Bỏ qua đến nội dung

liú
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ở lại
  2. 2. giữ lại
  3. 3. bảo quản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
了很长的胡子。
请给我 一个座位。
英國應當 在還是脫離歐盟?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6360043)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 留

保留
bǎo liú

giữ lại

停留
tíng liú

dừng lại tạm thời

扣留
kòu liú

để lại

拘留
jū liú

giam giữ

收留
shōu liú

chăm sóc

残留
cán liú

còn lại

滞留
zhì liú

dừng lại

留下
liú xià

ở lại

留学
liú xué

du học

留学生
liú xué shēng

sinh viên du học

留心
liú xīn

chú ý

留念
liú niàn

giữ làm kỷ niệm

留意
liú yì

chú ý

留恋
liú liàn

khó rời

留神
liú shén

cẩn thận

留言
liú yán

để lại tin nhắn

遗留
yí liú

để lại

久留
jiǔ liú

ở lại lâu

伊留申
yī liú shēn

Ilyushin, nhà sản xuất máy bay Nga

保留剧目
bǎo liú jù mù

tiết mục lưu diễn

保留区
bǎo liú qū

khu bảo tồn

停薪留职
tíng xīn liú zhí

nghỉ phép không lương

刑事拘留
xíng shì jū liú

tạm giam hình sự

剃发留辫
tì fà liú biàn

cạo đầu chừa đuôi tóc

勾留
gōu liú

lưu lại

半保留复制
bàn bǎo liú fù zhì

tái bản bán bảo toàn

去留
qù liú

đi hay ở

吸留
xī liú

hấp thụ và giữ lại

国家留学基金管理委员会
guó jiā liú xué jī jīn guǎn lǐ wěi yuán huì

Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc

女大不中留
nǚ dà bù zhōng liú

khi con gái lớn thì phải gả chồng (thành ngữ)

存留
cún liú

còn lại

居留
jū liú

cư trú

居留权
jū liú quán

quyền cư trú (luật)

居留证
jū liú zhèng

giấy phép cư trú

屯留
tún liú

huyện Tunliu ở Trường Trị, Sơn Tây

屯留县
tún liú xiàn

huyện Đồn Lưu ở Trường Trị, Sơn Tây

弥留
mí liú

hấp hối

弥留之际
mí liú zhī jì

lúc hấp hối

志留系
zhì liú xì

hệ Silur (địa chất)

志留纪
zhì liú jì

kỷ Silur (kỷ địa chất 440-417 triệu năm trước)

爱留根纳
ài liú gēn nà

Eriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia người Ireland theo thuyết Tân Platon

手下留情
shǒu xià liú qíng

nương tay, không quá nghiêm khắc với tôi

拘留所
jū liú suǒ

trại giam

挽留
wǎn liú

nín ở lại

提留
tí liú

rút tiền ra và giữ lại

收留所
shōu liú suǒ

nơi tạm trú

残留物
cán liú wù

tàn dư

毫不留情
háo bù liú qíng

không nương tay

毫无保留
háo wú bǎo liú

không chút dè dặt

永久居留权
yǒng jiǔ jū liú quán

quyền cư trú vĩnh viễn

永久居留证
yǒng jiǔ jū liú zhèng

giấy phép cư trú vĩnh viễn

淹留
yān liú

ở lại lâu

滞留锋
zhì liú fēng

front tĩnh (khí tượng học)

潴留
zhū liú

ứ đọng (y học)

火场留守分队
huǒ chǎng liú shǒu fēn duì

phân đội ở lại yểm trợ hỏa lực

王不留行
wáng bù liú xíng

cỏ bạc đầu (Vaccaria segetalis)

留一手
liú yī shǒu

giữ lại một tay nghề, không tiết lộ hết bí quyết nghề nghiệp

留住
liú zhù

mời ai ở lại

留作
liú zuò

để dành cho; giữ làm

留传
liú chuán

để lại cho thế hệ sau

留别
liú bié

quà chia tay

留名
liú míng

để lại tên tuổi

留园
liú yuán

Lingering Garden ở Tô Châu, Giang Tô

留堂
liú táng

ở lại sau giờ học

留坝
liú bà

huyện Liuba thuộc Hán Trung, Thiểm Tây

留坝县
liú bà xiàn

huyện Liuba, thuộc Hán Trung, Thiểm Tây

留存
liú cún

giữ lại

留存收益
liú cún shōu yì

lợi nhuận giữ lại

留守
liú shǒu

ở lại trông nom mọi việc

留守儿童
liú shǒu ér tóng

trẻ em ở lại quê nhà, con cái của những người nông dân phải đi làm ăn xa ở các khu đô thị, nhưng không đủ khả năng để đưa cả gia đình đi cùng

留客
liú kè

mời khách ở lại

留宿
liú sù

cho khách trọ lại qua đêm

留尼汪
liú ní wāng

đảo Réunion (đảo thuộc Ấn Độ Dương, là tỉnh hải ngoại của Pháp)

留尾巴
liú wěi ba

để lại đầu mối chưa giải quyết

留底
liú dǐ

giữ một bản sao

留影
liú yǐng

chụp ảnh làm kỷ niệm

留待
liú dài

để lại cho sau

留后路
liú hòu lù

để lại đường lui cho mình

留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.

