Định nghĩa
- 1. từ
- 2. lời
- 3. thơ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个 词 含有贬义。
这个 词 用得很恰当。
这个 词 属于不同的语法范畴。
这个 词 出自《论语》。
请说明这个 词 的用法。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 词
lời bài hát
từ mới
từ điển
từ vựng
từ ngữ
lời phiến diện
không để lời văn làm hại ý
nội động từ
danh từ không đếm được
mạo từ không xác định
động từ nguyên mẫu
không nói một lời
chủ đề
đại từ nhân xưng
giới từ
giới từ
đại từ
đại từ
lời khai
từ vay mượn
từ vay mượn phỏng dịch
giả từ điệp từ
từ ghép chính phụ
từ loại truyền thống
thừa từ
từ đệm
quán từ
mạo từ
phân từ
giới từ
phó từ
từ chức năng
trợ động từ
trợ từ
danh động từ
trợ từ thể
danh từ chỉ động vật
động từ
cấu trúc động từ
sự lặp lại động từ
loại từ động từ
bao lãnh kiện tụng
ngoại động từ
từ trái nghĩa
đại từ phản thân
tân ngữ
danh từ đếm được
mỗi người giữ ý kiến riêng
từ ghép
từ ghép hợp nghĩa
từ cùng nguồn gốc
từ đồng nghĩa
từ đồng âm
từ cùng vần
động từ danh từ hóa
danh từ
danh từ lượng từ
nói lấp lửng
lời ca
từ đơn
từ
mô hình logogen
từ đơn âm
thán từ
lời lẽ nghiêm khắc
cụm từ cố định
danh từ riêng
từ bản địa
phân từ treo
số từ cơ bản
từ vựng cơ bản
soạn lời cho một bài hát theo điệu có sẵn
từ vay mượn
từ đa nghĩa
từ đa âm tiết
nói năng khoác lác tự cao tự đại (thành ngữ)
lời nói uyển chuyển
lời nói uyển chuyển
lời nịnh hót
từ chứa một hoặc nhiều chữ cái trong bảng chữ cái (ví dụ: HSK, PK, WTO, PO, PM2.5, γ|γ
chữ cái hoặc từ ngữ
mạo từ xác định
bản khai có tuyên thệ
từ thực (trong ngôn ngữ học)
danh từ riêng
thuật ngữ chuyên môn
đối khẩu từ (lời thoại đối đáp trong biểu diễn sân khấu)
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
diễn tập lời thoại cùng nhau
xuyên tạc lời lẽ và bẻ cong lý lẽ (thành ngữ)
khúc hát ballad theo điệu phương nam, thường đệm bằng đàn tam huyền hoặc đàn tỳ bà
tính từ
cụm tính từ
xử lý sau từ vựng
lời chê bai kín đáo
từ điển tâm lý
quên lời
lẩm bẩm
điếu văn
iCIBA, từ điển trực tuyến của Kingsoft Corporation, tại www.iciba.com
thán từ (từ loại)
lời thoại của diễn viên (trong kịch)
từ trừu tượng
không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)
đại từ chỉ định
nói một cách hùng hồn và có lý (thành ngữ); tranh luận với sự dũng cảm của niềm tin của mình
điếu văn
cách diễn đạt
nhắc vở (diễn viên hoặc người đọc)
teleprompter
từ mô phỏng âm thanh
từ tượng thanh
nói quanh co để che giấu sự thật
thu thập từ ngữ
lời thề trung thành
kính từ; lời nói tôn kính
số từ
từ chỉ số lượng (ví dụ:,, v.v.
từ mới; từ ngữ mới được tạo ra
danh từ chỉ phương hướng (ngôn ngữ học)
danh từ chung (ngữ pháp)
từ ghép
hình thái học (ngôn ngữ học)
ý thức về cấu tạo từ
chính tả (ngôn ngữ học)
từ phái sinh
lời nói hoa mỹ nhưng rỗng tuếch
lời nói tục tĩu
lời nói tục tĩu
(ngôn ngữ học) từ ghép hỗn hợp
lời khen quá đáng
Hán ngữ Đại từ điển, bộ từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994
lời thoại ngầm trong kịch, để khán giả tự suy ra
nghĩa ít gặp của một từ thông dụng
từ thịnh hành
đại từ sở hữu
từ hạn định sở hữu (trong ngữ pháp)
động từ trạng thái
từ tượng thanh
lời chúc mừng
chơi chữ (một cách gian dối)
hiện tại phân từ (trong ngữ pháp tiếng Anh)
hết lý lẽ, hết lời biện bạch (thành ngữ)
sổ từ vựng
từ vựng (trong sách học ngôn ngữ)
cách dùng từ
từ có cách đọc khác nhau
đại từ nghi vấn (,, v.v.
lời nói đầu
hư từ
Bạch Hương từ phổ (tuyển tập các điệu từ, 1795, do Thư Mộng Lan biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến Thanh)
từ điển bách khoa
đồng thanh nhất trí
vu cáo dựa trên bằng chứng bịa đặt (thành ngữ)
bài phát biểu chúc mừng
lời chúc rượu ngắn gọn khi nâng ly
kinh cầu nguyện
lời đáp
kết hợp từ
trợ từ kết cấu, như,, và
Wiktionary (từ điển trực tuyến)
từ ghép đẳng lập
từ song âm tiết có phụ âm đầu hoặc vần giống nhau, như
động từ tình thái (ví dụ:,,,,,,,,,,)
phát biểu
lời thoại của diễn viên; đối thoại
nghiêm khắc cả về sắc mặt lẫn lời nói (thành ngữ)
lời thừa
kiếm cớ thoái thác
từ chức năng
từ ghép liên thanh (như 玫瑰 hoặc 咖啡), nghĩa không liên quan đến các chữ Hán cấu thành, thường không thể dùng đơn lẻ
từ ghép
đa hình vị
từ ghép
từ song âm tiết
lời bình luận (cho phim ảnh v.v.); chú thích (cho ảnh v.v.)
lời dạy bảo
kiếm cớ
lời mắng nhiếc
lời không diễn đạt được ý
nhà từ (người viết thể từ, một loại thơ cổ điển Trung Quốc)
nhà văn; người viết văn
từ vị
hiệu ứng ưu thế từ
từ điển học
từ và câu
thân từ (trong ngôn ngữ học)
trật tự từ
từ vựng
phân tích từ vựng
quyết định từ vựng
nhiệm vụ phán đoán từ vựng (tâm lý học)
bài tập phán đoán từ vựng
nhiệm vụ quyết định từ vựng
từ vựng học (ngôn ngữ học)
đường đi từ vựng
hình thái từ (ví dụ biến tố, chia động từ)
từ loại (danh từ, động từ, tính từ, v.v.)
gán nhãn từ loại
nghĩa của từ