Bỏ qua đến nội dung

chá
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trà
  2. 2. trà xanh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
冷却一下再喝。
这杯 太浓了。
你喜欢 还是咖啡?
这杯 很淡。
你可以喝 或者咖啡。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 茶

奶茶
nǎi chá

trà sữa

红茶
hóng chá

trà đen

绿茶
lǜ chá

trà xanh

茶叶
chá yè

trà

茶道
chá dào

trà đạo

茶馆儿
chá guǎnr

quán trà

三茶六饭
sān chá liù fàn

ba chén trà sáu bữa cơm

下午茶
xià wǔ chá

bữa trà chiều

人走茶凉
rén zǒu chá liáng

người đi trà nguội

儿茶素
ér chá sù

catechin

功夫茶
gōng fu chá

trà công phu

南非茶
nán fēi chá

trà rooibos

博士茶
bó shì chá

trà rooibos

品茶
pǐn chá

thưởng trà

喝茶
hē chá

uống trà

山茶
shān chá

trà hoa

山茶花
shān chá huā

hoa trà

抹茶
mǒ chá

bột trà xanh (tiếng Nhật: matcha)

拉茶
lā chá

trà kéo (teh tarik), một loại trà sữa kiểu Ấn Độ

擂茶
léi chá

trà giã, thức uống hoặc cháo làm từ lá trà, đậu phộng rang và thảo mộc nghiền thành bột, theo truyền thống được người Khách Gia và người dân phía bắc tỉnh Hồ Nam tiêu thụ

敬茶
jìng chá

dâng trà (cho khách)

早茶
zǎo chá

trà sáng

春茶
chūn chá

trà xuân

普洱茶
pǔ ěr chá

trà Phổ Nhĩ từ vùng Phổ Nhĩ, Vân Nam

末茶
mò chá

bột trà (matcha)

柴米油盐酱醋茶
chái mǐ yóu yán jiàng cù chá

củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà

格雷伯爵茶
gé léi bó jué chá

trà Earl Grey

柠檬茶
níng méng chá

trà chanh

残茶剩饭
cán chá shèng fàn

trà thừa cơm nguội (thành ngữ); đồ thừa sau bữa ăn

毛茶
máo chá

chè tươi chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh

沙茶
shā chá

xốt satay (xốt đậu phộng cay)

沱茶
tuó chá

bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ, nén thành hình bát hoặc tổ

泡茶
pào chá

pha trà

波霸奶茶
bō bà nǎi chá

trà sữa trân châu

凉茶
liáng chá

trà thảo mộc Trung Quốc

清茶
qīng chá

trà xanh

乌龙茶
wū lóng chá

trà ô long

烹茶
pēng chá

pha trà

热茶
rè chá

trà nóng

烧茶
shāo chá

pha trà

玄米茶
xuán mǐ chá

trà gạo lứt rang kiểu Nhật

珍珠奶茶
zhēn zhū nǎi chá

trà sữa trân châu

珠茶
zhū chá

trà bột thuốc súng, trà xanh Trung Quốc có lá được vo thành từng viên nhỏ

矮地茶
ǎi dì chá

cây cơm nguội Nhật Bản (Ardisia japonica) (thảo mộc)

粗茶淡饭
cū chá dàn fàn

trà thô cơm đạm

红灌木茶
hóng guàn mù chá

trà rooibos

红茶菌
hóng chá jūn

kombucha (trà lên men)

绿茶
lǜ chá

trà xanh

绿茶婊
lǜ chá biǎo

gái trà xanh, cô gái có vẻ ngây thơ, quyến rũ nhưng thực ra tính toán và thao túng

肉骨茶
ròu gǔ chá

món súp sườn heo (bak-kut-teh), phổ biến ở Malaysia và Singapore

花茶
huā chá

trà hoa

茉莉花茶
mò li huā chá

trà hoa nhài

茶具
chá jù

bộ ấm chén uống trà

茶几
chá jī

bàn trà nhỏ

茶包
chá bāo

túi trà

茶匙
chá chí

thìa cà phê

茶坊
chá fáng

quán trà

茶垢
chá gòu

cặn trà (bám bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)

茶壶
chá hú

ấm trà

茶座
chá zuò

quán trà

茶房
chá fáng

người phục vụ

茶叙
chá xù

uống trà và trò chuyện

茶晶
chá jīng

thạch anh vàng

茶会
chá huì

tiệc trà

茶杯
chá bēi

tách trà

茶楼
chá lóu

nhà trà (thường hai tầng)

茶树
chá shù

cây chè

茶水
chá shuǐ

trà nước

茶碗
chá wǎn

tách trà

茶经
chá jīng

Trà kinh, chuyên khảo đầu tiên về trà và văn hóa trà, do Lục Vũ viết khoảng năm 760-780

茶缸
chá gāng

cốc

茶缸子
chá gāng zi

ca uống nước

茶聚
chá jù

buổi họp mặt thân mật có đồ uống và bánh trái

茶胸斑啄木鸟
chá xiōng bān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực nâu vàng (Dendrocopos macei)

茶色
chá sè

màu nâu sẫm

茶花
chá huā

hoa trà

茶庄
chá zhuāng

cửa hàng trà

茶叶蛋
chá yè dàn

trứng trà (trứng luộc với gia vị, có thể bao gồm trà đen)

茶艺
chá yì

nghệ thuật trà

茶藨子
chá biāo zi

quả lý gai

茶袋
chá dài

túi trà

茶褐色
chá hè sè

màu nâu sẫm

茶话会
chá huà huì

tiệc trà

茶农
chá nóng

người trồng chè

茶钱
chá qián

tiền trà

茶锈
chá xiù

cặn trà (bám bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)

茶陵
chá líng

huyện Chaling, thuộc Chu Châu, Hồ Nam

茶陵县
chá líng xiàn

huyện Chaling ở Zhuzhou, Hồ Nam

茶隼
chá sǔn

cắt

茶饭不思
chá fàn bù sī

không nghĩ đến chuyện ăn uống (thành ngữ); buồn bã và đau khổ

茶饭无心
chá fàn wú xīn

không thiết ăn uống (thành ngữ); buồn bã và đau khổ

茶余酒后
chá yú jiǔ hòu

xem 茶餘飯後|茶余饭后

茶余饭后
chá yú fàn hòu

thời gian rảnh rỗi (lúc uống trà, sau bữa ăn)

茶余饭饱
chá yú fàn bǎo

xem 茶餘飯後|茶余饭后

茶馆
chá guǎn

quán trà

茶碱
chá jiǎn

Theophylline

茶点
chá diǎn

trà và bánh ngọt

菊花茶
jú huā chá

trà hoa cúc

贡茶
gòng chá

Gong Cha, thương hiệu nhượng quyền quốc tế bán trà sữa và sinh tố kiểu Đài Loan, thành lập tại Cao Hùng năm 2006

酥油茶
sū yóu chá

trà bơ (thức uống của người Tây Tạng, Mông Cổ v.v., làm từ sữa)

长岛冰茶
cháng dǎo bīng chá

Trà đá Long Island

饮茶
yǐn chá

uống trà và ăn điểm tâm

黑茶
hēi chá

trà đen, một loại trà lên men (ví dụ trà Phổ Nhĩ)

黑茶藨子
hēi chá biāo zi

cây lý chua đen

龙井茶
lóng jǐng chá

trà Long Tỉnh