出
Định nghĩa
- 1. ra; đi ra; ra ngoài
- 2. xuất hiện; hiện ra; lộ ra
- 3. đưa ra; làm ra; sản sinh
- 4. bỏ ra; chi ra; trả
- 5. xảy ra; phát sinh
- 6. vượt; hơn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5昨天晚上我看了一 出 京剧。
他走 出 了房间。
他迈 出 一步。
医生诊断 出 她得了感冒。
白色的裙子衬托 出 她的皮肤很白。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 出
bỏ ra; trả; chi ra
đưa ra; làm ra; tạo ra
kiệt xuất; xuất sắc; lỗi lạc
truyền ra ngoài
đề xuất ý tưởng
gặp tai nạn
ngoài dự đoán; bất ngờ
đảm nhiệm; nhậm chức
ra; ra ngoài
ra; ra ngoài; ra được
ra vào
cấp; xuất trình (giấy tờ)
xuất phát; lên đường
đi ra ngoài; ra ngoài; rời đi; đi khỏi
lối ra; cửa ra; lối thoát
nói năng trôi chảy; ăn nói lưu loát như văn
nổi tiếng; có tiếng
bán; rao bán
xuất ngoại; ra nước ngoài; đi nước ngoài
khai quật
lên sân khấu biểu diễn
xuất cảnh
bị loại; bị loại khỏi cuộc chơi
ra khỏi núi
đi công tác
tham dự; có mặt; dự
xuất xưởng
cho lãi
triển vọng; tiền đồ
ra tay; bắt tay làm
xuất phát từ; do; vì
xuất hiện vấn đề
toát mồ hôi
làm trò cười cho thiên hạ; bị bẽ mặt
diễn
xuất bản
nhà xuất bản
xuất hiện; hiện ra
sinh ra; ra đời; chào đời
xuất phát; khởi hành; lên đường
điểm xuất phát
nổi bật; xuất chúng
xuất trình; trình ra
ngẩn người; đờ đẫn
cho thuê
taxi
xuất phát từ; trích từ; bắt nguồn từ
ban hành; đưa ra (chính sách)
xuất sắc; ưu tú; nổi bật; trội hơn
chảy máu
đi ra ngoài; đi lại
đi thăm chính thức; công du
bỏ vốn; góp vốn; tài trợ
bán
bỏ nhà ra đi; bỏ đi
đường ra; lối ra
xuất thân; xuất thân từ
đi chơi; đi du lịch
ra mắt
bẽ mặt; làm trò cười; xấu mặt
ra khỏi nhà; đi ra ngoài
xuất viện; ra viện
đặt câu hỏi khó
đứng ra; ra mặt
thoát khỏi khó khăn; ngóc đầu lên
để lộ tài năng
giành chiến thắng; vượt lên dẫn đầu
vui mừng ngoài mong đợi; mừng rỡ khôn xiết
ra ngoài; đi vắng; đi xa
trưng bày; triển lãm
xuất hiện liên tiếp; nối nhau không dứt
rút ra
tìm ra; phát hiện; tìm thấy
lấy ra; mang ra
chỉ ra; vạch ra; nêu ra
đưa ra; tung ra; ra mắt
đưa ra; nêu ra; đề xuất; đặt ra
phát sóng; phát; truyền phát
chi tiêu; chi trả
tìm ra
sự thật sáng tỏ; cháy nhà ra mặt chuột
cử đi
biểu diễn; trình diễn
phát ra; tỏa ra
nhận ra
thấy được
nhô ra; lồi ra; nhô lên
buột miệng nói ra; nói buột ra
nổi bật lên; tỏ rõ tài năng; vượt trội
nhận ra; nhận biết; nhận diện
liều; liều mạng; bất chấp tất cả
vượt quá; vượt ra ngoài
xuất khẩu
rút lui; rút khỏi; rời khỏi; ra khỏi
vào ra
nhập khẩu và xuất khẩu
thể hiện; biểu lộ
lời nói ra không thể thu hồi
cùng một giọng điệu
xem 三振
đúng như dự đoán
Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Máy móc Chính xác Trung Quốc
Ngân hàng Xuất nhập khẩu Trung Quốc
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)
giao nộp
đột nhiên phơi bày
người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo
người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo
duỗi ra
tại sao lại nói như vậy?
sử dụng
hoảng loạn bỏ chạy
cho vay
đưa ra
thần kinh ly tâm
cả tổ bay ra
nhập trước, xuất trước
thu không đủ chi
xuất huyết nội
đi công tác
xuất hiện lại
hiện ra; xuất hiện; ló ra
ra đi tay trắng khi ly hôn
nhô ra
ra đời
vượt ra ngoài
ngoài ý muốn
ngoài sự mong đợi
ngoài dự kiến
xảy ra sự cố
có chuyện xảy ra
đi lưu vong
gây ra chết người
bất ngờ
vượt quá mọi mong đợi
nổi bật giữa đám đông
ra làm quan
góp phần
hết thời kỳ nóng nhất trong năm
đi sứ
sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá
cho vay
trả giá
cổng ra vào
Cục kiểm nghiệm và kiểm dịch xuất nhập cảnh
Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
ra vào bình an
cửa ra vào
xuất binh
đánh bất ngờ
đánh bất ngờ, tấn công lúc địch không phòng bị
ra khỏi hàng ngũ
góp sức; ra sức
đi làm
giao thầu
xem 出老千
nhà xuất khẩu
hàng xuất khẩu
trả thù
sản phẩm xuất khẩu
thăm dò ý kiến cử tri sau khi bỏ phiếu
hàng xuất khẩu
kim ngạch xuất khẩu
sản phẩm
nhà sản xuất phim
gặp sự cố
dọn chuồng
Sách Xuất Hành
phí xuất hiện
ra ngoài
đi xa
đặc biệt
thắng bằng cách ra quân bất ngờ
trốn chạy
gặp rắc rối
xuất giá
ra kinh nhậm chức
xuất gia
người xuất gia
nổi bật
xảy ra sự cố
đi tuần tra
hoàn thành khóa học việc
chưa thành công đã qua đời
người tham dự
tỷ lệ người có mặt biểu quyết
ra tòa
giá xuất xưởng
cài đặt gốc
xuất quân; ra trận
xuất trận
thoát vai
ra đòn
ra đòn
xuất kích
ra ngoài tập thể dục
tiến bộ mới
xuất bản sách