Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trò
  2. 2. kịch
  3. 3. trình diễn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们晚上一起去看 吧。
我是 迷。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10538613)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 戏

戏剧
xì jù

kịch

戏曲
xì qǔ

hát tuồng

把戏
bǎ xì

mánh

拍戏
pāi xì

quay phim

演戏
yǎn xì

diễn kịch

游戏
yóu xì

trò chơi

游戏机
yóu xì jī

máy chơi game

马戏
mǎ xì

xiếc

三个女人一台戏
sān ge nǚ rén yī tái xì

ba phụ nữ là đủ một vở kịch

上海戏剧学院
shàng hǎi xì jù xué yuàn

Học viện Sân khấu Thượng Hải

中央戏剧学院
zhōng yāng xì jù xué yuàn

Học viện Hí kịch Trung ương

串戏
chuàn xì

diễn kịch

京戏
jīng xì

kinh kịch

人偶戏
rén ǒu xì

múa rối

假戏真唱
jiǎ xì zhēn chàng

hư cấu trở thành hiện thực

做戏
zuò xì

diễn kịch

傀儡戏
kuǐ lěi xì

múa rối

傩戏
nuó xì

kịch Nô

儿戏
ér xì

trò trẻ con

入戏
rù xì

nhập vai

内心戏
nèi xīn xì

kịch tâm lý nội tâm

出戏
chū xì

thoát vai

前戏
qián xì

màn dạo đầu

吻戏
wěn xì

cảnh hôn

唱对台戏
chàng duì tái xì

đối đầu với ai đó; gây đối nghịch

唱戏
chàng xì

diễn kịch hát

地方戏
dì fāng xì

hí kịch địa phương

地方戏曲
dì fāng xì qǔ

hí kịch địa phương

填字游戏
tián zì yóu xì

trò chơi ô chữ

压台戏
yā tái xì

tiết mục cuối cùng của buổi biểu diễn

压轴好戏
yā zhòu hǎo xì

xem 壓軸戲|压轴戏

压轴戏
yā zhòu xì

tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu)

大戏
dà xì

tuồng cổ Trung Quốc quy mô lớn

大轴戏
dà zhòu xì

tiết mục cuối cùng trong chương trình (sân khấu)

好戏还在后头
hǎo xì hái zài hòu tou

phần hay nhất của vở diễn vẫn còn ở phía sau

嬉戏
xī xì

nô đùa

布袋戏
bù dài xì

múa rối tay

帽子戏法
mào zi xì fǎ

hat trick (khi một cầu thủ ghi ba bàn thắng)

床上戏
chuáng shàng xì

cảnh ân ái (trong phim ảnh v.v.)

床戏
chuáng xì

cảnh ân ái (trong phim ảnh)

戏份
xì fèn

cảnh (trong phim v.v.)

戏仿
xì fǎng

một tác phẩm nhại

戏侮
xì wǔ

xúc phạm

戏偶
xì ǒu

múa rối găng tay

戏剧化
xì jù huà

thuộc về kịch; mang tính kịch

戏剧化人格违常
xì jù huà rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách kịch tính

戏剧家
xì jù jiā

nhà viết kịch

戏剧性
xì jù xìng

tính kịch

戏子
xì zi

(miệt thị) người hát tuồng, kép hát

戏弄
xì nòng

chơi khăm

戏法
xì fǎ

trò ảo thuật

戏眼
xì yǎn

phần hay nhất (của vở kịch v.v.)

