Bỏ qua đến nội dung

ēn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ơn
  2. 2. ân huệ
  3. 3. lòng tốt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
忘功不忘過,忘怨不忘
Nguồn: Tatoeba.org (ID 838371)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 恩

恩人
ēn rén

người ân nhân

恩怨
ēn yuàn

ân oán

恩情
ēn qíng

tình cảm

恩惠
ēn huì

ân huệ

恩赐
ēn cì

ân huệ

感恩
gǎn ēn

biết ơn

中国感恩节
zhōng guó gǎn ēn jié

Lễ Tạ ơn Trung Quốc

伯恩斯
bó ēn sī

Burns (tên)

伯恩茅斯
bó ēn máo sī

Bournemouth, Vương quốc Anh

凯尼恩
kǎi ní ēn

Kenyon; Canyon

凯恩斯
kǎi ēn sī

Keynes (tên người)

刻薄寡恩
kè bó guǎ ēn

tàn nhẫn và vô tình

卡恩
kǎ ēn

Kahn

吉恩
jí ēn

Gene (tên riêng)

吉迪恩
jí dí ēn

Ghi-đê-ôn

吴承恩
wú chéng ēn

Ngô Thừa Ân

周恩来
zhōu ēn lái

Chu Ân Lai

哈恩
hā ēn

Jaén, Tây Ban Nha

唐恩都乐
táng ēn dōu lè

Dunkin' Donuts

图恩
tú ēn

Thun, Thụy Sĩ

报恩
bào ēn

báo ân

大恩不言谢
dà ēn bù yán xiè

(châm ngôn) một lời 'cảm ơn' đơn thuần là không đủ để đáp lại ân huệ to lớn

大慈恩寺
dà cí ēn sì

Chùa Đại Từ Ân tại Tây An

奥赖恩
ào lài ēn

Orion (tàu vũ trụ NASA)

宣恩
xuān ēn

huyện Tuyên Ân

宣恩县
xuān ēn xiàn

huyện Tuyên Ân tại Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc

布劳恩
bù láo ēn

Browne (tên người)

布莱恩
bù lái ēn

Brian (tên riêng)

康思维恩格
kāng sī wéi ēn gé

Kongsvinger (thành phố ở Hedmark, Na Uy)

微劈恩
wēi pī ēn

VPN (từ mượn)

忘恩
wàng ēn

vô ơn

忘恩负义
wàng ēn fù yì

vong ân bội nghĩa; phụ bạc ân nhân

恩仇
ēn chóu

ơn nghĩa và thù hận

恩俸
ēn fèng

lương bổng đặc ân

恩公
ēn gōng

ân nhân

恩典
ēn diǎn

ân điển

恩准
ēn zhǔn

được bệ hạ chuẩn y

恩同再造
ēn tóng zài zào

ơn sâu nghĩa nặng như được tái sinh

恩培多克勒
ēn péi duō kè lēi

Empedocles (490-430 TCN), nhà triết học Hy Lạp Sicilia trước Socrates

恩威兼施
ēn wēi jiān shī

dùng cả ân lẫn uy (thành ngữ)

恩宠
ēn chǒng

ân sủng đặc biệt từ người cai trị

恩将仇报
ēn jiāng chóu bào

ăn cháo đá bát

恩师
ēn shī

(người thầy được kính trọng)

恩平
ēn píng

Enping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn, Quảng Đông

恩平市
ēn píng shì

Enping, thành phố cấp huyện ở Giang Môn, Quảng Đông

恩德
ēn dé

ân đức

恩爱
ēn ài

tình yêu thương tha thiết (giữa vợ chồng)

恩慈
ēn cí

ân huệ

恩斯赫德
ēn sī hè dé

Enschede, thành phố ở Hà Lan

恩断义绝
ēn duàn yì jué

chia tay

恩施
ēn shī

Enshi, thành phố cấp địa khu ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

恩施地区
ēn shī dì qū

khu vực Enshi ở Hồ Bắc

恩施市
ēn shī shì

Enshi, thành phố cấp địa khu tại Hồ Bắc, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi

恩施县
ēn shī xiàn

huyện Enshi ở tây nam Hồ Bắc

恩格斯
ēn gé sī

Friedrich Engels (1820-1895), nhà triết học xã hội chủ nghĩa và là một trong những người sáng lập chủ nghĩa Marx

恩格尔
ēn gé ěr

Engel (tên người)

恩比天大
ēn bǐ tiān dà

ân đức lớn như trời

恩泽
ēn zé

ơn trạch

恩眄
ēn miǎn

ân huệ và sự che chở

恩义
ēn yì

tình nghĩa

恩膏
ēn gāo

ân huệ dồi dào

恩贾梅纳
ēn jiǎ méi nà

N'Djamena, thủ đô của Tchad

恩里科·费米
ēn lǐ kē · fèi mǐ

Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Ý sinh tại Mỹ

感恩图报
gǎn ēn tú bào

biết ơn và tìm cách báo đáp ân tình (thành ngữ)

