Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cổ
  2. 2. phần
  3. 3. đoạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
烟从烟囱里飘出来。
房間裏一 煙味。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6467554)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 股

屁股
pì gu

mông

炒股
chǎo gǔ

chơi chứng khoán

股份
gǔ fèn

cổ phần

股市
gǔ shì

thị trường chứng khoán

股民
gǔ mín

nhà đầu tư chứng khoán

股票
gǔ piào

cổ phiếu

一股清流
yī gǔ qīng liú

một luồng gió mới

一股脑
yī gǔ nǎo

tất cả mọi thứ

一股子
yī gǔ zi

một luồng

七股
qī gǔ

xã Chiku tại huyện Đài Nam, Đài Loan

上海证券交易所综合股价指数
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ zōng hé gǔ jià zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

中国石油化工股份有限公司
zhōng guó shí yóu huà gōng gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)

中盘股
zhōng pán gǔ

cổ phiếu vốn hóa trung bình

五股
wǔ gǔ

Wugu, một khu vực hành chính ở Tân Bắc, Đài Loan

五股乡
wǔ gǔ xiāng

xã Wugu ở Tân Bắc, Đài Loan

仙股
xiān gǔ

cổ phiếu giá trị thấp

个股
gè gǔ

cổ phiếu riêng lẻ

优先股
yōu xiān gǔ

cổ phiếu ưu đãi

优先认股权
yōu xiān rèn gǔ quán

quyền ưu tiên mua cổ phần

入股
rù gǔ

góp vốn

八股
bā gǔ

văn bát cổ

八股文
bā gǔ wén

văn bát cổ

公股
gōng gǔ

cổ phần nhà nước

割股疗亲
gē gǔ liáo qīn

cắt thịt đùi nuôi cha mẹ ốm (thành ngữ) — lòng hiếu thảo dám cắt thịt đùi

勾股定理
gōu gǔ dìng lǐ

định lý Pythagoras

参股
cān gǔ

góp vốn cổ phần

合股
hé gǔ

cổ phần chung

合股线
hé gǔ xiàn

chỉ xe

垃圾股
lā jī gǔ

trái phiếu rác

太阳晒屁股
tài yáng shài pì gǔ

ngủ quên

屁股决定脑袋
pì gu jué dìng nǎo dai

nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)

屁股眼
pì gu yǎn

hậu môn

屁股蛋
pì gu dàn

mông

悬梁刺股
xuán liáng cì gǔ

học hành chăm chỉ không mệt mỏi (thành ngữ)

成份股
chéng fèn gǔ

cổ phiếu thành phần trong chỉ số tổng hợp

打屁股
dǎ pì gu

đánh đít ai đó

拍拍屁股走人
pāi pāi pì gu zǒu rén

chuồn đi

招股
zhāo gǔ

chào bán cổ phần

招股书
zhāo gǔ shū

bản cáo bạch (đề ra đợt chào bán cổ phiếu)

招股说明书
zhāo gǔ shuō míng shū

bản cáo bạch

控股
kòng gǔ

nắm cổ phần chi phối trong một công ty

擦屁股
cā pì gu

lau đít

拧成一股绳
níng chéng yī gǔ shéng

xoắn các sợi lại thành một sợi dây

摊薄后每股盈利
tān bó hòu měi gǔ yíng lì

thu nhập trên mỗi cổ phiếu sau khi pha loãng

普通股
pǔ tōng gǔ

cổ phiếu thường

梯式配股
tī shì pèi gǔ

xếp lớp (trong bán cổ phiếu)

汽车夏利股份有限公司
qì chē xià lì gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Ô tô Hạ Lợi (Tianjin FAW Xiali Motor Company, Ltd., thành lập năm 1997)

