Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bài hát
- 2. nhạc
- 3. điệu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他写了一首新的 曲 。
拳不離手, 曲 不離口。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 曲
bài hát dân gian
uốn cong
hát tuồng
vặn vẹo
bài hát
khúc khuỷa
đường cong
bài nhạc
bài hát
biến dạng
đường cong bậc ba
bộ ba tác phẩm
nhạc chủ đề
đường bậc hai
đường bậc hai
mặt bậc hai
giao hưởng khúc
đường cong đại số
mặt đại số
sáng tác
nhà soạn nhạc
nhạc sĩ
bài hát ru
kịch hát đời Nguyên
Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên
khúc dạo đầu
bản concerto
mặt khai triển được
bài hát nổi tiếng
hát bài hát
đĩa đơn
hyperboloid một tầng
bộ tứ tác phẩm
rondo
điệu van-xơ
đường cônic
hí kịch địa phương
huyện Yuanqu ở Vận Thành, Sơn Tây
huyện Yuanqu ở Vận Thành, Sơn Tây
khúc nhạc đêm
sonata
divertimento (âm nhạc)
quanh co
chấp nhận thỏa hiệp
khúc nhạc dạo đêm
tập phim
minuet
cong queo
Kinh kịch Côn Khúc, loại hình sân khấu âm nhạc có ảnh hưởng lớn, bắt nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô từ thời nhà Nguyên
đường cong phẳng
khúc dạo đầu
cong queo
độ cong
không gian cong
cuộn tròn
uốn (tóc)
nhạc phát trong phim, kịch, v.v.
bài hát ru
uốn cong
thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh
chòm sao cai quản việc học hành và thi cử; (nghĩa bóng) thiên tài văn chương nổi tiếng
mặt tròn xoay (toán học)
đúng sai, phải trái, cong thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: công và tội, ưu và khuyết
nhạc Thời Đại Khúc, thể loại âm nhạc khởi nguồn từ Thượng Hải những năm 1920, kết hợp giữa nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây
kẹp giấy
huyện Khúc Chu ở Hàm Đan, Hà Bắc
huyện Khúc Chu ở Hàm Đan, Hà Bắc
bánh quy
bắn cầu vồng (hỏa lực có quỹ đạo cong)
súng bắn cầu vồng (súng cối, lựu pháo, v.v.)
thước vuông (dụng cụ đo góc vuông)
cầu thang gấp khúc vuông góc
độ cong
trái với ý muốn của mình
khúy phục trước mọi lời nói hoặc việc làm của ai đó
huyện Qusum, Tây Tạng
huyện Qusum, Tây Tạng
tay quay
khoan quay tay có tay quay
gậy cong
khúc côn cầu
huyện Khúc Thủy, Tây Tạng
huyện Qüxü (huyện thuộc Lhasa, Tây Tạng)
Qujiang, quận của thành phố Thiều Quan, Quảng Đông
khu Khúc Giang, thuộc thành phố Thiều Quan, Quảng Đông
huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu ngoài nếp gấp khuỷu tay
huyện Khúc Ốc thuộc Lâm Phần, Sơn Tây
huyện Khúc Ốc, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây
độ cong
vectơ độ cong
tiết mục
cong queo và thẳng
nghĩa đen: bẻ cong ống khói và dời củi đi (để phòng hỏa hoạn) (thành ngữ)
sự xuyên tạc trong văn bản
kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)
biểu đồ đường
khớp đường cong
(của người bề ngoài hợp tác với Nhật trong chiến tranh Trung-Nhật 1937-1945) bí mật làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống Cộng sản
lý thuyết đường cong
cưa lọng
nằm gối đầu lên cánh tay cong (thành ngữ)
nghệ thuật hát nói dân gian
quanh co khúc khuỷu
xuyên tạc
giai điệu
trục khuỷu
Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh, Sơn Đông
đền thờ Khổng Tử tại quê hương Khúc Phụ
Qufu, thành phố cấp huyện ở Jining, Sơn Đông
huyện Khúc Dương ở Bảo Định, Hà Bắc
huyện Khúc Dương ở Bảo Định, Hà Bắc
nấm mốc Aspergillus
Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
khu khúc Tĩnh ở Vân Nam
Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc
mặt cong
lý thuyết về mặt cong
bình cổ cong dùng trong phòng thí nghiệm
khó hát vì quá cao siêu (thành ngữ)
huyện Qumarlêb (Tây Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải
huyện Qumarlêb (Tây Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải
đường cong elliptic
khúc quanh của dòng suối
huyện Hà Khúc ở Tân Châu, Sơn Tây
khúc uốn (của sông)
huyện Hà Khúc, thuộc Tân Châu, Sơn Tây
thước vuông trượt (để đo góc)
độ cong trắc địa
độ cong trắc địa
rhapsody (âm nhạc)
huyện Mã Khúc, thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
huyện Mã Khúc
kịch Thượng Hải
khác giai điệu nhưng cùng trình độ (thành ngữ)
(thành ngữ) (nói về đường sá v.v.) quanh co khúc khuỷu
cuộn tròn
huyện Lục Khúc, thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
huyện Lục Khúc
Thần khúc (Divine Comedy của Dante Alighieri)
giãn tĩnh mạch thừng tinh
màu thực phẩm đỏ làm từ men
tổ khúc (âm nhạc)
capriccio (nhạc)
soạn nhạc
March of the Volunteer Army (quốc ca Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
cong vênh
nhạc khiêu vũ
huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
thước đo góc vạn năng
xoắn lại
mặt xoắn ốc
đường cong phân rã
sự gấp nếp
thước vuông góc (dụng cụ đo góc)
toccata
soạn nhạc
biến tấu (âm nhạc)
fugue (nhạc phức điệu)
quanh co khúc khuỷu (thành ngữ); diễn biến phức tạp không đi đến đâu
quanh co
hành khúc
Na Khúc, thị trấn và khu tự trị ở trung tâm Tây Tạng
khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Tạng: Nag chu sa khul
thành phố Nagchu ở Tây Tạng
huyện Nagchu (Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng)
làng quê hẻo lánh
men bia
bài hát tình yêu
thước vuông thép (dụng cụ đo góc vuông)
Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và người bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị tù 1995-2002 sau đó được thả sang Mỹ
Ngawang Choepel (học giả Fulbright người Tây Tạng)
huyện Dương Khúc ở Thái Nguyên, Sơn Tây
huyện Dương Khúc ở Thái Nguyên, Sơn Tây
(âm nhạc) capriccio
hyperbol
hình học hyperbol
mặt paraboloid hypebolic
cầu vòm kép
sin hyperbolique ou sinh (math.)
hyperbol
sinh hyperbolic (toán học)
(toán học) hyperboloit
cosecant hyperbolique, fonction cosech(x)
cosin hyperbolique ou cosh (math.)
độ cong không
nhạc dance điện tử
giãn tĩnh mạch
La Marseillaise
bài thơ dài của Hàn Tín (-196 TCN)
Aspergillus flavus (nấm thường tìm thấy trên cây trồng)
aflatoxin
Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
mặt Riemann (toán học)