感恩戴德
gǎn ēn dài dé

vô cùng biết ơn

感恩节
gǎn ēn jié

Lễ Tạ ơn

慈恩宗
cí ēn zōng

xem 法相宗

托马斯·斯特恩斯·艾略特
tuō mǎ sī · sì tè ēn sī · ài lüe4 tè

T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ Anh

拯救大兵瑞恩
zhěng jiù dà bīng ruì ēn

Giải cứu binh nhì Ryan (phim 1998)

推恩
tuī ēn

mở rộng lòng nhân từ

救恩
jiù ēn

sự cứu rỗi

救恩计划
jiù ēn jì huà

kế hoạch cứu rỗi

斯泰恩谢尔
sī tài ēn xiè ěr

Steinkjær (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

斯特恩
sī tè ēn

Stern (tên người)

施恩
shī ēn

ban ơn cho ai

李诚恩
lǐ chéng ēn

Euna Li, nữ nhà báo người Mỹ gốc Hàn bị Triều Tiên bắt giam vì tội làm gián điệp năm 2009

格恩西岛
gé ēn xī dǎo

đảo Guernsey (quần đảo Channel)

梯恩梯
tī ēn tī

TNT (trinitrotoluene)

梯恩梯当量
tī ēn tī dāng liàng

đương lượng TNT

沐恩
mù ēn

chịu ơn

波恩大学
bō ēn dà xué

Đại học Bonn

白求恩
bái qiú ēn

Norman Bethune (1890-1939), bác sĩ người Canada, làm việc cho phe cộng sản trong nội chiến Tây Ban Nha và cho Mao ở Diên An, nơi ông qua đời vì nhiễm trùng máu

皇恩
huáng ēn

ân đức của hoàng đế

皮特凯恩群岛
pí tè kǎi ēn qún dǎo

Quần đảo Pitcairn

卢塞恩
lú sài ēn

Lucerne, Thụy Sĩ

卢恩字母
lú ēn zì mǔ

chữ Rune

知恩不报
zhī ēn bù bào

vô ơn

知遇之恩
zhī yù zhī ēn

ơn tri ngộ (nghĩa đen: lòng tốt của việc nhận ra giá trị của ai đó và thuê mướn họ)

示恩
shì ēn

tỏ lòng nhân từ

秀恩爱
xiù ēn ài

khoe ân ái

科恩
kē ēn

Cohen (tên riêng)

科比·布莱恩特
kē bǐ · bù lái ēn tè

Kobe Bryant (1978-2020), ngôi sao NBA của Los Angeles Lakers

科罗恩病
kē luó ēn bìng

bệnh Crohn

维恩图解
wéi ēn tú jiě

biểu đồ Venn

罗伯特·伯恩斯
luó bó tè · bó ēn sī

Robert Burns (1759-1796), nhà thơ Scotland

罗恩
luó ēn

Ron (tên riêng)

肖恩
xiāo ēn

Sean, Shaun hoặc Shawn (tên người)

肯普索恩
kěn pǔ suǒ ēn

(Dirk) Kempthorne (Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Idaho)

蒙恩
méng ēn

được ân huệ

谢恩
xiè ēn

tạ ơn ai vì ân huệ (đặc biệt là vua hoặc quan trên)

违恩负义
wéi ēn fù yì

bội ơn

那木巴尔·恩赫巴亚尔
nǎ mù bā ěr · ēn hè bā yà ěr

Nambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia đảng Nhân dân Cách mạng Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009

金正恩
jīn zhèng ēn

Kim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il, lãnh đạo tối cao của Bắc Triều Tiên từ năm 2011

开恩
kāi ēn

ban ơn

阿美恩斯
ā měi ēn sī

Amiens (thị trấn Pháp)

雅恩德
yǎ ēn dé

Yaoundé, thủ đô Cameroon

集恩广益
jí ēn guǎng yì

tập hợp kiến thức và ý tưởng để đạt kết quả tốt hơn

雷恩
léi ēn

Rennes

灵恩
líng ēn

Cơ đốc giáo đặc ân

灵恩派
líng ēn pài

Phong trào đặc ân

马恩岛
mǎ ēn dǎo

Đảo Man, quần đảo Anh

冯德莱恩
féng dé lái ēn

Ursula von der Leyen (1958-), chính trị gia người Đức, Chủ tịch Ủy ban châu Âu từ năm 2019

麦凯恩
mài kǎi ēn

McCain (tên)