Định nghĩa
- 1. trà
- 2. trà xanh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5让 茶 冷却一下再喝。
这杯 茶 太浓了。
你喜欢 茶 还是咖啡?
这杯 茶 很淡。
你可以喝 茶 或者咖啡。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 茶
trà sữa
trà đen
trà xanh
trà
trà đạo
quán trà
ba chén trà sáu bữa cơm
bữa trà chiều
người đi trà nguội
catechin
trà công phu
trà rooibos
trà rooibos
thưởng trà
uống trà
trà hoa
hoa trà
bột trà xanh (tiếng Nhật: matcha)
trà kéo (teh tarik), một loại trà sữa kiểu Ấn Độ
trà giã, thức uống hoặc cháo làm từ lá trà, đậu phộng rang và thảo mộc nghiền thành bột, theo truyền thống được người Khách Gia và người dân phía bắc tỉnh Hồ Nam tiêu thụ
dâng trà (cho khách)
trà sáng
trà xuân
trà Phổ Nhĩ từ vùng Phổ Nhĩ, Vân Nam
bột trà (matcha)
củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà
trà Earl Grey
trà chanh
trà thừa cơm nguội (thành ngữ); đồ thừa sau bữa ăn
chè tươi chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh
xốt satay (xốt đậu phộng cay)
bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ, nén thành hình bát hoặc tổ
pha trà
trà sữa trân châu
trà thảo mộc Trung Quốc
trà xanh
trà ô long
pha trà
trà nóng
pha trà
trà gạo lứt rang kiểu Nhật
trà sữa trân châu
trà bột thuốc súng, trà xanh Trung Quốc có lá được vo thành từng viên nhỏ
cây cơm nguội Nhật Bản (Ardisia japonica) (thảo mộc)
trà thô cơm đạm
trà rooibos
kombucha (trà lên men)
trà xanh
gái trà xanh, cô gái có vẻ ngây thơ, quyến rũ nhưng thực ra tính toán và thao túng
món súp sườn heo (bak-kut-teh), phổ biến ở Malaysia và Singapore
trà hoa
trà hoa nhài
bộ ấm chén uống trà
bàn trà nhỏ
túi trà
thìa cà phê
quán trà
cặn trà (bám bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
ấm trà
quán trà
người phục vụ
uống trà và trò chuyện
thạch anh vàng
tiệc trà
tách trà
nhà trà (thường hai tầng)
cây chè
trà nước
tách trà
Trà kinh, chuyên khảo đầu tiên về trà và văn hóa trà, do Lục Vũ viết khoảng năm 760-780
cốc
ca uống nước
buổi họp mặt thân mật có đồ uống và bánh trái
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực nâu vàng (Dendrocopos macei)
màu nâu sẫm
hoa trà
cửa hàng trà
trứng trà (trứng luộc với gia vị, có thể bao gồm trà đen)
nghệ thuật trà
quả lý gai
túi trà
màu nâu sẫm
tiệc trà
người trồng chè
tiền trà
cặn trà (bám bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
huyện Chaling, thuộc Chu Châu, Hồ Nam
huyện Chaling ở Zhuzhou, Hồ Nam
cắt
không nghĩ đến chuyện ăn uống (thành ngữ); buồn bã và đau khổ
không thiết ăn uống (thành ngữ); buồn bã và đau khổ
xem 茶餘飯後|茶余饭后
thời gian rảnh rỗi (lúc uống trà, sau bữa ăn)
xem 茶餘飯後|茶余饭后
quán trà
Theophylline
trà và bánh ngọt
trà hoa cúc
Gong Cha, thương hiệu nhượng quyền quốc tế bán trà sữa và sinh tố kiểu Đài Loan, thành lập tại Cao Hùng năm 2006
trà bơ (thức uống của người Tây Tạng, Mông Cổ v.v., làm từ sữa)
Trà đá Long Island
uống trà và ăn điểm tâm
trà đen, một loại trà lên men (ví dụ trà Phổ Nhĩ)
cây lý chua đen
trà Long Tỉnh