港股
gǎng gǔ

cổ phiếu Hồng Kông

潜力股
qián lì gǔ

cổ phiếu có tiềm năng tăng giá

潜力股男人
qián lì gǔ nán rén

người đàn ông có triển vọng tốt

炒股票
chǎo gǔ piào

đầu cơ cổ phiếu

烟屁股
yān pì gu

mẩu thuốc lá

热脸贴冷屁股
rè liǎn tiē lěng pì gu

bị hắt hủi dù có thiện ý

发行红利股
fā xíng hóng lì gǔ

phát hành cổ phiếu thưởng

白马股
bái mǎ gǔ

cổ phiếu blue-chip

红利股票
hóng lì gǔ piào

cổ phiếu thưởng (phát hành như hình thức trả cổ tức)

红筹股
hóng chóu gǔ

cổ phiếu hồng sàn (cổ phiếu của các công ty Trung Quốc được thành lập bên ngoài Trung Quốc đại lục và niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hồng Kông)

绞股蓝
jiǎo gǔ lán

giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)

绩优股
jì yōu gǔ

cổ phiếu ưu tú

股二头肌
gǔ èr tóu jī

cơ nhị đầu đùi

股交
gǔ jiāo

giao hợp giữa hai đùi

股份公司
gǔ fèn gōng sī

công ty cổ phần

股份制公司
gǔ fèn zhì gōng sī

công ty cổ phần

股份有限公司
gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

công ty cổ phần hữu hạn

股价
gǔ jià

giá cổ phiếu

股利
gǔ lì

cổ tức

股动脉
gǔ dòng mài

động mạch đùi

股四头肌
gǔ sì tóu jī

cơ tứ đầu đùi

股息
gǔ xī

cổ tức

股栗
gǔ lì

(văn chương) run sợ

股栗肤粟
gǔ lì fū sù

run sợ đến mức đùi run lẩy bẩy và da nổi da gà (thành ngữ)

股指
gǔ zhǐ

chỉ số thị trường chứng khoán

股掌
gǔ zhǎng

trong lòng bàn tay của ai đó

股本
gǔ běn

vốn cổ phần

股本回报率
gǔ běn huí bào lǜ

tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

股本金比率
gǔ běn jīn bǐ lǜ

tỷ lệ vốn cổ phần

股权
gǔ quán

quyền sở hữu cổ phần

股沟
gǔ gōu

khe mông

股灾
gǔ zāi

sự sụp đổ thị trường chứng khoán

股癣
gǔ xuǎn

hắc lào ở bẹn, nhiễm nấm da ở vùng háng

股票交易所
gǔ piào jiāo yì suǒ

sở giao dịch chứng khoán

股票代号
gǔ piào dài hào

ký hiệu cổ phiếu

股票市场
gǔ piào shì chǎng

thị trường chứng khoán

股票投资
gǔ piào tóu zī

đầu tư cổ phiếu

股票指数
gǔ piào zhǐ shù

chỉ số thị trường chứng khoán

股肱
gǔ gōng

cánh tay đắc lực

股长
gǔ zhǎng

người phụ trách một bộ phận (cục, ban)

股集资
gǔ jí zī

phát hành cổ phiếu

股骨
gǔ gǔ

xương đùi

腹股沟
fù gǔ gōu

bẹn (giải phẫu)

舔屁股
tiǎn pì gu

liếm mông ai đó

蓝筹股
lán chóu gǔ

cổ phiếu blue chip

超额配股权
chāo é pèi gǔ quán

quyền phân bổ cổ phần vượt mức

跟屁股
gēn pì gu

đi theo sau

送股
sòng gǔ

phát cổ phiếu thưởng

头悬梁,锥刺股
tóu xuán liáng , zhuī cì gǔ

treo đầu vào xà nhà và dùng dùi đâm vào đùi (thành ngữ)

首次公开招股
shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ

phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)

党八股
dǎng bā gǔ

lối viết khuôn sáo, khô khan của Đảng Cộng sản

龙头股
lóng tóu gǔ

cổ phiếu dẫn đầu; cổ phiếu chủ chốt

股东
gǔ dōng

cổ đông