戏码
xì mǎ

tiết mục (trong chương trình)

戏票
xì piào

vé xem kịch

戏称
xì chēng

gọi đùa là

戏精
xì jīng

người thích làm quá lên

戏耍
xì shuǎ

tự mua vui

戏台
xì tái

sân khấu

戏言
xì yán

chuyện đùa

戏词
xì cí

lời thoại của diễn viên (trong kịch)

戏说
xì shuō

hình thức kịch gồm tường thuật lịch sử

戏说剧
xì shuō jù

phim cổ trang (trên TV)

戏谑
xì xuè

đùa cợt

戏院
xì yuàn

rạp hát

折子戏
zhé zi xì

trích đoạn opera biểu diễn độc lập

拼板游戏
pīn bǎn yóu xì

trò chơi ghép hình; trò chơi xếp hình

拿手好戏
ná shǒu hǎo xì

vai diễn mà diễn viên đóng hay nhất (thành ngữ)

掌中戏
zhǎng zhōng xì

xem 布袋戲|布袋戏

接戏
jiē xì

nhận vai diễn

散戏
sàn xì

kết thúc buổi diễn

有戏
yǒu xì

có triển vọng

木偶戏
mù ǒu xì

múa rối

柳子戏
liǔ zi xì

kịch Liễu Tử

样板戏
yàng bǎn xì

kịch mẫu (các vở opera và ballet được sản xuất trong Cách mạng Văn hóa)

权力的游戏
quán lì de yóu xì

Game of Thrones (phim truyền hình)

歌仔戏
gē zǎi xì

kịch hát truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến

汽车戏院
qì chē xì yuàn

rạp chiếu phim ngoài trời cho ô tô

没戏
méi xì

(thông tục) không có cơ hội

游戏手柄
yóu xì shǒu bǐng

cần điều khiển trò chơi

游戏池
yóu xì chí

hồ bơi trẻ em

牌戏
pái xì

trò chơi bài

猴戏
hóu xì

trò khỉ

独角戏
dú jiǎo xì

kịch một vai

皮影戏
pí yǐng xì

kịch bóng

看戏
kàn xì

xem kịch

社戏
shè xì

buổi biểu diễn sân khấu (ví dụ trong lễ hội tôn giáo)

老戏骨
lǎo xì gǔ

diễn viên kỳ cựu

联机游戏
lián jī yóu xì

trò chơi mạng máy tính

听戏
tīng xì

đi nghe hát

花灯戏
huā dēng xì

tuồng đèn hoa phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam

花鼓戏
huā gǔ xì

tuồng hát phổ biến dọc sông Trường Giang

裸戏
luǒ xì

cảnh khỏa thân (trong phim)

视同儿戏
shì tóng ér xì

coi như trò trẻ con; xem như chuyện đùa

角色扮演游戏
jué sè bàn yǎn yóu xì

trò chơi nhập vai (RPG)

调戏
tiáo xì

sàm sỡ phụ nữ

谐戏
xié xì

nói đùa

谑戏
xuè xì

trò đùa và chế nhạo

变戏法
biàn xì fǎ

biểu diễn trò ảo thuật

变把戏
biàn bǎ xì

biểu diễn ảo thuật

猫鼠游戏
māo shǔ yóu xì

trò chơi mèo vờn chuột

逢场作戏
féng chǎng zuò xì

gặp dịp thì vui đùa, tùy cơ ứng biến

游戏主机
yóu xì zhǔ jī

máy chơi trò chơi điện tử

游戏场
yóu xì chǎng

sân chơi

游戏王
yóu xì wáng

Yu-Gi-Oh!

游戏设备
yóu xì shè bèi

thiết bị chơi game

游戏说
yóu xì shuō

thuyết trò chơi tự do (trong triết học Kant)

重头戏
zhòng tóu xì

vở diễn (hoặc vai diễn) có nhiều ca hát và hành động

开戏
kāi xì

bắt đầu vở kịch

杂戏
zá xì

tạp kỹ

电子游戏
diàn zǐ yóu xì

trò chơi điện tử

露天大戏院
lù tiān dà xì yuàn

rạp hát ngoài trời

马戏团
mǎ xì tuán

gánh xiếc

高甲戏
gāo jiǎ xì

kịch Cao Giáp của Phúc Kiến và Đài Loan

鬼把戏
guǐ bǎ xì

mưu đồ xấu xa

鸳鸯戏水
yuān yāng xì shuǐ

nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trên mặt nước

黄梅戏
huáng méi xì

Huangmei opera (kịch địa phương của An Huy)