Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tài nguyên
  2. 2. vốn
  3. 3. cung cấp
  4. 4. cấp
  5. 5. ủng hộ
  6. 6. tiền
  7. 7. chi phí

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 资

出资
chū zī

đầu tư

合资
hé zī

doanh nghiệp liên doanh

外资
wài zī

đầu tư nước ngoài

工资
gōng zī

lương

师资
shī zī

giáo viên có trình độ

投资
tóu zī

đầu tư

物资
wù zī

hàng hoá

资助
zī zhù

tài trợ

资料
zī liào

thông tin

资本
zī běn

vốn

资本主义
zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản

资格
zī gé

sự đủ điều kiện

资历
zī lì

kinh nghiệm

资深
zī shēn

cựu

资源
zī yuán

tài nguyên

资产
zī chǎn

tài sản

资讯
zī xùn

thông tin

资金
zī jīn

vốn

集资
jí zī

gây quỹ

一致资源定址器
yī zhì zī yuán dìng zhǐ qì

bộ định vị tài nguyên thống nhất

三资企业
sān zī qǐ yè

doanh nghiệp tam tư

不可再生资源
bù kě zài shēng zī yuán

tài nguyên không tái tạo

不变资本
bù biàn zī běn

tư bản bất biến

中介资料
zhōng jiè zī liào

siêu dữ liệu

中国国际信托投资公司
zhōng guó guó jì xìn tuō tóu zī gōng sī

Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc

中继资料
zhōng jì zī liào

siêu dữ liệu

中资
zhōng zī

vốn Trung Quốc

人力资源
rén lì zī yuán

nguồn nhân lực

以资
yǐ zī

để làm

以资证明
yǐ zī zhèng míng

để làm chứng cho điều này

借资挹注
jiè zī yì zhù

lấy của nơi này bù vào chỗ thiếu nơi khác

元资料
yuán zī liào

siêu dữ liệu

光纤分散式资料介面
guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn

giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang

全球资讯网
quán qiú zī xùn wǎng

mạng lưới thông tin toàn cầu

全资附属公司
quán zī fù shǔ gōng sī

công ty con do toàn bộ vốn sở hữu

八级工资制
bā jí gōng zī zhì

chế độ tiền lương tám bậc

再生资源
zài shēng zī yuán

tài nguyên tái sinh

再融资
zài róng zī

tái cấp vốn

创业投资
chuàng yè tóu zī

đầu tư mạo hiểm

劳资
láo zī

lao động và tư bản

劳资关系
láo zī guān xì

quan hệ lao động - tư bản

北京物资学院
běi jīng wù zī xué yuàn

Trường Đại học Vật tư Bắc Kinh

卓资
zhuó zī

huyện Trác Tư

卓资县
zhuó zī xiàn

huyện Trác Tư

参考资料
cān kǎo zī liào

tài liệu tham khảo

可再生资源
kě zài shēng zī yuán

tài nguyên tái tạo

台资
tái zī

vốn đầu tư Đài Loan

固定资产
gù dìng zī chǎn

tài sản cố định

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国土资源部
guó tǔ zī yuán bù

Bộ Đất đai và Tài nguyên

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

国资委
guó zī wěi

xem 國務院國有資產監督管理委員會|国务院国有资产监督管理委员会

土地资源
tǔ dì zī yuán

tài nguyên đất

地热资源
dì rè zī yuán

tài nguyên địa nhiệt

增资
zēng zī

tăng vốn

外来投资
wài lái tóu zī

đầu tư nước ngoài

外商独资企业
wài shāng dú zī qǐ yè

doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài (WFOE) (hình thức pháp nhân tại Trung Quốc)

外商直接投资
wài shāng zhí jiē tóu zī

đầu tư trực tiếp của thương nhân nước ngoài

外国投资者
wài guó tóu zī zhě

nhà đầu tư nước ngoài

外国资本
wài guó zī běn

vốn nước ngoài

大投资家
dà tóu zī jiā

nhà đầu tư lớn

天资
tiān zī

tài năng bẩm sinh

嫁资
jià zī

của hồi môn

嫖资
piáo zī

tiền công của gái điếm

实受资本
shí shou zī běn

vốn đã góp đủ

实收资本
shí shōu zī běn

vốn thực góp

实缴资本
shí jiǎo zī běn

vốn đã góp

小资
xiǎo zī

tiểu tư sản

小资产阶级
xiǎo zī chǎn jiē jí

tiểu tư sản

小额融资
xiǎo é róng zī

tài chính vi mô

岗位工资
gǎng wèi gōng zī

lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (trái với lương theo hiệu quả công việc hoặc hoa hồng)

