Bỏ qua đến nội dung

zhǐ
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dừng
  2. 2. cấm
  3. 3. chỉ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2896734)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 止

不止
bù zhǐ

không chỉ

中止
zhōng zhǐ

ngừng

停止
tíng zhǐ

dừng lại

制止
zhì zhǐ

chặn đứng

截止
jié zhǐ

hạn chót

止咳
zhǐ ké

chống ho

止步
zhǐ bù

dừng lại

止血
zhǐ xuè

chống chảy máu

为止
wéi zhǐ

cho đến khi

禁止
jìn zhǐ

cấm

终止
zhōng zhǐ

chấm dứt

举止
jǔ zhǐ

phong thái

迄今为止
qì jīn wéi zhǐ

đến nay

防止
fáng zhǐ

phòng ngừa

阻止
zǔ zhǐ

ngăn chặn

静止
jìng zhǐ

tĩnh止

不止一次
bù zhǐ yī cì

nhiều lần

令行禁止
lìng xíng jìn zhǐ

mệnh lệnh được thi hành và điều cấm được tuân thủ; chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót

休止
xiū zhǐ

ngừng

休止符
xiū zhǐ fú

dấu lặng (âm nhạc)

何止
hé zhǐ

không chỉ

充饥止渴
chōng jī zhǐ kě

làm dịu cơn đói và giải khát

全面禁止
quán miàn jìn zhǐ

cấm hoàn toàn

全面禁止核试验条约
quán miàn jìn zhǐ hé shì yàn tiáo yuē

Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

到此为止
dào cǐ wéi zhǐ

đến đây là dừng lại

到目前为止
dào mù qián wéi zhǐ

cho đến nay

古文观止
gǔ wén guān zhǐ

Cổ văn quan chỉ

售完即止
shòu wán jí zhǐ

hàng bán hết thì thôi

喝止
hè zhǐ

quát bảo dừng lại

叹为观止
tàn wéi guān zhǐ

thán vì quan chỉ

学无止境
xué wú zhǐ jìng

học vô chỉ cảnh; không có giới hạn trong việc học; luôn có điều mới để học

容止
róng zhǐ

dung mạo và cử chỉ

屡禁不止
lǚ jìn bù zhǐ

tiếp tục vi phạm mặc dù bị cấm nhiều lần (thành ngữ)

底止
dǐ zhǐ

(văn chương) sự kết thúc

废止
fèi zhǐ

bãi bỏ (một đạo luật)

心如止水
xīn rú zhǐ shuǐ

lòng bình yên như nước đứng

戛然而止
jiá rán ér zhǐ

dừng lại đột ngột (thường là âm thanh)

截止日
jié zhǐ rì

hạn chót; ngày cuối cùng

截止期限
jié zhǐ qī xiàn

hạn chót

抑止
yì zhǐ

kìm nén; ngăn chặn

望梅止渴
wàng méi zhǐ kě

nhìn mận để hết khát (thành ngữ)

树欲静而风不止
shù yù jìng ér fēng bù zhǐ

cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (thành ngữ)

欲言又止
yù yán yòu zhǐ

muốn nói nhưng lại ngập ngừng

止咳糖浆
zhǐ ké táng jiāng

siro ho trị ho

止境
zhǐ jìng

giới hạn

止息
zhǐ xī

ngừng lại

止损
zhǐ sǔn

(tài chính) cắt lỗ; dừng lỗ

止损单
zhǐ sǔn dān

lệnh cắt lỗ (tài chính)

止损点
zhǐ sǔn diǎn

(tài chính) điểm cắt lỗ (mức giá mà người ta quyết định bán chứng khoán khi lỗ để tránh khả năng phải bán sau đó với giá thấp hơn)

止汗剂
zhǐ hàn jì

chất chống mồ hôi

止滑
zhǐ huá

chống trượt

止疼片
zhǐ téng piān

thuốc giảm đau

止痛
zhǐ tòng

giảm đau

止痛剂
zhǐ tòng jì

thuốc giảm đau

止痛法
zhǐ tòng fǎ

phương pháp giảm đau

止痛片
zhǐ tòng piàn

thuốc giảm đau

止痛药
zhǐ tòng yào

thuốc giảm đau

止血垫
zhǐ xuè diàn

băng cầm máu

止血栓
zhǐ xuè shuān

nút cầm máu

止血贴
zhǐ xuè tiē

băng cá nhân

止闹按钮
zhǐ nào àn niǔ

nút báo lại

永无止境
yǒng wú zhǐ jìng

vô tận

汐止
xī zhǐ

Xizhi (thành phố thuộc Tân Bắc, Đài Loan)

汐止市
xī zhǐ shì

thành phố Tịch Chỉ (Xizhi) ở Đài Bắc mới, Đài Loan

没有止尽
méi yǒu zhǐ jìn

vô tận

活血止痛
huó xuè zhǐ tòng

hoạt huyết chỉ thống; làm lưu thông khí huyết và giảm đau

浅尝辄止
qiǎn cháng zhé zhǐ

nếm thử rồi dừng lại; chỉ hiểu biết nông cạn rồi thôi

游客止步
yóu kè zhǐ bù

du khách không được vào

无休无止
wú xiū wú zhǐ

không ngừng; vô tận (thành ngữ)

无止尽
wú zhǐ jìn

vô tận

生命不息,战斗不止
shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ

còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng

禁止令行
jìn zhǐ lìng xíng

xem 令行禁止

禁止吸烟
jìn zhǐ xī yān

Cấm hút thuốc!

禁止外出
jìn zhǐ wài chū

cấm ai đó ra ngoài

禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

禁止驶入
jìn zhǐ shǐ rù

Cấm đi vào! (biển báo đường)

莅止
lì zhǐ

đến gần

行止
xíng zhǐ

cử chỉ

观止
guān zhǐ

tuyệt vời không gì sánh được

岂止
qǐ zhǐ

không chỉ; không những; hơn cả

辍止
chuò zhǐ

dừng lại

遏止
è zhǐ

ngăn chặn (sự tiến quân của ai đó)

适可而止
shì kě ér zhǐ

biết điểm dừng; biết chừng mực; không đi quá xa

静止锋
jìng zhǐ fēng

frông tĩnh (khí tượng học)

顶风停止
dǐng fēng tíng zhǐ

nằm ngược gió

饮鸩止渴
yǐn zhèn zhǐ kě

uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ)

点到即止
diǎn dào jí zhǐ

chạm đến rồi dừng lại