Bỏ qua đến nội dung

wǎn
HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tối
  2. 2. đêm
  3. 3. muộn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
现在太 了,再说我也不想去。
现在太 了,我们回家吧。
我们在朋友家住宿一
讓我們在 飯后繼續這個遊戲。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6111866)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 晚

一天到晚
yī tiān dào wǎn

cả ngày

傍晚
bàng wǎn

buổi chiều tối

夜晚
yè wǎn

đêm

从早到晚
cóng zǎo dào wǎn

từ sáng đến tối

早晚
zǎo wǎn

sáng và chiều

晚上
wǎn shang

buổi tối

晚报
wǎn bào

báo chiều

晚安
wǎn ān

Chúc ngủ ngon!

晚年
wǎn nián

giai đoạn cuối đời

晚会
wǎn huì

buổi tối

晚期
wǎn qī

giai đoạn cuối

晚间
wǎn jiān

buổi tối

晚饭
wǎn fàn

cơm tối

晚餐
wǎn cān

bữa tối

晚点
wǎn diǎn

trễ

当晚
dāng wǎn

vào tối đó

当晚
dàng wǎn

đêm đó

今晚
jīn wǎn

tối nay

北京晚报
běi jīng wǎn bào

Bắc Kinh Vãn Báo

君子报仇,十年不晚
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

quân tử báo thù, mười năm chưa muộn

多早晚
duō zǎo wǎn

khi nào?

大器晚成
dà qì wǎn chéng

nghĩa đen: phải mất thời gian dài mới làm được cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm

好饭不怕晚
hǎo fàn bù pà wǎn

bữa ăn ngon được nhớ mãi sau khi đã quên sự chờ đợi

如火晚霞
rú huǒ wǎn xiá

mây lúc hoàng hôn rực đỏ như lửa

就晚了
jiù wǎn le

thì đã quá muộn (khẩu ngữ)

悔之已晚
huǐ zhī yǐ wǎn

quá muộn để hối hận

爱晚亭
ài wǎn tíng

Đình Ái Vãn, trên núi Nhạc Lộc ở Hồ Bắc, danh lam thắng cảnh nổi tiếng

新民晚报
xīn mín wǎn bào

Báo Tân Dân

早出晚归
zǎo chū wǎn guī

đi sớm về muộn

明晚
míng wǎn

tối mai

春节联欢晚会
chūn jié lián huān wǎn huì

Tết Nguyên Đán liên hoan văn nghệ, chương trình đặc biệt mừng năm mới của CCTV

春风深醉的晚上
chūn fēng shēn zuì de wǎn shang

Đêm xuân say đắm, truyện ngắn năm 1924 của Uất Đạt Phu

昨晚
zuó wǎn

tối hôm qua

晚上好
wǎn shàng hǎo

Chào buổi tối!

晚世
wǎn shì

ngày nay

晚场
wǎn chǎng

buổi diễn buổi tối (ở nhà hát v.v.)

晚婚晚育
wǎn hūn wǎn yù

kết hôn muộn và sinh con muộn

晚宴
wǎn yàn

tiệc tối

晚晌
wǎn shǎng

buổi tối

晚景
wǎn jǐng

cảnh chiều

晚期癌症
wǎn qī ái zhèng

ung thư giai đoạn cuối

晚归
wǎn guī

về muộn; về nhà muộn

晚清
wǎn qīng

thời kỳ cuối nhà Thanh

晚礼服
wǎn lǐ fú

váy dạ hội

晚祷
wǎn dǎo

kinh cầu nguyện buổi tối

晚育
wǎn yù

sinh con muộn

晚车
wǎn chē

tàu đêm

晚辈
wǎn bèi

thế hệ trẻ

晚近
wǎn jìn

gần đây nhất trong quá khứ

晚霞
wǎn xiá

ráng chiều

最后晚餐
zuì hòu wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (bữa ăn cuối cùng của Chúa Giêsu với các môn đệ)

最后的晚餐
zuì hòu de wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (bữa ăn cuối cùng của Chúa Giê-su với các môn đồ trong câu chuyện Thương khó của Kitô giáo)

李承晚
lǐ chéng wǎn

Syngman Rhee (1875-1965), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống Đại Hàn Dân Quốc 1948-1960

法制晚报
fǎ zhì wǎn bào

Pháp Chế Vãn Báo, tờ báo pháp luật buổi tối có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2004 và ngừng hoạt động năm 2019

为时不晚
wéi shí bù wǎn

chưa quá muộn

为时已晚
wéi shí yǐ wǎn

đã quá muộn

为时未晚
wéi shí wèi wǎn

chưa muộn (thành ngữ)

犹未为晚
yóu wèi wéi wǎn

vẫn chưa là quá muộn

相见恨晚
xiāng jiàn hèn wǎn

hối hận vì gặp nhau quá muộn (thành ngữ); rất vui vì cuối cùng đã gặp được bạn.

识荆恨晚
shí jīng hèn wǎn

Rất hân hạnh được gặp bạn và tiếc rằng không được sớm hơn

丑媳妇早晚也得见公婆
chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)

头晚
tóu wǎn

đêm trước