川资
chuān zī

chi phí đi lại

巨资
jù zī

khoản đầu tư khổng lồ

年资
nián zī

tuổi tác và kinh nghiệm

恒生中资企业指数
héng shēng zhōng zī qǐ yè zhǐ shù

Chỉ số Hang Seng China Affiliated

情资
qíng zī

tình báo

投资人
tóu zī rén

nhà đầu tư

投资回报率
tóu zī huí bào lǜ

tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI)

投资报酬率
tóu zī bào chóu lǜ

tỷ suất hoàn vốn đầu tư

投资家
tóu zī jiā

nhà đầu tư

投资移民
tóu zī yí mín

di trú đầu tư

投资组合
tóu zī zǔ hé

danh mục đầu tư

投资者
tóu zī zhě

nhà đầu tư

投资风险
tóu zī fēng xiǎn

rủi ro đầu tư

招商引资
zhāo shāng yǐn zī

thu hút đầu tư

捐资
juān zī

đóng góp tiền

斥资
chì zī

chi tiêu

最高工资限额
zuì gāo gōng zī xiàn é

trần lương tối đa

有资格
yǒu zī gé

được quyền

毒资
dú zī

tiền ma túy

民资
mín zī

vốn tư nhân

注资
zhù zī

bơm vốn

活期资金
huó qī zī jīn

vốn có thể gọi lại

流动资产
liú dòng zī chǎn

tài sản lưu động

流动资金
liú dòng zī jīn

tiền lưu thông

消费资料
xiāo fèi zī liào

tư liệu tiêu dùng

游资
yóu zī

vốn lưu động

润资
rùn zī

nhuận bút

营运资金
yíng yùn zī jīn

vốn lưu động

物资供应
wù zī gōng yìng

cung cấp vật tư

独资
dú zī

sở hữu hoàn toàn (thường là bởi công ty nước ngoài)

生活资料
shēng huó zī liào

hàng tiêu dùng

生产资料
shēng chǎn zī liào

tư liệu sản xuất

发工资日
fā gōng zī rì

ngày trả lương

短期融资
duǎn qī róng zī

tài trợ ngắn hạn

矿产资源
kuàng chǎn zī yuán

tài nguyên khoáng sản

社会融资
shè huì róng zī

tài chính tư nhân (phi chính phủ)

筹资
chóu zī

huy động vốn

约定资讯速率
yuē dìng zī xùn sù lǜ

tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR

统一资源
tǒng yī zī yuán

tài nguyên thống nhất

统一资源定位
tǒng yī zī yuán dìng wèi

bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức địa chỉ web

统一资源定位符
tǒng yī zī yuán dìng wèi fú

bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức địa chỉ web

美国资讯交换标准码
měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ

ASCII, Mã tiêu chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ

老资格
lǎo zī gé

kỳ cựu

耗资
hào zī

tiêu tốn

聚合资讯订阅
jù hé zī xùn dìng yuè

RSS (nguồn cấp tin tức)

股票投资
gǔ piào tóu zī

đầu tư cổ phiếu

股集资
gǔ jí zī

phát hành cổ phiếu

自然资源
zì rán zī yuán

tài nguyên thiên nhiên

薪资
xīn zī

tiền lương

融资
róng zī

tài trợ

裙带资本主义
qún dài zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản thân hữu

计件工资
jì jiàn gōng zī

tiền lương theo sản phẩm

计时工资
jì shí gōng zī

tiền lương tính theo giờ; lương theo thời gian

诠释资料
quán shì zī liào

siêu dữ liệu

认缴资本
rèn jiǎo zī běn

vốn đăng ký mua (tài chính)

