Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bài hát
  2. 2. nhạc
  3. 3. điệu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他写了一首新的
拳不離手, 不離口。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 816797)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 曲

小曲
xiǎo qǔ

bài hát dân gian

弯曲
wān qū

uốn cong

戏曲
xì qǔ

hát tuồng

扭曲
niǔ qū

vặn vẹo

曲子
qǔ zi

bài hát

曲折
qū zhé

khúc khuỷa

曲线
qū xiàn

đường cong

乐曲
yuè qǔ

bài nhạc

歌曲
gē qǔ

bài hát

歪曲
wāi qū

biến dạng

三次曲线
sān cì qū xiàn

đường cong bậc ba

三部曲
sān bù qǔ

bộ ba tác phẩm

主题曲
zhǔ tí qǔ

nhạc chủ đề

二次曲
èr cì qū

đường bậc hai

二次曲线
èr cì qū xiàn

đường bậc hai

二次曲面
èr cì qū miàn

mặt bậc hai

交响曲
jiāo xiǎng qǔ

giao hưởng khúc

代数曲线
dài shù qū xiàn

đường cong đại số

代数曲面
dài shù qū miàn

mặt đại số

作曲
zuò qǔ

sáng tác

作曲家
zuò qǔ jiā

nhà soạn nhạc

作曲者
zuò qǔ zhě

nhạc sĩ

催眠曲
cuī mián qǔ

bài hát ru

元曲
yuán qǔ

kịch hát đời Nguyên

元曲四大家
yuán qǔ sì dà jiā

Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên

前奏曲
qián zòu qǔ

khúc dạo đầu

协奏曲
xié zòu qǔ

bản concerto

可展曲面
kě zhǎn qū miàn

mặt khai triển được

名曲
míng qǔ

bài hát nổi tiếng

唱曲
chàng qǔ

hát bài hát

单曲
dān qǔ

đĩa đơn

单叶双曲面
dān yè shuāng qū miàn

hyperboloid một tầng

四部曲
sì bù qǔ

bộ tứ tác phẩm

回旋曲
huí xuán qǔ

rondo

圆舞曲
yuán wǔ qǔ

điệu van-xơ

圆锥曲线
yuán zhuī qū xiàn

đường cônic

地方戏曲
dì fāng xì qǔ

hí kịch địa phương

垣曲
yuán qǔ

huyện Yuanqu ở Vận Thành, Sơn Tây

垣曲县
yuán qǔ xiàn

huyện Yuanqu ở Vận Thành, Sơn Tây

夜曲
yè qǔ

khúc nhạc đêm

奏鸣曲
zòu míng qǔ

sonata

套曲
tào qǔ

divertimento (âm nhạc)

委曲
wěi qū

quanh co

委曲求全
wěi qū qiú quán

chấp nhận thỏa hiệp

小夜曲
xiǎo yè qǔ

khúc nhạc dạo đêm

小插曲
xiǎo chā qǔ

tập phim

小步舞曲
xiǎo bù wǔ qǔ

minuet

屈曲
qū qū

cong queo

昆曲
kūn qǔ

Kinh kịch Côn Khúc, loại hình sân khấu âm nhạc có ảnh hưởng lớn, bắt nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô từ thời nhà Nguyên

平面曲线
píng miàn qū xiàn

đường cong phẳng

序曲
xù qǔ

khúc dạo đầu

弯弯曲曲
wān wān qū qū

cong queo

弯曲度
wān qū dù

độ cong

弯曲空间
wān qū kōng jiān

không gian cong

拳曲
quán qū

cuộn tròn

卷曲
juǎn qū

uốn (tóc)

插曲
chā qǔ

nhạc phát trong phim, kịch, v.v.

摇篮曲
yáo lán qǔ

bài hát ru

挠曲
náo qū

uốn cong

散曲
sǎn qǔ

thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh

文曲星
wén qǔ xīng

chòm sao cai quản việc học hành và thi cử; (nghĩa bóng) thiên tài văn chương nổi tiếng

旋转曲面
xuán zhuǎn qū miàn

mặt tròn xoay (toán học)

是非曲直
shì fēi qū zhí

đúng sai, phải trái, cong thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: công và tội, ưu và khuyết

时代曲
shí dài qǔ

nhạc Thời Đại Khúc, thể loại âm nhạc khởi nguồn từ Thượng Hải những năm 1920, kết hợp giữa nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây

曲别针
qū bié zhēn

kẹp giấy

曲周
qǔ zhōu

huyện Khúc Chu ở Hàm Đan, Hà Bắc

曲周县
qǔ zhōu xiàn

huyện Khúc Chu ở Hàm Đan, Hà Bắc

曲奇
qū qí

bánh quy

曲射
qū shè

bắn cầu vồng (hỏa lực có quỹ đạo cong)

曲射炮
qū shè pào

súng bắn cầu vồng (súng cối, lựu pháo, v.v.)