留情
liú qíng

nương tình (để tha cho ai)

留成
liú chéng

giữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)

留有
liú yǒu

còn tồn tại

留有余地
liú yǒu yú dì

để lại một khoảng trống

留校
liú xiào

ở lại trường làm giảng viên sau khi tốt nghiệp

留样
liú yàng

mẫu lưu

留步
liú bù

(khách ra về nói) không cần tiễn

留洋
liú yáng

(thể thao) đi tập huấn ở nước ngoài

留海
liú hǎi

xem 劉海|刘海

留班
liú bān

ở lại lớp

留用
liú yòng

giữ lại để dùng

留白
liú bái

để lại lời nhắn

留种
liú zhǒng

giữ giống

留空
liú kòng

để trống khoảng trống trong tài liệu

留级
liú jí

lưu ban

留给
liú gěi

để dành cho

留置
liú zhì

để lại tại chỗ

留声机
liú shēng jī

máy hát đĩa

留职
liú zhí

giữ chức vụ

留芳千古
liú fāng qiān gǔ

tiếng thơm lưu truyền muôn đời

留芳百世
liú fāng bǎi shì

tiếng thơm lưu truyền trăm đời

留兰香
liú lán xiāng

bạc hà

留观
liú guān

(y học) ở lại bệnh viện để theo dõi

留言本
liú yán běn

sổ lưu bút

留言簿
liú yán bù

sổ lưu bút

留话
liú huà

để lại lời nhắn

留连论诗
liú lián lùn shī

tiếp tục bàn luận về một bài thơ trong một thời gian dài

留遗
liú yí

để lại

留医
liú yī

nằm viện điều trị

留里克
liú lǐ kè

Rurik (khoảng 830-879), thủ lĩnh Varangian của người Rus'

留针
liú zhēn

để kim châm tại chỗ trong một khoảng thời gian (châm cứu)

留门
liú mén

để cửa không khóa cho ai

留院
liú yuàn

ở lại bệnh viện

留难
liú nàn

gây khó khăn

留题
liú tí

cảm nghĩ viết ngay sau khi tham quan

留饭
liú fàn

để phần cơm cho ai

留饮
liú yǐn

phù thũng (tích tụ dịch kẽ trong các cơ quan nội tạng)

留余地
liú yú dì

chừa chỗ cho xoay xở; chừa khoảng trống cho sai sót

留驻
liú zhù

đóng quân

留鸟
liú niǎo

chim cư trú

羁留
jī liú

ở lại

自留地
zì liú dì

thửa đất tự để lại được phân cho cá nhân trong nông trường tập thể

自留山
zì liú shān

đất đồi được giao cho tư nhân sử dụng

行政拘留
xíng zhèng jū liú

giam giữ hành chính đối với người vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn

卫留成
wèi liú chéng

Wei Liucheng (1946-), tỉnh trưởng thứ năm của Hải Nam

话到嘴边留三分
huà dào zuǐ biān liú sān fēn

Lời nói đến miệng giữ lại ba phần; im lặng là vàng.

逗留
dòu liú

ở lại

阻留
zǔ liú

chặn lại

阿留申群岛
ā liú shēn qún dǎo

quần đảo Aleut

巩留
gǒng liú

Huyện Củng Lưu (Gongliu) hoặc Toqquztara nahiyisi ở Châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương

巩留县
gǒng liú xiàn

huyện Củng Lưu (Gongliu)

预留
yù liú

để dành

余留
yú liú

phần còn lại

余留事务
yú liú shì wù

công việc còn dang dở

余留无符号数
yú liú wú fú hào shù

số dư không dấu (tức là số dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)

马可·奥勒留
mǎ kě · ào lēi liú

Marcus Aurelius (121-180), hoàng đế La Mã

驻留
zhù liú

ở lại

高桥留美子
gāo qiáo liú měi zǐ

Takahashi Rumiko, họa sĩ manga Nhật Bản