股
Định nghĩa
- 1. cổ
- 2. phần
- 3. đoạn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2一 股 烟从烟囱里飘出来。
房間裏一 股 煙味。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 股
mông
chơi chứng khoán
cổ phần
thị trường chứng khoán
nhà đầu tư chứng khoán
cổ phiếu
một luồng gió mới
tất cả mọi thứ
một luồng
xã Chiku tại huyện Đài Nam, Đài Loan
Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải
Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)
cổ phiếu vốn hóa trung bình
Wugu, một khu vực hành chính ở Tân Bắc, Đài Loan
xã Wugu ở Tân Bắc, Đài Loan
cổ phiếu giá trị thấp
cổ phiếu riêng lẻ
cổ phiếu ưu đãi
quyền ưu tiên mua cổ phần
góp vốn
văn bát cổ
văn bát cổ
cổ phần nhà nước
cắt thịt đùi nuôi cha mẹ ốm (thành ngữ) — lòng hiếu thảo dám cắt thịt đùi
định lý Pythagoras
góp vốn cổ phần
cổ phần chung
chỉ xe
trái phiếu rác
ngủ quên
nghĩa đen cái mông quyết định cái đầu (thành ngữ)
hậu môn
mông
học hành chăm chỉ không mệt mỏi (thành ngữ)
cổ phiếu thành phần trong chỉ số tổng hợp
đánh đít ai đó
chuồn đi
chào bán cổ phần
bản cáo bạch (đề ra đợt chào bán cổ phiếu)
bản cáo bạch
nắm cổ phần chi phối trong một công ty
lau đít
xoắn các sợi lại thành một sợi dây
thu nhập trên mỗi cổ phiếu sau khi pha loãng
cổ phiếu thường
xếp lớp (trong bán cổ phiếu)
Công ty TNHH Ô tô Hạ Lợi (Tianjin FAW Xiali Motor Company, Ltd., thành lập năm 1997)
cổ phiếu Hồng Kông
cổ phiếu có tiềm năng tăng giá
người đàn ông có triển vọng tốt
đầu cơ cổ phiếu
mẩu thuốc lá
bị hắt hủi dù có thiện ý
phát hành cổ phiếu thưởng
cổ phiếu blue-chip
cổ phiếu thưởng (phát hành như hình thức trả cổ tức)
cổ phiếu hồng sàn (cổ phiếu của các công ty Trung Quốc được thành lập bên ngoài Trung Quốc đại lục và niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hồng Kông)
giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)
cổ phiếu ưu tú
cơ nhị đầu đùi
giao hợp giữa hai đùi
công ty cổ phần
công ty cổ phần
công ty cổ phần hữu hạn
giá cổ phiếu
cổ tức
động mạch đùi
cơ tứ đầu đùi
cổ tức
(văn chương) run sợ
run sợ đến mức đùi run lẩy bẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
chỉ số thị trường chứng khoán
trong lòng bàn tay của ai đó
vốn cổ phần
tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
tỷ lệ vốn cổ phần
quyền sở hữu cổ phần
khe mông
sự sụp đổ thị trường chứng khoán
hắc lào ở bẹn, nhiễm nấm da ở vùng háng
sở giao dịch chứng khoán
ký hiệu cổ phiếu
thị trường chứng khoán
đầu tư cổ phiếu
chỉ số thị trường chứng khoán
cánh tay đắc lực
người phụ trách một bộ phận (cục, ban)
phát hành cổ phiếu
xương đùi
bẹn (giải phẫu)
liếm mông ai đó
cổ phiếu blue chip
quyền phân bổ cổ phần vượt mức
đi theo sau
phát cổ phiếu thưởng
treo đầu vào xà nhà và dùng dùi đâm vào đùi (thành ngữ)
phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)
lối viết khuôn sáo, khô khan của Đảng Cộng sản
cổ phiếu dẫn đầu; cổ phiếu chủ chốt
cổ đông