曲尺
qū chǐ

thước vuông (dụng cụ đo góc vuông)

曲尺楼梯
qū chǐ lóu tī

cầu thang gấp khúc vuông góc

曲度
qū dù

độ cong

曲意
qū yì

trái với ý muốn của mình

曲意逢迎
qū yì féng yíng

khúy phục trước mọi lời nói hoặc việc làm của ai đó

曲松
qǔ sōng

huyện Qusum, Tây Tạng

曲松县
qǔ sōng xiàn

huyện Qusum, Tây Tạng

曲柄
qū bǐng

tay quay

曲柄钻
qū bǐng zuàn

khoan quay tay có tay quay

曲棍
qū gùn

gậy cong

曲棍球
qū gùn qiú

khúc côn cầu

曲水
qǔ shuǐ

huyện Khúc Thủy, Tây Tạng

曲水县
qǔ shuǐ xiàn

huyện Qüxü (huyện thuộc Lhasa, Tây Tạng)

曲江
qǔ jiāng

Qujiang, quận của thành phố Thiều Quan, Quảng Đông

曲江区
qǔ jiāng qū

khu Khúc Giang, thuộc thành phố Thiều Quan, Quảng Đông

曲池穴
qū chí xué

huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu ngoài nếp gấp khuỷu tay

曲沃
qǔ wò

huyện Khúc Ốc thuộc Lâm Phần, Sơn Tây

曲沃县
qǔ wò xiàn

huyện Khúc Ốc, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây

曲率
qū lǜ

độ cong

曲率向量
qū lǜ xiàng liàng

vectơ độ cong

曲目
qǔ mù

tiết mục

曲直
qū zhí

cong queo và thẳng

曲突徙薪
qū tū xǐ xīn

nghĩa đen: bẻ cong ống khói và dời củi đi (để phòng hỏa hoạn) (thành ngữ)

曲笔
qū bǐ

sự xuyên tạc trong văn bản

曲终奏雅
qǔ zhōng zòu yǎ

kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)

曲线图
qū xiàn tú

biểu đồ đường

曲线拟合
qū xiàn nǐ hé

khớp đường cong

曲线救国
qū xiàn jiù guó

(của người bề ngoài hợp tác với Nhật trong chiến tranh Trung-Nhật 1937-1945) bí mật làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống Cộng sản

曲线论
qū xiàn lùn

lý thuyết đường cong

曲线锯
qū xiàn ju

cưa lọng

曲肱而枕
qū gōng ér zhěn

nằm gối đầu lên cánh tay cong (thành ngữ)

曲艺
qǔ yì

nghệ thuật hát nói dân gian

曲里拐弯
qū lǐ guǎi wān

quanh co khúc khuỷu

曲解
qū jiě

xuyên tạc

曲调
qǔ diào

giai điệu

曲轴
qū zhóu

trục khuỷu

曲阜
qū fù

Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh, Sơn Đông

曲阜孔庙
qū fù kǒng miào

đền thờ Khổng Tử tại quê hương Khúc Phụ

曲阜市
qū fù shì

Qufu, thành phố cấp huyện ở Jining, Sơn Đông

曲阳
qǔ yáng

huyện Khúc Dương ở Bảo Định, Hà Bắc

曲阳县
qǔ yáng xiàn

huyện Khúc Dương ở Bảo Định, Hà Bắc

曲霉毒素
qǔ méi dú sù

nấm mốc Aspergillus

曲靖
qǔ jìng

Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

曲靖地区
qǔ jìng dì qū

khu khúc Tĩnh ở Vân Nam

曲靖市
qǔ jìng shì

Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc

曲面
qū miàn

mặt cong

曲面论
qū miàn lùn

lý thuyết về mặt cong

曲颈瓶
qū jǐng píng

bình cổ cong dùng trong phòng thí nghiệm

曲高和寡
qǔ gāo hè guǎ

khó hát vì quá cao siêu (thành ngữ)

曲麻莱
qǔ má lái

huyện Qumarlêb (Tây Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải

曲麻莱县
qǔ má lái xiàn

huyện Qumarlêb (Tây Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải

椭圆曲线
tuǒ yuán qū xiàn

đường cong elliptic

汀曲
tīng qū

khúc quanh của dòng suối

河曲
hé qǔ

huyện Hà Khúc ở Tân Châu, Sơn Tây

河曲
hé qū

khúc uốn (của sông)

河曲县
hé qǔ xiàn

huyện Hà Khúc, thuộc Tân Châu, Sơn Tây

活动曲尺
huó dòng qū chǐ

thước vuông trượt (để đo góc)

测地曲率
cè dì qū lǜ

độ cong trắc địa

测地线曲率
cè dì xiàn qū lǜ

độ cong trắc địa

狂想曲
kuáng xiǎng qǔ

rhapsody (âm nhạc)

