yā huài

làm hỏng do đè nén

坏分子
huài fèn zǐ

phần tử xấu; kẻ gây rối

坏家伙
huài jiā huǒ

kẻ xấu

坏掉
huài diào

hỏng

坏东西
huài dōng xi

đồ khốn kiếp

坏死
huài sǐ

hoại tử

坏水
huài shuǐ

mưu mô xấu xa

坏疽
huài jū

hoại thư

坏种
huài zhǒng

kẻ xấu

坏笑
huài xiào

cười nhếch mép

坏脾气
huài pí qì

tính khí xấu

坏肠子
huài cháng zi

kẻ xấu

坏蛋
huài dàn

kẻ xấu

坏血病
huài xuè bìng

bệnh scorbut

坏话
huài huà

lời nói khó nghe

坏账
huài zhàng

nợ khó đòi

坏透
huài tòu

hoàn toàn xấu

坏运
huài yùn

vận rủi

坏鸟
huài niǎo

kẻ xấu xa

大坏蛋
dà huài dàn

kẻ đại ác

学坏
xué huài

học theo thói xấu

宠坏
chǒng huài

làm hư, nuông chiều quá mức (trẻ em v.v.)

山颓木坏
shān tuí mù huài

núi sụp cây hư (thành ngữ, nghĩa bóng: bậc thánh nhân vĩ đại đã qua đời)

崩坏
bēng huài

sụp đổ; tan vỡ

崩坏作用
bēng huài zuò yòng

sạt lở khối (địa chất)

带坏
dài huài

làm hư, dẫn dắt sai đường

弄坏
nòng huài

làm hỏng

惯坏
guàn huài

làm hư, nuông chiều (trẻ em)

抗坏血酸
kàng huài xuè suān

vitamin C

摔坏
shuāi huài

làm rơi vỡ

教坏
jiāo huài

dạy hư

暗黑破坏神
àn hēi pò huài shén

Diablo (loạt trò chơi điện tử)

朽坏
xiǔ huài

mục nát

气坏
qì huài

tức giận

气急败坏
qì jí bài huài

bối rối và bực bội

用坏
yòng huài

làm hỏng (dụng cụ)

男人不坏,女人不爱
nán rén bù huài , nǚ rén bù ài

phụ nữ yêu những chàng trai hư

破坏性
pò huài xìng

tính phá hoại

破坏活动
pò huài huó dòng

phá hoại; hoạt động phá hoại

破坏无遗
pò huài wú yí

hư hỏng không thể sửa chữa

砸坏
zá huài

đập vỡ; làm vỡ tan

礼坏乐崩
lǐ huài yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

礼崩乐坏
lǐ bēng yuè huài

lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); xã hội hoàn toàn hỗn loạn

礼乐崩坏
lǐ yuè bēng huài

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

累坏
lèi huài

kiệt sức

腐坏
fǔ huài

thối rữa

变坏
biàn huài

trở nên tồi tệ hơn

贫血性坏死
pín xuè xìng huài sǐ

hoại tử do thiếu máu

道德败坏
dào dé bài huài

sự đồi bại

颓坏
tuí huài

đổ nát