Định nghĩa
- 1. trò
- 2. kịch
- 3. trình diễn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们晚上一起去看 戏 吧。
我是 戏 迷。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 戏
kịch
hát tuồng
mánh
quay phim
diễn kịch
trò chơi
máy chơi game
xiếc
ba phụ nữ là đủ một vở kịch
Học viện Sân khấu Thượng Hải
Học viện Hí kịch Trung ương
diễn kịch
kinh kịch
múa rối
hư cấu trở thành hiện thực
diễn kịch
múa rối
kịch Nô
trò trẻ con
nhập vai
kịch tâm lý nội tâm
thoát vai
màn dạo đầu
cảnh hôn
đối đầu với ai đó; gây đối nghịch
diễn kịch hát
hí kịch địa phương
hí kịch địa phương
trò chơi ô chữ
tiết mục cuối cùng của buổi biểu diễn
xem 壓軸戲|压轴戏
tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu)
tuồng cổ Trung Quốc quy mô lớn
tiết mục cuối cùng trong chương trình (sân khấu)
phần hay nhất của vở diễn vẫn còn ở phía sau
nô đùa
múa rối tay
hat trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn thắng)
cảnh ân ái (trong phim ảnh v.v.)
cảnh ân ái (trong phim ảnh)
cảnh (trong phim v.v.)
một tác phẩm nhại
xúc phạm
múa rối găng tay
thuộc về kịch; mang tính kịch
rối loạn nhân cách kịch tính
nhà viết kịch
tính kịch
(miệt thị) người hát tuồng, kép hát
chơi khăm
trò ảo thuật
phần hay nhất (của vở kịch v.v.)
tiết mục (trong chương trình)
vé xem kịch
gọi đùa là
người thích làm quá lên
tự mua vui
sân khấu
chuyện đùa
lời thoại của diễn viên (trong kịch)
hình thức kịch gồm tường thuật lịch sử
phim cổ trang (trên TV)
đùa cợt
rạp hát
trích đoạn opera biểu diễn độc lập
trò chơi ghép hình; trò chơi xếp hình
vai diễn mà diễn viên đóng hay nhất (thành ngữ)
xem 布袋戲|布袋戏
nhận vai diễn
kết thúc buổi diễn
có triển vọng
múa rối
kịch Liễu Tử
kịch mẫu (các vở opera và ballet được sản xuất trong Cách mạng Văn hóa)
Game of Thrones (phim truyền hình)
kịch hát truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến
rạp chiếu phim ngoài trời cho ô tô
(thông tục) không có cơ hội
cần điều khiển trò chơi
hồ bơi trẻ em
trò chơi bài
trò khỉ
kịch một vai
kịch bóng
xem kịch
buổi biểu diễn sân khấu (ví dụ trong lễ hội tôn giáo)
diễn viên kỳ cựu
trò chơi mạng máy tính
đi nghe hát
tuồng đèn hoa phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam
tuồng hát phổ biến dọc sông Trường Giang
cảnh khỏa thân (trong phim)
coi như trò trẻ con; xem như chuyện đùa
trò chơi nhập vai (RPG)
sàm sỡ phụ nữ
nói đùa
trò đùa và chế nhạo
biểu diễn trò ảo thuật
biểu diễn ảo thuật
trò chơi mèo vờn chuột
gặp dịp thì vui đùa, tùy cơ ứng biến
máy chơi trò chơi điện tử
sân chơi
Yu-Gi-Oh!
thiết bị chơi game
thuyết trò chơi tự do (trong triết học Kant)
vở diễn (hoặc vai diễn) có nhiều ca hát và hành động
bắt đầu vở kịch
tạp kỹ
trò chơi điện tử
rạp hát ngoài trời
gánh xiếc
kịch Cao Giáp của Phúc Kiến và Đài Loan
mưu đồ xấu xa
nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trên mặt nước
Huangmei opera (kịch địa phương của An Huy)