调资
tiáo zī

điều chỉnh lương

谈资
tán zī

đề tài mọi người thích bàn tán

资中
zī zhōng

huyện Tư Trung thuộc Nội Giang, Tứ Xuyên

资中县
zī zhōng xiàn

huyện Tư Trung, thuộc Nội Giang, Tứ Xuyên

资俸
zī fèng

tiền lương

资优生
zī yōu shēng

học sinh xuất sắc

资料介面
zī liào jiè miàn

giao diện dữ liệu

资料仓储
zī liào cāng chǔ

kho dữ liệu (điện toán)

资料传输
zī liào chuán shū

truyền dữ liệu

资料传送服务
zī liào chuán sòng fú wù

dịch vụ truyền tải dữ liệu

资料库
zī liào kù

cơ sở dữ liệu

资料量
zī liào liàng

lượng dữ liệu

资料链结层
zī liào liàn jié céng

tầng liên kết dữ liệu

资斧
zī fǔ

lộ phí đi đường

资方
zī fāng

chủ doanh nghiệp tư nhân

资望
zī wàng

uy tín và thâm niên

资本储备
zī běn chǔ bèi

dự trữ vốn

资本外逃
zī běn wài táo

dòng vốn chảy ra nước ngoài

资本家
zī běn jiā

nhà tư bản

资本市场
zī běn shì chǎng

thị trường vốn

资本计提
zī běn jì tí

yêu cầu vốn

资本论
zī běn lùn

Tư bản luận (1867) của Karl Marx

资格赛
zī gé sài

vòng loại (trong thể thao)

资治通鉴
zī zhì tōng jiàn

Tấm gương trị nước (hay Tư trị thông giám), một bộ lịch sử biên niên tổng hợp đồ sộ, do Tư Mã Quang (1019-1089) và các cộng sự biên soạn vào thời Bắc Tống năm 1084, bao gồm giai đoạn 403 TCN - 959 SCN, gồm 294 quyển.

资浅
zī qiǎn

thiếu kinh nghiệm

资源县
zī yuán xiàn

huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm, Quảng Tây

资溪
zī xī

huyện Tư Khê, thuộc Phủ Châu, Giang Tây

资溪县
zī xī xiàn

huyện Tư Khê, thuộc Phủ Châu, Giang Tây

资生堂
zī shēng táng

Shiseidō (công ty mỹ phẩm Nhật Bản)

资产价值
zī chǎn jià zhí

giá trị tài sản

资产剥离
zī chǎn bō lí

tách tài sản

资产担保证券
zī chǎn dān bǎo zhèng quàn

chứng khoán đảm bảo bằng tài sản

资产组合
zī chǎn zǔ hé

danh mục tài sản

资产负债表
zī chǎn fù zhài biǎo

bảng cân đối kế toán

资产阶级
zī chǎn jiē jí

giai cấp tư sản

资产阶级右派
zī chǎn jiē jí yòu pài

phe phái tư sản hữu khuynh (đặc biệt trong phong trào chống cánh hữu 1957-58)

资产阶级革命
zī chǎn jiē jí gé mìng

cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

资用
zī yòng

khả dụng

资兴
zī xīng

Zixing, thành phố cấp huyện thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

资兴市
zī xīng shì

Zixing, thành phố cấp huyện tại Sâm Châu, Hồ Nam

资讯科技
zī xùn kē jì

công nghệ thông tin

资财
zī cái

tài sản

资费
zī fèi

phí dịch vụ (bưu chính, viễn thông, v.v.)

资质
zī zhì

năng khiếu

资遣
zī qiǎn

sa thải có trợ cấp thôi việc

资金杠杆
zī jīn gàng gǎn

đòn bẩy tài chính

资阳
zī yáng

Ziyang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

资阳区
zī yáng qū

quận Tư Dương, thành phố Ích Dương, Hồ Nam

资阳市
zī yáng shì

Ziyang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

赌资
dǔ zī

tiền để đánh bạc

走资派
zǒu zī pài

người đi theo con đường tư bản (nhãn chính trị thường gán cho cán bộ bởi Hồng vệ binh trong Cách mạng Văn hóa)

农资
nóng zī

vốn nông thôn (tài chính)

邮资
yóu zī

bưu phí

酒资
jiǔ zī

tiền boa

集资额
jí zī é

tổng số tiền huy động được (trong đợt phát hành cổ phiếu)

风险投资
fēng xiǎn tóu zī

đầu tư mạo hiểm

验资
yàn zī

kiểm tra vốn