玛曲
mǎ qǔ

huyện Mã Khúc, thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

玛曲县
mǎ qǔ xiàn

huyện Mã Khúc

申曲
shēn qǔ

kịch Thượng Hải

异曲同工
yì qǔ tóng gōng

khác giai điệu nhưng cùng trình độ (thành ngữ)

盘旋曲折
pán xuán qū zhé

(thành ngữ) (nói về đường sá v.v.) quanh co khúc khuỷu

盘曲
pán qū

cuộn tròn

碌曲
lù qǔ

huyện Lục Khúc, thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

碌曲县
lù qǔ xiàn

huyện Lục Khúc

神曲
shén qǔ

Thần khúc (Divine Comedy của Dante Alighieri)

精索静脉曲张
jīng suǒ jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch thừng tinh

红曲
hóng qū

màu thực phẩm đỏ làm từ men

组曲
zǔ qǔ

tổ khúc (âm nhạc)

绮想曲
qǐ xiǎng qǔ

capriccio (nhạc)

编曲
biān qǔ

soạn nhạc

义勇军进行曲
yì yǒng jūn jìn xíng qǔ

March of the Volunteer Army (quốc ca Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

翘曲
qiáo qū

cong vênh

舞曲
wǔ qǔ

nhạc khiêu vũ

舟曲
zhōu qǔ

huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

舟曲县
zhōu qǔ xiàn

huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

万能曲尺
wàn néng qū chǐ

thước đo góc vạn năng

蜷曲
quán qū

xoắn lại

螺旋曲面
luó xuán qū miàn

mặt xoắn ốc

衰变曲线
shuāi biàn qū xiàn

đường cong phân rã

褶曲
zhě qū

sự gấp nếp

角曲尺
jiǎo qū chǐ

thước vuông góc (dụng cụ đo góc)

触技曲
chù jì qǔ

toccata

谱曲
pǔ qǔ

soạn nhạc

变奏曲
biàn zòu qǔ

biến tấu (âm nhạc)

赋格曲
fù gé qǔ

fugue (nhạc phức điệu)

迂回曲折
yū huí qū zhé

quanh co khúc khuỷu (thành ngữ); diễn biến phức tạp không đi đến đâu

迂曲
yū qū

quanh co

进行曲
jìn xíng qǔ

hành khúc

那曲
nǎ qū

Na Khúc, thị trấn và khu tự trị ở trung tâm Tây Tạng

那曲地区
nà qǔ dì qū

khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Tạng: Nag chu sa khul

那曲市
nà qǔ shì

thành phố Nagchu ở Tây Tạng

那曲县
nǎ qū xiàn

huyện Nagchu (Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng)

乡曲
xiāng qū

làng quê hẻo lánh

酒曲
jiǔ qū

men bia

酸曲
suān qǔ

bài hát tình yêu

钢曲尺
gāng qū chǐ

thước vuông thép (dụng cụ đo góc vuông)

阿旺曲培
ā wàng qū péi

Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và người bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị tù 1995-2002 sau đó được thả sang Mỹ

阿旺曲沛
ā wàng qǔ pèi

Ngawang Choepel (học giả Fulbright người Tây Tạng)

阳曲
yáng qǔ

huyện Dương Khúc ở Thái Nguyên, Sơn Tây

阳曲县
yáng qǔ xiàn

huyện Dương Khúc ở Thái Nguyên, Sơn Tây

随想曲
suí xiǎng qǔ

(âm nhạc) capriccio

双曲
shuāng qū

hyperbol

双曲几何
shuāng qū jǐ hé

hình học hyperbol

双曲抛物面
shuāng qū pāo wù miàn

mặt paraboloid hypebolic

双曲拱桥
shuāng qū gǒng qiáo

cầu vòm kép

双曲正弦
shuāng qū zhèng xián

sin hyperbolique ou sinh (math.)

双曲线
shuāng qū xiàn

hyperbol

双曲线正弦
shuāng qū xiàn zhèng xián

sinh hyperbolic (toán học)

双曲面
shuāng qū miàn

(toán học) hyperboloit

双曲余割
shuāng qū yú gē

cosecant hyperbolique, fonction cosech(x)

双曲余弦
shuāng qū yú xián

cosin hyperbolique ou cosh (math.)

零曲率
líng qū lǜ

độ cong không

电子舞曲
diàn zǐ wǔ qǔ

nhạc dance điện tử

静脉曲张
jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch

马赛曲
mǎ sài qǔ

La Marseillaise

鹍鸡曲
kūn jī qǔ

bài thơ dài của Hàn Tín (-196 TCN)

黄曲霉
huáng qū méi

Aspergillus flavus (nấm thường tìm thấy trên cây trồng)

黄曲霉毒素
huáng qū méi dú sù

aflatoxin

黄曲霉菌
huáng qū méi jūn

Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)

黎曼曲面
lí màn qū miàn

mặt Riemann (toán học)